Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Trắc nghiệm bài 10: Cộng Hòa nhân dân Trung Hoa về tự nhiên dân cư xã hội kinh tế (Phần 2/2)
Địa lí
Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về.
- A.
Khí hậu.
- B.
Địa hình.
- C.
Diện tích.
- D.
Sông ngòi.
Miền Tây của Trung Quốc có kiểu khí hậu nào sau đây?
- A.
Ôn đới hải dương.
- B.
Cận xích đạo.
- C.
Cận nhiệt đới.
- D.
Ôn đới lục địa.
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
- A.
Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.
- B.
Không còn tình trạng đói nghèo.
- C.
Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
- D.
Trở thành nước có GDP/ người vào loại cao nhất thế giới.
Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
- A.
LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.
- B.
LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.
- C.
LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.
- D.
LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.
Công cuộc hiện đại hoá đất nước Trung Quốc tập trung vào các lĩnh vực nào sau đây?
- A.
Công nghiệp, nông nghiệp, khoa học kĩ thuật, quân sự.
- B.
Giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục thể thao.
- C.
Công nghiệp, nông nghiệp, giáo dục, y tế.
- D.
Công nghiệp, nông nghiệp, văn hoá, thể dục thể thao.
Công cuộc hiện đại hoá đã mang lại cho Trung Quốc thành tựu nào sau dầy?
- A.
Tốc độ phát triển kinh tế trung bình năm 8%; GDP thứ 7 thế giới; thứ 3 về thương mại thế giới (2004).
- B.
Thu nhập theo đầu người tăng gấp 5 lần so với năm 1985.
- C.
Bộ mặt nông thôn ngày càng đổi mới. Đời sống nhân dân đã cải thiện một bước.
- D.
Tất cả các thành tựu trên đều đúng.
Diện tích của Trung Quốc lớn thứ tư trên thế giới sau các quốc gia nào?
- A.
Nga, Canada, Hoa Kỳ.
- B.
Nga, Brazil, Hoa Kỳ.
- C.
Nga, Canada, Ấn Độ.
- D.
Nga, Brazil, Ấn Độ.
Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của
- A.
Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.
- B.
Thị trường xuất khẩu được mở rộng.
- C.
Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.
- D.
Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?
- A.
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
- B.
Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.
- C.
Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.
- D.
Tăng thuế nông nghiệp.
Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
- A.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
- B.
Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
- C.
Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
- D.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
Trung Quốc nằm ở khu vực nào của châu Á?
- A.
Đông Á.
- B.
Nam Á.
- C.
Đông Nam Á.
- D.
Tây Nam Á.
Trung Quốc là nước đa ngôn ngữ. Ngôn ngữ nào sau đây được sử dụng rộng rãi nhất?
- A.
Tiếng Bạch Thoại.
- B.
Tiếng Quan Thoại.
- C.
Tiếng Quảng Đông.
- D.
Tiếng Thượng Hải.
Nhận xét nào sau đây không chính xác về sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
- A.
Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.
- B.
Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
- C.
Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.
- D.
Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:
- A.
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
- B.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
- C.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
- D.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Miền Đông Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới gió mùa trong khi miền Tây lại có khí hậu ôn đới khắc nghiệt là do nguyên nhân nào sau đây?
- A.
Miền Đông gần biển, miền Tây xa biển.
- B.
Miền Đông địa hình thấp, miền Tây địa hình cao.
- C.
Tác động của cơ chế hoạt động gió mùa châu A.
- D.
Các nguyên nhân trên phôi hợp tạo nên.
Loại cây nào sau đây là nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung và Hoa Nam?
- A.
Củ cải đường.
- B.
Lúa mì.
- C.
Lúa gạo.
- D.
Thuốc lá.
Biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc được xác định có chiều dài là
- A.
128l km.
- B.
1376 km.
- C.
15OO km
- D.
1700 km.
Ý nào sau đây không phải là biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc ?
- A.
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
- B.
