Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Đề thi HK2 Sở GD Quảng Nam 2019-2020 (Mã đề 706)
Địa lí
Trung Quốc với chính sách dân số triệt để mỗi gia đình chỉ có một con đã dẫn tới
- A.
phân bố dân cư không đều trên cả nước.
- B.
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm dần.
- C.
dân số không gia tăng và được trẻ hóa.
- D.
hiện đang thiếu hụt nguồn lao động.
Sản phẩm từ cây công nghiệp của các nước Đông Nam Á chủ yếu để
- A.
làm nguồn thức ăn cho chăn nuôi.
- B.
làm nguyên liệu cho công nghiệp.
- C.
phục vụ xuất khẩu thu ngoại tệ.
- D.
phục vụ nhu cầu tiêu thụ tại chổ.
Cho bảng số liệu
Số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực của châu Á năm 2014
| Khu vực | Số khách du lịch đến (nghìn lượt) | Chi tiêu của khách du lịch (triệu USD) |
|---|---|---|
| Đông Á | 125966 | 219931 |
| Đông Nam Á | 97262 | 70578 |
| Tây Nam Á | 93016 | 94255 |
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực của châu Á năm 2014 là?
- A.
Biểu đồ miền.
- B.
Biểu đồ đường.
- C.
Biểu đồ cột ghép.
- D.
Biểu đồ tròn.
Sản phẩm của các ngành công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử ở các nước Đông Nam Á đã có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh là nhờ
- A.
được đầu tư vốn lớn nhằm đẩy mạnh sản xuất.
- B.
nhập công nghệ từ nước ngoài vào để sản xuất.
- C.
liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
- D.
nghiên cứu ứng dụng công nghệ để sản xuất.
Điều kiện khí hậu nào tạo thuận lợi cho việc trồng lúa gạo ở Nhật Bản?
- A.
Khí hậu mang tính hải dương.
- B.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
- C.
Khí hậu cận nhiệt gió mùa.
- D.
Khí hậu ôn đới gió mùa.
Có khí hậu cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu phía nào của Nhật Bản?
- A.
Phía đông.
- B.
Phía bắc.
- C.
Phía tây.
- D.
Phía nam.
Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản là
- A.
tốc độ gia tăng dân số cao và đang tăng dần.
- B.
tỉ lệ trẻ em đang có xu hướng giảm dần.
- C.
tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
- D.
đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển.
Tình trạng ngập lụt diễn ra nặng nề nhất ở đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc?
- A.
Đồng bằng Hoa Trung.
- B.
Đồng bằng Hoa Bắc.
- C.
Đồng bằng Hoa Nam.
- D.
Đồng bằng Đông Bắc.
Diện tích rừng Đông Nam Á lớn nhưng đang bị thu hẹp chủ yếu do
- A.
trái đất nóng lên nước biển dâng.
- B.
cháy rừng và khai thác không hợp lí.
- C.
các hoạt động của du lịch sinh thái.
- D.
sạt lở, môi trường nước ô nhiễm.
Cho bảng số liệu
GDP của Trung Quốc và Thế giới qua các năm (Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | 1985 | 1995 | 2004 | 2010 | 2014 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 239 | 697,6 | 1649,3 | 6040 | 10701 |
| Thế giới | 12360 | 29357,4 | 40887,8 | 65648 | 78037 |
Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?
- A.
GDP của Trung Quốc tăng chậm hơn GDP của toàn thế giới.
- B.
Từ năm 1985 đến 2014 GDP Trung Quốc tăng gấp 44,8 lần.
- C.
GDP của Trung Quốc tăng không liên tục qua các năm trên.
- D.
Quy mô GDP của Trung Quốc ngày nay đứng đầu thế giới.
Mục tiêu của ASEAN không bao gồm
- A.
thúc đẩy kinh tế, văn hóa, giáo dục các nước thành viên .
- B.
xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, ổn định.
- C.
xây dựng khu vực đoàn kết, hợp tác cùng phát triển.
- D.
xây dựng khu vực tự do lưu thông tiền vốn giữa các nước.
Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
- A.
thiếu lao động chuyên môn cao.
- B.
lao động không cần cù, siêng năng.
- C.
phân bố chủ yếu ở nông thôn.
- D.
lao động trẻ, kém năng động.
Địa hình Nhật Bản có đặc điểm
- A.
đồng bằng chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ, núi thấp.
- B.
núi tập trung chủ yếu ở phía đông, đồng bằng ở phía tây.
- C.
núi cao tập trung ở phía Bắc, phía Nam là đồng bằng.
- D.
núi chiếm phần lớn diện tích, đồng bằng nhỏ hẹp ven biển.
Điểm nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Trung Quốc?
- A.
Truyền thống cần cù, sáng tạo.
- B.
Phát minh ra giấy, thuốc súng.
- C.
Có rất ít thành phần dân tộc.
- D.
Chú ý đầu tư phát triển giáo dục.
Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về loại khoáng sản gì?
- A.
Kim loại màu.
- B.
Các nhiên liệu.
- C.
Phi kim loại.
- D.
Kim loại đen.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-de-thi-hk2-so-gd-quang-nam-2019-2020-ma-de-706-9344