Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Đề thi học kỳ 2 năm học 2020-2021 (Đề 1)
Địa lí, Lịch sử và Địa lí
Sông nào sau đây dài nhất ở khu vực Đông Nam Á?
- A.
sông Trường Giang.
- B.
sông Hồng.
- C.
sông A-ma – zôn.
- D.
sông Mê Kông.
Địa hình miền Tây Trung Quốc chủ yếu là:
- A.
Gồm nhiều dãy núi cao , các cao nguyên đồ sồ và các bồn địa.
- B.
Chủ yếu là các đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
- C.
các cao nguyên đồ sồ và các bồn địa
- D.
Gồm nhiều dãy núi cao
Quốc gia nào ở Đông Nam Á vừa có lãnh thổ ở bán đảo và ở đảo?
- A.
Lào.
- B.
In-đô-nê-xia-a.
- C.
Ma-lai-xi-a.
- D.
Thái Lan.
Các ngành công nghiệp trụ cột được tập trung phát triển là những ngành:
- A.
Đảm bảo cho việc xây dựng nền công nghiệp vững chắc.
- B.
Đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
- C.
Tôn ít vốn, đưa lại nguồn lợi nhanh, tận dụng nhân lực sẵn có.
- D.
Có khả năng tăng nhanh năng suất, sinh lãi cao.
Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?
- A.
Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định và phát triển đồng đều.
- B.
Xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hoá phát triển.
- C.
Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước hoặc các tổ chức quốc tế khác.
- D.
Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
Việt Nam gia nhập hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN ) năm
- A.
2015
- B.
1995
- C.
1999
- D.
1967
Chính sách dân số rất cứng rắn của Trung Quốc đã đưa đến kết quả là:
- A.
Mỗi gia đình chỉ sinh 1 con.
- B.
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm.
- C.
Dân số phát triển ổn định,
- D.
Cơ cấu giới tính hợp lí.
Diện tích và dân số (năm 2005) của Trung Quốc so với thế giới
- A.
Diện tích xếp thứ tư, dân số lớn nhất thế giới.
- B.
Diện tích xếp thứ năm, dân số lớn nhất thế giới.
- C.
Diện tích xếp thứ nhất, dân số lớn nhất thế giới.
- D.
Diện tích xếp thứ ba, dân số lớn nhất thế giới.
Nền kinh tế của các nước Đông Nam Á phát triển khá nhanh, song:
- A.
rất vững chắc.
- B.
vững chắc.
- C.
rất ổn định.
- D.
chưa vững chắc.
Ranh giới phân chia Trung quốc thành 2 miền Đông và Tây là kinh tuyến:
- A.
1000
- B.
1050
- C.
1040
- D.
1090
Đông Nam Á là cầu nối giữa ?
- A.
Châu Á – Châu Âu.
- B.
Châu Á – Châu Đại Dương.
- C.
Châu Á – Châu Phi.
- D.
Châu Á – Châu Mỹ.
Thứ tự các đồng bằng ở miền đông Trung Quốc từ bắc đến nam:
- A.
Đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
- B.
Hoa Trung, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam.
- C.
Đồng bằng, Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
- D.
Đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Dân số Trung Quốc phân bố chủ yếu ở
- A.
miền Tây.
- B.
Miền bắc
- C.
Miền nam
- D.
miền Đông.
Thiên nhiên miền Đông giống với miền Tây ở điểm:
- A.
Hạ lưu các sông lớn, dồi dào nước.
- B.
Chủ vếu đồng bằng phù sa châu thổ, màu mỡ.
- C.
Tài nguyên khoáng sản giàu có.
- D.
Khí hậu gió mùa cận nhiệt, ôn đới.
Phần hải đảo khu vực Đông Nam Á thường xảy ra hiện tượng ?
- A.
động đất.
- B.
núi lửa.
- C.
sóng thần.
- D.
động đất và núi lửa.
Điểm nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?
- A.
Người dân có truyền thống lao động cần cù, sáng tạo.
- B.
Phát minh ra chữ viết 500 năm trước công nguyên.
- C.
Có ít dân tộc.
- D.
Chú ý đầu tư phát triển giáo dục.
Miền tây Trung Quốc có kiểu khí hậu
- A.
Khí hậu nhiệt đới.
- B.
Khí hậu ôn đới gió mùa.
- C.
Khí hậu lục địa khắc nghiệt, mưa ít
- D.
Khí hậu cận nhiệt gió mùa.
Quốc gia nào sau đây chưa gia nhập ASEAN?
- A.
Đông timo.
- B.
Thái Lan.
- C.
Bru-nây.
- D.
Cam-pu-chia.
Sự phân bố công nghiệp ở miền Đông giống với miền Tây ở điểm:
- A.
Có ngành luyện kim.
- B.
Phân bố tập trung ngành chế tạo máy.
- C.
Có nhiều điểm công nghiệp tập trung.
- D.
Có ngành sản xuất thiết bị điện tử.