Xây dựng mới đường giao thông.
- C.
Phòng chống khô hạn và lũ lụt.
- D.
Đẩy mạnh phát triển ngành chăn nuôi.
Bộ phận lãnh thổ của Trung Quốc tồn tại như 1 quốc gia là
- A.
Hồng Kông.
- B.
Ma Cao.
- C.
Hải Nam.
- D.
Đài Loan.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là
- A.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.
- B.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.
- C.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.
- D.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.
Trung Quốc lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào ngày, tháng, năm nào?
- A.
24-10-1945.
- B.
18-01-1950.
- C.
20-07-1954.
- D.
11-11-1963.
Ý nào sau đây không đúng với đường lối hiện đại hoá công nghiệp của Trung Quốc?
- A.
Các nhà máy xí nghiệp chủ động kinh doanh.
- B.
Thu hút vốn kĩ thuật nước ngoài, tích cực mở rộng thị trường
- C.
Duy trì ờ mức bình thường ngành công nghiệp truyền thống, phát triển công nghiệp hiện đại. .
- D.
Chù động đầu tư, hiện đại hoá trang thiết bị, ứng dụng nghệ cao.
Trong quá trình công nghiệp hoá, giai đoạn đầu Trung Q tiên phát triển công nghiệp nhẹ vì lí do nào sau đây?
- A.
Có lao động và nguyên liệu tại chỗ, cần ít vốn, lợi nhuận, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
- B.
Công nghiệp nhẹ phục vụ tốt cho công nghiệp nặng nghiệp.
- C.
Công nghiệp nhẹ không đòi hỏi lao động nhiều, chi phí thấp.
- D.
Công nghiệp nhẹ không cần máy móc hiện đại và kĩ thuật phứctạp.
Giai đoạn 2 của quá trình công nghiệp hoá, Trung Quốc, triển công nghiệp truyền thống nhằm mục đích nào sau đây?
- A.
Tạo công ăn việc làm cho các lao động có tay nghề thấp.
- B.
Sử dụng có hiệu quả cao nguồn tài nguyên khoáng sản.
- C.
Làm chỗ dựa vững chắc cho nền công nghiệp hiện đại.
- D.
Đáp ứng các mặt hàng tiêu dùng hằng ngày của nhân dân
Điều kiện thuận lợi nào sau dây để Trung Quốc phát triền các ngành công nghiệp truyền thống?
- A.
Có tài nguyên khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn.
- B.
Là các ngành phát triển từ lâu.
- C.
Lao động giá rẻ và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- D.
Tất cả các điều kiện trên.
Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào ?
- A.
Chế tạo máy.
- B.
Dệt may.
- C.
Sản xuất ô tô.
- D.
Hóa chất.
Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?
- A.
Lực lượng lao động dồi dào.
- B.
Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.
- C.
Lao động phân bố đều trong cả nước.
- D.
Lao động có chất lượng ngày càng cao.
Rừng và đồng cỏ phân bố chủ yếu ở miền nào sau đây của Trung Quốc?
- A.
Đông.
- B.
Tây.
- C.
Nam.
- D.
Bắc.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
- A.
núi cao và hoang mạc
- B.
núi thấp và đồng bằng
- C.
đồng bằng và hoang mạc
- D.
núi thấp và hoang mạc
Yếu tố nào sau đây góp phần quyết định cho việc chế tạo thành công tàu vũ trụ của Trung Quốc?
- A.
Phát triển ngành công nghiệp kỹ thuật cao.
- B.
Chính sách kinh tế thị trường.
- C.
Chính sách mở cửa.
- D.
Công cuộc hiện đại hóa đất nước.
Địa danh nào ở Trung Quốc được mệnh danh là “ nhà thế giới”?
- A.
Dãy Thiên Sơn.
- B.
Dãy Nam Sơn.
- C.
Sơn nguyên Tây Tạng.
- D.
Dãy Côn Luân.
