Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 (Đề 1)
Địa lí
Cho bảng số liệu:
Dân số và GDP của Liên bang Nga giai đoạn 2010 – 2014
| Năm | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số (triệu người) | 141.9 | 143.8 | 143.2 | 143.5 | 143.7 |
| GDP (triệu USD) | 1524917 | 1904794 | 2016112 | 2079025 | 1860598 |
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?
- A.
Giai đoạn 2010 – 2014, tốc độ tăng trưởng dân số chậm hơn GDP.
- B.
Dân số giai đoạn 2012 – 2014 tăng nhanh hơn giai đoạn 2010 – 2012.
- C.
GDP giai đoạn 2012 – 2014 tăng chậm hơn giai đoạn 2010 – 2012.
- D.
GDP giai đoạn 2010 – 2012 GDP tăng chậm hơn dân số.
Hãng xe ô tô nào sau đây không phải của Nhật Bản
- A.
Nissan.
- B.
Mercedes-Benz.
- C.
Mazda.
- D.
Toyota.
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2005 – 2010. (Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | 2005 | 2008 | 2009 | 2010 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng sản phẩm trong nước | 4572 | 4849 | 5035 | 5495 |
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của Nhật Bản giai đoạn 2005 – 2010 là
- A.
biểu đồ đường.
- B.
biểu đồ cột.
- C.
biểu đồ miền.
- D.
biểu đồ kết hợp.
Cho bảng số liệu sau:
Dân số và GDP của Liên bang Nga giai đoạn 2010 – 2014
| Năm | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số (triệu người) | 141.9 | 143.8 | 143.2 | 143.5 | 143.7 |
| GDP (triệu USD) | 1524917 | 1904794 | 2016112 | 2079025 | 1860598 |
Từ bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện dân số và GDP của Liên bang Nga giai đoạn 2010 – 2014?
- A.
Miền.
- B.
Kết hơp.
- C.
Cột chồng.
- D.
Đường.
Các trung tâm công nghiệp Nhật Bản phân bố chủ yếu ở
- A.
ven biển.
- B.
phía Nam đảo Hôn-su.
- C.
phía Bắc.
- D.
trên đảo Hôn-su.
Yếu tố nào dưới đây không phải là ưu đãi của thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của miền Đông Liên bang Nga?
- A.
Địa hình, khí hâu, đất đai đa dạng.
- B.
Diện tích rộng, giàu khoáng sản.
- C.
Sông ngòi có giá trị thủy điện lớn.
- D.
Diện tích rừng lớn nhất thế giới.
Đâu không phải nguyên nhân làm cho bộ phận đồng bằng Đông Âu của Liên bang Nga có mật độ dân số cao?
- A.
Tài nguyên khoáng sản phong phú, nông nghiệp phát triển.
- B.
Địa hình khá bằng phẳng, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn hòa.
- C.
Lịch sử khai thác lâu đời, kinh tế phát triển mạnh.
- D.
Cơ sở hạ tầng hiện đại, nhiều trung tâm công nghiệp.
Đâu là hệ thống sông có giá trị nhất về giao thông vận tải của Liên bang Nga?
- A.
Ê-nít-xây.
- B.
Ô-bi.
- C.
Vôn-ga.
- D.
Lê-na.
Ở vùng Viễn Đông Liên bang Nga, dân cư tập trung nhiều ở phía nam chủ yếu do thuận lợi về
- A.
khí hậu.
- B.
địa hình.
- C.
cơ sở hạ tầng.
- D.
vị trí.
Biên giới trên đất liền của Liên bang Nga không tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
- A.
Thụy Điển.
- B.
Triều Tiên.
- C.
Ba Lan.
- D.
Na-uy.
Mối quan hệ Nga – Việt hiện nay được xây dựng trên cơ sở nào?
- A.
Việt Nam và Nga có kim ngạch xuất nhập khẩu lớn.
- B.
Mối quan hệ giữa Việt Nam và Liên Xô trước đây.
- C.
Nga hỗ trợ nguồn vốn ODA cho Việt Nam rất lớn.
- D.
Một phần nhân lực Việt Nam được đào tạo tại Nga.
Tài nguyên khoáng sản nổi bật ở đảo Xi-cô-cư của Nhật Bản là
- A.
than đá.
- B.
đồng.
- C.
dầu mỏ.
- D.
sắt.
Cho bảng số liệu sau:
Dân số và GDP của Liên bang Nga giai đoạn 2010-2014
| Năm | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số (triệu người) | 141.9 | 143.8 | 143.2 | 143.5 | 143.7 |
| GDP (triệu USD) | 1524917 | 1904794 | 2016112 | 2079025 | 1860598 |
Từ bảng số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng dân số và GDP của Liên bang Nga giai đoạn 2010 – 2015?
- A.
Đường.
- B.
Cột chồng.
- C.
Miền.
- D.
Kết hơp.
