Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Đề thi học kỳ 2 năm học 2020-2021 (Đề 4)
Địa lí
Mặc dù Đông Nam Á xuất khẩu rất nhiều loại nông sản nhưng giá trị của các mặt hàng ấy vẫn còn thấp, đó là do các hàng nông sản:
- A.
Chưa đáp ứng được những yêu cầu của thị trường về chất lượng
- B.
Không cạnh tranh được với các nước khác nên phải hạ giá
- C.
Thường bị các nước tư bản chèn ép về giá cả
- D.
Phần lớn chưa qua chế biến.
Vùng kinh tế đảo Hôn su không có đặc điểm nổi bật là
- A.
diện tích rộng lớn nhất.
- B.
tỉ lệ rừng lớn nhất.
- C.
dân số đông nhất.
- D.
kinh tế phát triển nhất.
Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là
- A.
dâu tằm.
- B.
ngô.
- C.
lúa mì.
- D.
lúa gạo.
Nhận định nào sau đây không chính xác về Đông Nam Á?
- A.
điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới điển hình.
- B.
ngành thương mại và hàng hải có điều kiện để phát triển ở tất cả các nước.
- C.
nằm trong vành đai sinh khoáng giàu khoáng sản.
- D.
có vị trí cầu nối giữa lục địa Ôxtrâylia và lục địa Á Âu.
Ý nào sau đây không phải là vấn đề về lao động của Đông Nam Á?
- A.
Lao động đông nhưng kinh tế phát triển chưa cao dẫn đến thiếu việc làm.
- B.
Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế.
- C.
Lao động có trình độ có xu hướng ra nước ngoài làm việc ngày càng nhiều.
- D.
Nguồn lao động phân bố không đều, tập trung đông ở đồng bằng và các thành phố lớn.
Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng
- A.
gỉam tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III.
- B.
giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.
- C.
giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II.
- D.
giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III.
Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc?
- A.
Lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây.
- B.
Có diện tích lãnh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới.
- C.
Có đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu là núi cao, hoang mạc.
- D.
Phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km.
Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền công nghiệp của Nhật Bản ở thế kỉ XIX là
- A.
công nghiệp đóng tàu biển.
- B.
công nghiệp chế tạo máy.
- C.
công nghiệp dệt.
- D.
công nghiệp sản xuất điện tử.
Cho bảng số liệu:
SỰ BIẾN ĐỘNG VỀ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI CỦA NHẬT BẢN
| Nhóm tuổi | 1950 | 1970 | 1997 | 2005 |
|---|---|---|---|---|
| Dưới 15 tuổi % | 35,4 | 23,9 | 15,3 | 13,9 |
| Từ 15 - 64 tuổi (%) | 59,6 | 69,0 | 69,0 | 66,9 |
| 65 tuổi trở lên (%) | 5,0 | 7,1 | 15,7 | 19,2 |
| Số dân (triệu người) | 83,0 | 104,0 | 126,0 | 127,7 |
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên.
- A.
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
- B.
Tỉ lệ nhóm từ 15 - 64 tuổi ngày tăng.
- C.
Số dân Nhật Bản ngày càng tăng
- D.
Tỉ lệ trẻ em trong dân cư ngày càng nhỏ.
Mục tiêu tông quát của ASEAN là
- A.
đoàn kết hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.
- B.
thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
- C.
xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, ổn định có nền kinh tế,văn hóa, xã hội phát triển.
- D.
giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước, tổ chức quốc tế khác.
Vùng có điều kiện trồng lúa gạo Trung Quốc là:
- A.
Đồng bằng Hoa Bắc, đồng bằng Hoa Nam.
- B.
Đồng bằng Hoa Trung, đồng bằng Hoa Nam.
- C.
Đồng bằng Hoa Bắc, đồng bằng Hoa Trung..
- D.
Đồng bằng Đông Bắc, đồng bằng Hoa Nam.
Trong các ý sau, ý nào không đúng về thành tựu của ASEAN?
