Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Đề thi học kỳ 2 Điạ Lí 11 (Đề 7)
Địa lí, Lịch sử và Địa lí
Tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản hiện ở mức
- A.
0,5%/năm.
- B.
0,1%/năm.
- C.
1,0%/năm.
- D.
1,5%/năm.
Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh chủ yếu là do
- A.
ngành đánh bắt hải sản phát triển.
- B.
vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.
- C.
số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.
- D.
công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?
- A.
Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.
- B.
Một số diện tích lúa chuyển sang trồng các cây khác.
- C.
Chiếm 50% diện tích đất canh tác.
- D.
Sản lượng lúa đứng vào loại hàng đầu thế giới.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?
- A.
Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.
- B.
Sản xuất nhiều tàu biểu, người máy, ô tô, ti vi…
- C.
Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều trên lãnh thổ.
- D.
Giá trị sản xuất công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với:
- A.
13 nước.
- B.
14 nước.
- C.
15 nước.
- D.
16 nước.
Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do
- A.
khủng hoảng tài chính trên thế giới.
- B.
khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
- C.
sức mua thị trường trong nước giảm.
- D.
thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều.
Một đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc là
- A.
thấp dần từ bắc xuống nam.
- B.
cao dần từ bắc đến nam.
- C.
thấp dần từ tây sang đông.
- D.
cao dần từ tây sang đông.
Nhật Bản không phải là một đất nước
- A.
giàu có tài nguyên khoáng sản.
- B.
quần đảo, trải ra hình vòng cung.
- C.
có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.
- D.
có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.
Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với khí hậu phía bắc bởi
- A.
mùa đông kéo dài, lạnh.
- B.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
- C.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
- D.
có nhiều tuyết về mùa đông.
Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
- A.
Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính.
- B.
Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.
- C.
Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.
- D.
Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào?
- A.
Xi-cô-cư.
- B.
Hôn-su.
- C.
Hô-cai-đô.
- D.
Kiu-xiu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
- A.
Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.
- B.
Chú trọng năng suất, chất lượng sản phẩm.
- C.
Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.
- D.
Phát triển theo hướng thâm canh.
Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là
- A.
338 nghìn km2.
- B.
378 nghìn km2.
- C.
387 nghìn km2.
- D.
738 nghìn km2.
Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
- A.
có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
- B.
phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
- C.
nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
- D.
vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
Miền Tây Trung Quốc không phải là nơi có
- A.
các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
- B.
nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
- C.
thượng nguồn của các sông lớn.
- D.
các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều
- A.
đầu tư vốn của các nước khác.
- B.
nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
- C.
lao động trình độ phổ thông.
- D.
tri thức, khoa học- kĩ thuật.
Hiện nay, Nhật Bản đứng đầu thế giới về
- A.
viện trợ phát triển chính thức (ODA).
- B.
giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa.
- C.
xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp.
- D.
thương mại với các nước ở châu Á.
Cho bảng số liệu: Sản lượng cá khai thác
(đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 1985 | 1990 | 1995 | 2000 | 2001 | 2003 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản lượng | 11411,4 | 10356,4 | 6788,0 | 4988,2 | 4712,8 | 4596,2 |
Qua bảng số liệu trên, nhận xét đúng về sản lượng khai thác cá của Nhật Bản trong thời kỳ 1985-2003 là
- A.
sản lượng cá liên tục giảm mạnh.
- B.
sản lượng các tăng liên tục nhưng còn tăng chậm.
- C.
sản lượng cá giảm mạnh và có biến động.
- D.
sản lượng cá tăng nhưng còn biến động.
Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản
(đơn vị: %)
| Năm | 1990 | 1995 | 1997 | 1999 | 2001 | 2003 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tăng GDP | 5,1 | 1,5 | 1,9 | 0,8 | 0,4 | 2,7 | 2,5 |
Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là
- A.
tăng trưởng cao nhưng còn biến động.
- B.
tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao.
- C.
tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp.
- D.
tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao.
Trong các ý sau, có bao nhiêu ý đúng với thiên nhiên Nhật Bản?
1- Có nhiều đảo và quần đảo; 2- Nghèo tài nguyên khoáng sản; 3- Có khí hậu gió mùa; 4- Có nhiều núi lửa, động đất.
- A.
1.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
4.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-de-thi-hoc-ky-2-dia-li-11-de-7-9594