Ngành được coi là khởi nguồn của nền công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX là
- A.
sản xuất điện tử.
- B.
công nghiệp dệt.
- C.
công nghiệp chế tạo.
- D.
xây dựng và công trình công cộng.
Khu vực nào sau đây có trữ lượng khí tự nhiên và dầu mỏ lớn nhất Liên bang Nga?
- A.
Dãy U-ran.
- B.
Đồng bằng Tây Xi-bia.
- C.
Đồng bằng Đông Âu.
- D.
Cao nguyên Trung Xi-bia.
Phía bắc Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu
- A.
cận nhiệt gió mùa, mùa đông không lạnh.
- B.
ôn đới gió mùa có mùa đông kéo dài.
- C.
cận nhiệt, mùa hạ nóng, có mưa to.
- D.
kéo dài từ gió mùa cận nhiệt đến gió nùa ôn đới.
Nhận định nào sau đây không đúng về thành tựu kinh tế – xã hội của Liên bang Nga sau năm 2000?
- A.
Đời sông nhân dân được cải thiện.
- B.
Thanh toán xong nợ nước ngoài, dự trử ngoại tệ lớn.
- C.
Tăng trưởng kinh tế cao, giá trị xuất siêu tăng.
- D.
Sản xuất công nghiệp đứng đầu thế giới.
Địa hình miền Tây của Liên bang Nga chủ yếu là
- A.
đồng bằng và đồi núi thấp.
- B.
đồi núi và cao nguyên.
- C.
Hoang mạc và núi thấp.
- D.
đồng bằng và cao nguyên.
Nhận xét không đúng về đặc điểm khí hậu của Nhật Bản là.
- A.
Phía bắc mùa hạ có mưa to và bão, phía nam lạnh nhiều tuyết mùa đông.
- B.
Phía bắc Nhật Bản có khí hậu ôn đới gió mùa, mùa đông kéo dài.
- C.
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
- D.
Phía nam Nhật Bản có khí hậu cận nhiệt, mùa đông không lạnh lắm.
Phía nam Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu
- A.
cận nhiệt, mùa đông rất lạnh, ít mưa.
- B.
kéo dài từ cận nhiệt gió mùa đến ôn đới gió mùa.
- C.
ôn đới gió mùa có mùa đông kéo dài.
- D.
cận nhiệt gió mùa, mùa hạ nóng, có mưa to.
Cho bảng số liệu sau:
TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1990 – 2011. (Đơn vị: %)
| Năm | 1990 | 2000 | 2005 | 2008 | 2010 | 2011 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên | 0,33 | 0,17 | -0,01 | -0,04 | -0,10 | -0,16 |
Căn cứ vào bảng số liệu hãy cho biết nhận xét nào đúng với tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2011?
- A.
Giảm trong giai đoạn 1990-2000 và tăng trong giai đoạn 2005-2011.
- B.
Giảm đều qua các năm.
- C.
Tăng trong giai đoạn 1990-2000 và giảm trong giai đoạn 2005-2011.
- D.
Giảm liên tục.
Cho bảng số liệu sau
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (THEO GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2000 – 2010. (Đơn vị: tỉ USD)
| Khu vực kinh tế | 2000 | 2010 |
|---|---|---|
| Nông - lâm nghiệp - thủy sản | 71,0 | 60,5 |
| Công nghiệp-xây dựng | 1471,3 | 1511,1 |
| Dịch vụ | 3188,7 | 3923,4 |
| Tổng số | 4731,0 | 5495,0 |
Nhận định nào không đúng khi nói về cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Nhật Bản trong giai đoạn 2000-2010?
- A.
Tuy giá trị tổng sản phẩm của công nghiêp-xây dựng tăng nhưng tỉ trọng lại giảm trong tổng số.
- B.
Tỉ trọng nông - lâm nghiệp - thủy sản và công nghiệp-xây dựng có xu hướng giảm.
- C.
Tỉ trọng dịch vụ cao nhất và tăng nhanh nhất.
- D.
Tỉ trọng công nghiệp-xây dựng và dịch vụ có xu hướng tăng.
Nhật Bản thường xuyên chịu tác động của thiên tai như động đất, sóng thần do
- A.
quốc đảo nên nền địa chất không ổn định
- B.
lãnh thổ nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương
- C.
hoạt động tân kiến tạo diễn ra mạnh ở vùng ven biển
- D.
mưa bão dẫn đến sóng thần và từ đó gây nên động đất
Cho biểu đồ tổng sản phẩm trong nước của Nhật Bản giai đoạn 1990-2010
Biểu đồ đã cho cần đặt tên chính xác là?

- A.
Biểu đồ thể hiện giá trị đóng góp của các khu vực kinh tế vào tổng sản phẩm trong nước.
- B.
Biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.
- C.
Biểu đồ sự gia tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.
- D.
Biểu đồ quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-de-kiem-tra-giua-hoc-ky-2-de-1-9295