- A.
Cán cân xuất-nhập khẩu của toàn khối đạt giá trị dương.
- B.
Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.
- C.
10/11 quốc gia trong khu vực Đông Nam Á gia nhập ASEAN.
- D.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước đều và vững chắc.
Các đô thị có số dân đông nhất Trung Quốc là
- A.
Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.
- B.
Vũ Hán, Thành Đô.
- C.
Bắc Kinh, Thượng Hải.
- D.
Thiên Tân, Tây An.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á giữ vị trí quan trọng vì
- A.
đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho người dân trong khu vực.
- B.
tạo ra những cảnh quan xinh đẹp hấp dẫn khách du lịch quốc tế.
- C.
tạo sản phẩm xuất khẩu chính cho tất cả các nước.
- D.
cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu để phát triển công nghiệp.
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
- A.
ven biển và thượng lưu các con sông lớn.
- B.
phía Tây bắc của miền Đông.
- C.
ven biển và hạ lưu các con sông lớn.
- D.
ven biển và dọc theo con đường tơ lụa.
ASEAN là tên gọi tắt của
- A.
liên minh Đông Nam Á.
- B.
hiệp hội các nước Đông Nam Á.
- C.
tổ chức liên phòng Đông Nam Á.
- D.
hiệp hội kinh tế Đông Nam Á.
Năm 1967, tại Băng Cốc (Thái Lan ) các nước tham gia kí tuyên bố thành lập ASEAN là
- A.
Thái Lan, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
- B.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a.
- C.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
- D.
In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Lào.
Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
- A.
ôn đới và cận nhiệt đới.
- B.
ôn đới hải dương và nhiệt đới.
- C.
hàn đới và ôn đới hải dương.
- D.
hàn đới và ôn đới lục địa.
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung vào 5 ngành công nghiệp chủ yếu nhằm
- A.
tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường.
- B.
tăng năng suất và đáp ứng nhu cầu của người dân.
- C.
thu hút mạnh vốn đầu tư nước ngoài.
- D.
xuất khẩu để tăng nguồn vốn tích lũy.
Phía nam Nhật Bản có khí hậu
- A.
ôn đới, mùa đông không lạnh lắm và không có tuyết.
- B.
cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng.
- C.
cận nhiệt đới, mùa đông rất lạnh, mùa hạ nóng.
- D.
ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết.
Biểu hiện nào sao đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều:
- A.
Đô thị hóa khác nhau giữa các quốc gia
- B.
Sử dụng tài nguyên của các nước chưa hợp lí
- C.
GDP có sự chênh lệch giữa các nước
- D.
Tỉ lệ đói nghèo giữa các nước có sự khác nhau
Nước nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Á lục địa ?
- A.
Bruney, Malaixia, Thái Lan.
- B.
Việt Nam, Thái Lan, Singapore.
- C.
Thái Lan, Mianma, Indonesia.
- D.
Việt Nam, Thái Lan, Mianma.
Cho bảng số liệu:
SỰ BIẾN ĐỘNG VỀ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI CỦA NHẬT BẢN
| Nhóm tuổi | 1950 | 1970 | 1997 | 2005 |
|---|---|---|---|---|
| Dưới 15 tuổi % | 35,4 | 23,9 | 15,3 | 13,9 |
| Từ 15 – 64 tuổi (%) | 59,6 | 69,0 | 69,0 | 66,9 |
| 65 tuổi trở lên (%) | 5,0 | 7,1 | 15,7 | 19,2 |
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản qua các năm trên là
- A.
miền.
- B.
đường.
- C.
tròn.
- D.
cột.
Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng của Nhật Bản là
- A.
Vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài.
- B.
Vừa phát triển các ngành hiện đại, vừa phát triển các ngành truyền thống.
- C.
Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ thủ công.
- D.
Vừa phát triển kinh tế nhà nước, vừa phát triển kinh tế tư nhân.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-de-thi-hoc-ky-2-nam-hoc-2020-2021-de-4-9685