Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Đề thi giữa học kỳ 2 năm học 2020-2021 (Đề 2)
Địa lí
Công nghiệp Nhật Bản phát triển chủ yếu dựa vào lợi thế về
- A.
vị trí, tài nguyên.
- B.
khoa học kĩ thuật, con người.
- C.
tài nguyên thiên nhiên, con người.
- D.
viện trợ vốn, khoa học kĩ thuật.
Vùng kinh tế giúp Liên Bang Nga hội nhập vào khu vực châu Á- Thái Bình Dương là
- A.
vùng Trung tâm đất đen.
- B.
vùng U-ran.
- C.
vùng Viễn Đông.
- D.
vùng Trung ương.
Khó khăn lớn nhất trong phát triển nông nghiệp của Liên Bang Nga là
- A.
quỹ đất nông nghiệp ít.
- B.
đất đai kém màu mỡ.
- C.
phần lớn lãnh thổ có khí hậu lạnh giá.
- D.
địa hình nhiều núi, cao nguyên.
Dân cư Liên Bang Nga có đặc điểm
- A.
dân cư phân bố đông đúc ở phía Bắc.
- B.
gia tăng tự nhiên cao.
- C.
quy mô dân số giảm.
- D.
có ít dân tộc, chủ yếu là người Tác-ta.
Đặc điểm không đúng với ngành nông nghiệp Nhật Bản là
- A.
cây công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất về diện tích.
- B.
các đảo đều có khả năng phát triển đánh bắt hải sản.
- C.
phát triển theo hướng thâm canh, ứng dụng khoa học- kĩ thuật.
- D.
chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: %)
| Năm | 1990 | 1995 | 1997 | 1999 | 2001 | 2003 | 2005 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tăng GDP | 5,1 | 1,5 | 1,9 | 0,8 | 0,4 | 2,7 | 2,5 | 2,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990-2019 là
- A.
kết hợp.
- B.
tròn.
- C.
cột.
- D.
miền
Đặc điểm không đúng với tự nhiên Nhật Bản là
- A.
chủ yếu là khí hậu ôn đới lục địa.
- B.
gồm nhiều núi, núi lửa, đồng bằng nhỏ hẹp ở ven biển.
- C.
sông ngòi ngắn, dốc.
- D.
khoáng sản nghèo, trữ lượng không đáng kể.
Nhật Bản có vị trí
- A.
tiếp giáp Hàn Quốc, Triều Tiên.
- B.
nằm ở phía Đông châu Á.
- C.
nằm trên vùng biển Đại Tây Dương.
- D.
nằm trong vùng nội chí tuyến.
Nguyên nhân chủ yếu làm cơ cấu dân số Liên Bang Nga già là
- A.
dân cư phân bố không đều.
- B.
người Nga di cư ra nước ngoài.
- C.
tuổi thọ trung bình cao.
- D.
gia tăng dân số tự nhiên giảm
Đặc điểm không đúng với tự nhiên Liên Bang Nga là
- A.
đồng bằng Đông Âu màu mỡ hơn đồng bằng Tây Xi-bia.
- B.
phía Đông là các đồng bằng phù sa màu mỡ, phía Tây là núi cao, bồn địa.
- C.
lãnh thổ chủ yếu nằm trong vùng khí hậu ôn đới.
- D.
rừng lá kim phát triển.
Đảo có diện tích nhỏ nhất trong bốn đảo lớn của Nhật Bản là
- A.
Hônsu.
- B.
Kiuxiu.
- C.
Xicôcư.
- D.
Hôcaiđô.
Giai đoạn phát triển kinh tế “thần kì”, tốc độ tăng trưởng cao của Nhật Bản là
- A.
1973-1980.
- B.
từ năm 1991 đến nay.
- C.
1945-1950.
- D.
1955-1973.
Kinh tế Liên Bang Nga sau năm 2000 có đặc điểm
- A.
kinh tế dần ổn định và phát triển.
- B.
kinh tế gặp khó khăn, bất ổn.
- C.
là nền kinh tế số 1 thế giới.
- D.
có vai trò trụ cột trong Liên bang Xô viết.
Núi Phú Sĩ được coi là biểu tượng của đất nước Nhật Bản thuộc đảo
- A.
Hônsu.
- B.
Kiuxiu.
- C.
Xicôcư.
- D.
Hôcaiđô.
Dãy núi phân chia châu Á và châu Âu là
- A.
U-ran.
- B.
Xai-an.
- C.
Hi-ma-lay-a.
- D.
Cap-ca.
Công nghiệp khai thác, chế biến gỗ ở Liên Bang Nga phát triển chủ yếu do
- A.
diện tích rừng đứng đầu thế giới .
- B.
tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng.
- C.
nhiều đồng bằng, đất đai màu mỡ.
- D.
địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.
Khó khăn lớn nhất trong phát triển công nghiệp Nhật Bản là
- A.
vị trí bốn mặt giáp biển.
- B.
hạn chế về tài nguyên khoáng sản.
- C.
khí hậu phía Bắc lạnh giá, khắc nghiệt .
- D.
dân cư phân bố không đều.
Nhà soạn nhạc nổi tiếng của Liên Bang Nga là
- A.
M.V. Lô-mô-nô-xốp.
- B.
D.I. Men-đê-lê-ép.
- C.
A.X. Pu-skin.
- D.
P. Trai-cốp-ski.
Nước có diện tích lớn nhất thế giới là
- A.
Ca-na-đa.
- B.
Trung Quốc.
- C.
Liên Bang Nga.
- D.
Hoa Kì.
Cho bảng
SẢN LƯỢNG ĐIỆN HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2017-2018
(Đơn vị: tỉ kwh)
| Năm | 2017 | 2018 |
|---|---|---|
| Sản lượng điện | 170,9 | 177,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Sản lượng điện của Hoa Kì năm 2018 so với năm 2017 có tốc độ tăng trưởng là
- A.
140,0 %.
- B.
102,0 %.
- C.
120,0 %.
- D.
104,0 %.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC Ở MỘT SỐ KHU VỰC
TRÊN THẾ GIỚI, NĂM 2003
(Đơn vị: nghìn thùng/ngày)
| Khu vực | Sản lượng |
|---|---|
| Đông Á | 3414,8 |
| Đông Nam Á | 2584,4 |
| Trung Á | 1172,8 |
| Tây Nam Á | 21356,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2003, NXB Thống kê, 2004)
Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng dầu thô khai thác ở một số khu vực trên thế giới, năm 2003?
- A.
Tây Nam Á có sản lượng dầu khai thác lớn nhất.
- B.
Trung Á có sản lượng dầu khai thác lớn hơn Đông Á.
- C.
Đông Á có sản lượng dầu khai thác lớn hơn Đông Nam Á.
- D.
Đông Nam Á có sản lượng dầu khai thác lớn hơn Trung Á.
Ngành kinh tế chiếm tỉ trọng GDP cao nhất trong nền kinh tế Nhật Bản là
- A.
nông nghiệp.
- B.
công nghiệp.
- C.
dịch vụ.
- D.
giao thông vận tải.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-de-thi-giua-hoc-ky-2-nam-hoc-2020-2021-de-2-9334