Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Đề thi học kỳ 2 năm học 2020-2021 (Đề 2)
Địa lí, Lịch sử và Địa lí
Nhận xét ĐÚNG về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là:
- A.
Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao.
- B.
Tăng trưởng cao nhưng còn biến động.
- C.
Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao.
- D.
Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp.
Phần lãnh thổ miền Đông Trung Quốc trải dài từ vùng duyên hải vào đất liền, đến kinh tuyến
- A.
1070 Đông.
- B.
1000 Đông.
- C.
1050 Đông.
- D.
1110 Đông.
Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
- A.
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
- B.
Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
- C.
Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
- D.
Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc là:
- A.
Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.
- B.
Chủ yếu là núi và cao nguyên.
- C.
Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.
- D.
Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.
Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là
- A.
ngô.
- B.
lúa gạo.
- C.
tơ tằm.
- D.
lúa mì.
Đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc là
- A.
thấp dần từ bắc xuống nam.
- B.
cao dần từ tây sang đông.
- C.
thấp dần từ tây sang đông.
- D.
cao dần từ bắc xuống nam.
Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không có diện tích giáp biển là
- A.
Cam-pu-chia.
- B.
Thái Lan.
- C.
Mi-an-ma.
- D.
Lào.
Diện tích tự nhiên của Trung Quốc khoảng:
- A.
Gần 9,6 triệu km2.
- B.
Trên 9,5 triệu km2.
- C.
Gần 9,5 triệu km2.
- D.
Trên 9,6 triệu km2.
Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành
- A.
công nghiệp chế tạo.
- B.
công nghiệp sản xuất điện tử.
- C.
công nghiệp xây dựng.
- D.
công nghiệp dệt, vải các loại.
Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành
- A.
22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương.
- B.
22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
- C.
21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
- D.
22 tỉnh, 4 khu tự trị và 5 thành phố trực thuộc trung ương.
Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì
- A.
Có lớp phủ thực vật phong phú.
- B.
Được con người cải tạo hợp lí.
- C.
Được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
- D.
Được phù sa của các con sông bồi đắp.
Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là
- A.
ô tô.
- B.
tàu biển.
- C.
xe gắn máy.
- D.
sản phẩm tin học.
Cho bảng số liệu:BẢNG 1: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tỉ USD)NĂM19901995200020012004Xuất khẩu287.6443.1479.2403.5565.7Nhập khẩu235.4335.9379.5349.1 54.5So với 1990 thì năm 2004 Nhật Bản xuất siêu hơn
- A.
59 tỉ USD
- B.
278.1 tỉ USD
- C.
2,1 tỉ USD
- D.
219 tỉ USD
Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là
- A.
tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
- B.
tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
- C.
tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
- D.
đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là?
- A.
Hồng Công và Thượng Hải.
- B.
Hồng Công và Ma Cao.
- C.
Hồng Công và Quảng Châu.
- D.
Ma Cao và Thượng Hải.
Năm 2005, dân số Trung Quốc khoảng
- A.
trên 1033 triệu người.
- B.
gần 1303 triệu người.
- C.
gần 1033 triệu người.
- D.
trên 1303 triệu người.
Nhận xét không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc là?
- A.
Có diện tích lãnh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới.
- B.
Lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây.
- C.
Có đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu qua núi cao và hoang mạc.
- D.
Phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km.
Những ngành công nghiệp được Trung Quốc ưu tiên phát triển trong chính sách công nghiệp mới là
- A.
Công nghiệp dệt may, chế biến lương thực - thực phẩm
- B.
Công nghiệp khai thác, luyện kim.
- C.
Công nghiệp năng lượng, viễn thông.
- D.
Công nghiệp chế tạo máy, điện tử, hóa dầu
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-de-thi-hoc-ky-2-nam-hoc-2020-2021-de-2-9683