Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Trắc nghiệm bài 11: Khu vực Đông Nam Á về tự nhiên dân cư xã hội kinh tế (Phần 1/3)
Địa lí
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
- A.
Có dân số đông, mật độ dân số cao
- B.
Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng gia tăng
- C.
Dân số trẻ, số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%
- D.
Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế
Khu vực Đông Nam Á bao gồm
- A.
12 quốc gia.
- B.
11 quốc gia.
- C.
10 quốc gia.
- D.
21 quốc gia.
Giữ hòa bình, ổn định khu vực sẽ mang lại lợi ích nào sau đây?
- A.
Giảm chi phí cho quốc phòng.
- B.
Nhân dân các nước dễ đi lại với nhau.
- C.
Nền kinh tế - xã hội của mỗi nước có điều kiện phát triển.
- D.
Tránh xảy ra chiến tranh với các nước ngoài khối.
Nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
- A.
Thái Lan.
- B.
Việt Nam.
- C.
Ma-lai-xi-a.
- D.
In-đô-nê-xi-a.
Sông nào ở Đông Nam Á chảy qua năm quốc gia?
- A.
Mê Công.
- B.
Mê Nam.
- C.
Xa-lu-en.
- D.
I-ra-oa-di.
Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng cà phê lớn nhất khu vực Đông Nam Á?
- A.
In – đô – nê – si – a.
- B.
Thái Lan.
- C.
Việt Nam.
- D.
Mi – an – ma.
Quốc gia nào sau đây có số dân theo đạo Hồi giáo nhiều nhất?
- A.
Ma-lai-xi-a.
- B.
In-đô-nê-xi-a.
- C.
Phi-líp-pin.
- D.
Mi-an-ma.
SEAGAMES là cơ chế hợp tác của ASEAN thông qua
- A.
các dự án, chương trình phát triển.
- B.
việc kí kết các hiệp ước.
- C.
việc thông qua các diễn đàn.
- D.
các hoạt động văn hóa, thể thao.
Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là:
- A.
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
- B.
Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
- C.
Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.
- D.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia.
Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do
- A.
Sản xuất lúa gạo đã đâp ứng được nhu cầu của người dân.
- B.
Năng suất tăng lên nhanh chóng.
- C.
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.
- D.
Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.
Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
- A.
1967.
- B.
1977.
- C.
1995.
- D.
1997.
Điều nào sau đây không đúng khi nói đến các thành tựu đạt được của ASEAN?
- A.
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường hợp lí.
- B.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.
- C.
Đời sống nhân dân được cải thiện.
- D.
Tạo ra môi trường chính trị - xã hội vững chắc.
Bốn đồng bằng lớn ở Đông Nam Á lục địa được sắp xếp thứ từ Đông sang Tây như nào sau đây?
- A.
I-ra-oa-di, Mê-nam, Mê-công, sông Hong.
- B.
Mê-công, sông Hồng, Mê-nam, I-ra-oa-di.
- C.
Sông Hồng, Mê-công, Mê-nam, I-ra-oa-di.
- D.
Mê-nam, Mê-công, sông Hồng, I-ra-oa-di.
Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở.
- A.
Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.
- B.
Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.
- C.
Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.
- D.
Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.
Việc tham gia vào ASEAN, nước ta gặp phải thách thức nào sau đây?
- A.
Thể chế chính trị khác với các nước trong khu vực.
- B.
Trình độ phát triển kinh tế còn thấp so với một số nước,
- C.
Dân số tăng khá nhanh khó tích luỹ vốn.
- D.
Tất cả các ý trên đều là những thách thức.
Khu vực có gió mùa đông lạnh tác động ở Đông Nam A thuộc các nước
- A.
Thái Lan, Lào.
- B.
Cam-pu-chia, Phi-lip-pin.
- C.
In-đô-nê-xi-a, Bru-nây.
- D.
Mi-an-ma, Việt Nam.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
- A.
Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
- B.
Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
- C.
Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
- D.
Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
Đâu không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
- A.
Thông qua các diễn đàn.
- B.
Thông qua các hiệp ước.
- C.
Thông qua tập trận quân sự.
- D.
Thông qua các hội nghị.
Nước có trữ lượng đồng nhiều nhất ở Đông Nam Á là
- A.
Việt Nam.
- B.
In-đô-nê-xi-a.
- C.
Phi-lip-pin.
- D.
Thái Lan.
Đâu không phải là thách thức đối với ASEAN?
- A.
Mức độ chênh lệch giàu nghèo còn cao.
- B.
Tình trạng đói nghèo vẫn còn diễn ra.
- C.
Phát triển rất mạnh nguồn nhân lực.
- D.
Sử dụng nguồn tài nguyên và đào tạo nhân tài chưa hợp lí.
Khu vực Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu với lục địa
- A.
Phi
- B.
Nam Mỹ
- C.
Bắc Mỹ
- D.
Ôx-trây-li-a
Tương ứng với chế độ khí hậu nóng ẩm, phân mùa đất Đông Nam Á chủ yếu là loại đất nào sau dây?
- A.
Đất pốt-zôn
- B.
Đất fe-ra-lít
- C.
Đất đen
- D.
Đất xám phù sa cổ
Đông Nam Á có vị trí địa – chính trị rất quan trọng vì
- A.
Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.
- B.
Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.
- C.
Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
- D.
Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.