Khu vực Đông Nam Á hiện có bao nhiêu quốc gia ?
- A.
9 quốc gia.
- B.
10 quốc gia.
- C.
11 quốc gia.
- D.
12 quốc gia.
Nửa đầu thế kỉ XX, hầu hết các nước Đông Nam Á có nền kinh tế:
- A.
rất phát triển.
- B.
đang phát triển .
- C.
phát triển.
- D.
lạc hậu.
Lãnh thổ Trung Quốc kéo dài từ:
- A.
vĩ độ từ 300B - 530B, kinh độ 830Đ - 1350Đ
- B.
vĩ độ từ 250B - 530B, kinh độ 730Đ - 1550Đ
- C.
vĩ độ từ 200B - 430B, kinh độ 430Đ - 1350Đ
- D.
vĩ độ từ 200B - 530B, kinh độ 730Đ - 1350Đ
Miền tây Trung Quốc là nơi bắt nguồn của các con sông lớn ở Trung Quốc
- A.
sông Trường Giang, Hoàng Hà, Tây Giang, Nin.
- B.
sông Trường Giang, Hoàng Hà, Tây Giang, vonga.
- C.
sông Trường Giang, Hoàng Hà, Tây Giang.
- D.
sông Trường Giang, Hoàng Hà, Tây Giang, amazon.
Khó khăn của tự nhiên Trung Quốc đối với phát triển kinh tế là:
- A.
Gió lạnh kéo dài ở vùng Hoa Bắc.
- B.
Lãnh thổ rộng lớn, khô hạn ở miền Tây; Bão, lụt dữ dội ở đồng bằng Hoa Nam
- C.
Lãnh thổ rộng lớn khô hạn ở miền Tây.
- D.
Bão, lụt dữ dội ở đồng bằng Hoa Nam.
Các ngành sản xuất của các nước Đông Nam Á tập trung chủ yếu tại vùng:
- A.
ven biển và trung du.
- B.
trung du và miền núi.
- C.
miền núi và ven biển.
- D.
đồng bằng ven biển.
Việt Nam xuất khẩu lúa gạo sang các nước ASEAN tiêu biểu là:
- A.
Ma-lai-si-a, Phi-lip-pin, In- do-nê- si- a.
- B.
Ma-lai-si-a, Cam-pu-chia, In- do-nê- si- a.
- C.
Ma-lai-si-a, Xin-ga-po, In- do-nê- si- a.
- D.
Ma-lai-si-a, Mi-an-ma, In- do-nê- si- a.
Các nước Đông Nam Nam Á có những lợi thế gì để thu hút sự chú ý của các nước đế quốc?
- A.
Vị trí cầu nối và nguồn lao động dồi dào.
- B.
Vị trí cầu nối và nguồn tài nguyên giàu có.
- C.
Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- D.
Người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng trong sinh hoạt và sản xuất.
Hiện nay các nước trong khu vực Đông Nam Á đang:
- A.
đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp
- B.
trú trọng phát triển ngành chăn nuôi
- C.
đẩy mạnh sản xuất lương thực
- D.
tiến hành công nghiệp hóa.
Cộng đồng kinh tế ASEAN được thành lập năm:
- A.
1967
- B.
1995
- C.
1999
- D.
2015
Dự án phát triển hành lang Đông – Tây tại lưu vực sông Mê Công gồm:
- A.
Việt Nam, Lào, Cam- pu- chia và Đông Bắc Thái Lan.
- B.
Việt Nam, Lào, Mi-an-ma và Đông Bắc Thái Lan.
- C.
Việt Nam, Lào, Phi- lip- pin và Đông Bắc Thái Lan.
- D.
Việt Nam, Cam- pu- chia, Ma- lai- xi- a và Đông Bắc Thái Lan.
Những yếu tố thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Nam Á là:
- A.
dân số trẻ.
- B.
dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
- C.
thị trường tiêu thụ lớn.
- D.
nguồn lao động dồi dào.
Kết quả nào sau đây không phải của sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?
- A.
Chăn nuôi chiếm giá trị sản lượng lớn hơn trồng trọt.
- B.
Cây lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.
- C.
Nhiều loại nông sản có năng suất cao.
- D.
Giá trị sản lượng nông nghiệp tăng nhanh.
Trung Quốc tiến hành cải cách kinh tế từ năm.
- A.
1978
- B.
1979
- C.
1980
- D.
1989
Quốc gia nào sau đây không có tên gọi là vương quốc ?
- A.
Việt Nam.
- B.
Cam-pu-chia.
- C.
Bru-nây.
- D.
Thái Lan.
Khí hậu Đông Nam Á không bị khô hạn như những vùng cùng vĩ độ ở Châu Phi và Tây Nam Á là nhờ:
- A.
gió mùa.
- B.
địa hình.
- C.
biển.
- D.
sông ngòi.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-de-thi-hoc-ky-2-nam-hoc-2020-2021-de-1-9682