Điều kiện nào sau đây giúp cho đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc của Trung Quốc trồng nhiều lúa mì?
- A.
Nguồn lao động dồi dào.
- B.
Đất đai màu mỡ.
- C.
Khí hậu ôn đới gió mùa.
- D.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
- A.
Điện, luyện kim, cơ khí.
- B.
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
- C.
Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.
- D.
Điện, chế taọ máy, cơ khí.
Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc?
- A.
Thay đổi cơ chế quản lý.
- B.
Thực hiện chính sách mở cửa.
- C.
Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.
- D.
Ưu tiên phát triện công nghiệp truyền thống.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu nông nghiệp Trung Quốc?
- A.
Cây lương thực có sản lượng đứng đầu thế giới.
- B.
Ngành trồng trọt chiếm ưu thế.
- C.
Ngành chăn nuôi có tỉ trọng ngày càng tăng.
- D.
Cây công nghiệp chiếm vị trí quang trọng.
Miền Đông Trung Quốc có các loại địa hình nào là chủ yếu?
- A.
Núi và cao nguyên xen bồn địa
- B.
Đồng bằng và đồi núi
- C.
Đồng bằng châu thổ các sông lớn
- D.
Đồi núi và các bồn địa
Địa hình miền Tây Trung Quốc:
- A.
gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
- B.
gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
- C.
là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
- D.
là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lwau sông Trường Giang?
- A.
Đông Bắc.
- B.
Hoa Bắc.
- C.
Hoa Trung.
- D.
Hoa Nam.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc thấp?
- A.
Sản lượng lương thực thấp.
- B.
Nông nghiệp không được chú trọng.
- C.
Thiên tai, mất mùa.
- D.
Dân số đông.
Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc đứng thứ 3 thế giới, sau các quốc gia nào?
- A.
Nhật Bản, Hoa Kì.
- B.
Hoa Kì, CHLB Đức.
- C.
Hoa Kì, LB Nga.
- D.
Nhật Bản, CHLB Đứ
Đồng bằng ở Trung Quốc có điểu kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là
- A.
Đông Bắc.
- B.
Hoa Bắc.
- C.
Hoa Trung.
- D.
Hoa Nam.
Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
- A.
Bò.
- B.
Dê.
- C.
Cừu.
- D.
Ngựa.
Những ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định đối với việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?
- A.
Điện tử, cơ khí chính xác, chế tạo máy.
- B.
Luyện kim đen, luyện kim màu, công nghiệp năng lượng.
- C.
Công nghiệp hóa chất, luyện kim, chế tạo máy
- D.
Công nghiệp sản xuất vật liệu, chế tạo thực phẩm cao cấp
Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?
- A.
Khí hậu ôn đới lục địa.
- B.
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
- C.
Khí hậu ôn đới gió mùa.
- D.
Khí hậu ôn đới hải dương.
Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
- A.
Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
- B.
Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
- C.
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
- D.
Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Dân tộc nào sau đây đông nhất ở Trung quốc?
- A.
Hán.
- B.
Choang.
- C.
Duy Ngô Nhĩ.
- D.
Tạng.
Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là
- A.
Cây công nghiệp.
- B.
Cây lương thực.
- C.
Cây ăn quả.
- D.
Cây thực phẩm.
Hai đặc khu hành chính có nền kinh tế phát triển cao của Trung Quốc là
- A.
Hông Kông, Ma Cao.
- B.
Mãn Châu, Liêu Minh.
- C.
Thanh Hải, Trùng Khương.
- D.
Đài Loan, Hải Nam.
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
- A.
Công nghiệp khai thác than.
- B.
Công nghiệp chế tạo máy bay.
- C.
Công nghiệp đóng tàu.
- D.
Công nghiệp hóa dầu.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-trac-nghiem-bai-10-cong-hoa-nhan-dan-trung-hoa-ve-tu-nhien-dan-cu-xa-hoi-kinh-9392