Hiện nay cơ sở hạ tầng của các nước Đông Nam Á đang từng bước được hiện đại hóa nhằm
- A.
tích lũy vốn cho công nghiệp hóa.
- B.
tăng sức cạnh tranh trên thị trường.
- C.
phát huy thế mạnh kinh tế của khu vực.
- D.
thu hút các nhà đầu tư nước ngoài.
Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
- A.
Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.
- B.
Sử dụng chung một loại tiền.
- C.
Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.
- D.
Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.
Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là
- A.
Thế mạnh về trồng cây lương thực.
- B.
Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.
- C.
Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới.
- D.
Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.
Thách thức lớn nhất hiện nay đối với các nước ASEAN là
- A.
trình độ phát triển còn chênh lệch.
- B.
vẫn còn tình trạng đói nghèo.
- C.
phát triển nguồn nhân lực.
- D.
đào tạo nhân tài.
Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển ?
- A.
Mi-an -ma
- B.
Thái Lan
- C.
Lào
- D.
Cam- pu- chia
Nước nào ở Đông Nam Á với 80% dân số theo đạo thiên chúa giáo?
- A.
Mi-an-ma
- B.
In-đô-nê-xi-a
- C.
Bru- nây
- D.
Phi-lip-pin
Mục tiêu khái quát các nước ASEAN cần đạt được là
- A.
xây dựng ASEAN thành khu vực có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.
- B.
giải quyết những khác biệt trong nội bộ khu vực.
- C.
thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục của các nước thành viên.
- D.
đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
Quốc gia nào sau đây có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á?
- A.
In – đô – nê – si – a.
- B.
Thái Lan.
- C.
Việt Nam.
- D.
Xin – ga – po.
Đông Nam Á lục địa không có quốc gia nào sau đây?
- A.
Cam-pu-chia.
- B.
Mi-an-ma.
- C.
Thái Lan.
- D.
Phi-líp-pin.
Quốc gia có mật độ dân số cao nhất là
- A.
Xin-ga-po.
- B.
Việt Nam.
- C.
Phi-lip-pin.
- D.
In-đô-nê-xi-a.
Quốc gia nào ở Đông Nam Á có tỉ trọng khu vực I trong cơ cấu GDP (năm 2004) còn cao?
- A.
Cam-pu-chia.
- B.
In-đô-nê-xi-a.
- C.
Phi-lip-pin.
- D.
Việt Nam.
Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là
- A.
Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.
- B.
Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.
- C.
Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
- D.
Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Nhận định nào sau đây không phải là mục tiêu hoạt động của ASEAN?
- A.
Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định.
- B.
Xây dựng khu vực có nền kinh tế hòa bình.
- C.
Xây dựng một khu vực thương mại tự do.
- D.
Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước thành viên.
Trụ sở của ASEAN đặt tại
- A.
Băng-cốc.
- B.
Cua-la-lăm-pơ.
- C.
Xin-ga-po.
- D.
Gia-các-ta.
Điều kiện tự nhiên nào sau đây ở Đông Nam Á không phải là thế mạnh của nông nghiệp?
- A.
Sinh vật biển.
- B.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
- C.
Đất phù sa và đất đỏ màu mỡ
- D.
Đồng cỏ chăn nuôi.
Quốc gia nào sau đây vừa thuộc Đông Nam Á lục địa và vừa thuộc Đông Nam Á biển đảo?
- A.
Ma-lai-xi-a.
- B.
In-đô-nê-xi-a.
- C.
Phi-líp-pin.
- D.
Xin-ga-po.
Cho bảng số liệu: Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới (Đơn vị: triệu tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng diện tích cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 – 2013?

- A.
Tỉ trọng ngày càng tăng.
- B.
Chiếm tỉ trọng co nhất.
- C.
Tỉ trọng ngày càng giảm.
- D.
Tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.
Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo là :
- A.
Đồng bằng phù sa nằm đang xen giữa cá dãy núi
- B.
Ít đồng bằng, nhiều đồi núi
- C.
Núi thường thấp dưới 3000m
- D.
có nhiêu núi lửa đang hoạt động
Đông Nam Á biển đảo nằm trong hai đới khí hậu:
- A.
cận nhiệt đới, nhiệt đới.
- B.
nhiệt đới, xích đạo.
- C.
nhiệt đới gió mùa, xích đạo.
- D.
cận nhiệt đới, ôn đới.
Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là
- A.
lúa mì.
- B.
lúa nước.
- C.
cà phê.
- D.
cao su.
Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
- A.
Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
- B.
Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
- C.
Lao động không cần cù, siêng năng.
- D.
Thiếu sự dẻo dai, năng động.
Hiệp hội các nước Đông Nam Á có tên gọi tắt là
- A.
AFTA.
- B.
AEC.
- C.
ASEAN.
- D.
APEC.
Một trong những cơ chế hợp tác của ASEAN là
- A.
tự do di chuyển.
- B.
tự do lưu thông hàng hóa.
- C.
thông qua các diễn đàn, hiệp ước, dự án…
- D.
sử dụng đồng tiền chung.
Khó khăn lớn nhất của dân số đông ở Đông Nam Á là
- A.
thu hút đầu tư nước ngoài.
- B.
tiêu thụ hàng hóa.
- C.
giải quyết việc làm.
- D.
cung cấp lao động cho các ngành kinh tế.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-trac-nghiem-bai-11-khu-vuc-dong-nam-a-ve-tu-nhien-dan-cu-xa-hoi-kinh-te-phan-1-3-9393