Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Đề kiểm tra giữa học kì 2 năm học 2024-2025 (Đề 2)
Địa lí
Các ngành công nghiệp nào sau đây có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga?
- A.
Chế biến gỗ, khai khoáng, năng lượng, luyện kim.
- B.
Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.
- C.
Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.
- D.
Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.
Có nhiều vùng đất cao, đồi thoải xen với các thung lũng rộng hoặc vùng đất thấp là đặc điểm của khu vực địa hình nào sau đây của Liên bang Nga?
- A.
Đồng bằng Tây Xibia.
- B.
Đồng bằng Đông Âu.
- C.
Cao nguyên trung Xibia.
- D.
Vùng núi già U-ran.
Ý nào sau đây đúng với đặc điểm vị trí địa lí Hoa Kỳ?
- A.
kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.
- B.
nằm hoàn toàn trong nội địa.
- C.
tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.
- D.
nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của
- A.
đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia.
- B.
phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây.
- C.
hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga.
- D.
đồng bằng Tây Xi-bia và cao nguyên Trung Xi-bia.
Mặt hàng xuất khẩu nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất của Liên bang Nga?
- A.
Nguyên liệu, năng lượng.
- B.
Lương thực và thủy sản.
- C.
Máy móc, hàng tiêu dùng.
- D.
Nhiên liệu và khoáng sản.
Sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga phát triển ở
- A.
đồng bằng Tây Xi-bia.
- B.
đồng bằng Đông Âu.
- C.
cao nguyên Trung Xi-bia.
- D.
khu vực giáp bắc Băng Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kỳ?
- A.
Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển từ sớm.
- B.
Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng.
- C.
Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.
- D.
Chủ yếu là hình thức sản xuất hộ gia đình.
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
- A.
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
- B.
Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
- C.
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
- D.
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở
- A.
ven Thái Bình Dương.
- B.
ven Đại Tây Dương.
- C.
ven vịnh Mê-hi-cô.
- D.
khu vực trung tâm.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?
- A.
Khai thác.
- B.
Năng lượng.
- C.
Chế biến.
- D.
Điện lực.
Ngành công nghiệp mũi nhọn, mang lại doanh thu lớn cho Liên bang Nga là
- A.
khai thác dầu khí.
- B.
luyện kim.
- C.
điện tử- tin học.
- D.
Hoá chất.
Đặc điểm ngành dịch vụ ở Hoa Kỳ là
- A.
chiếm hơn 80% GDP, phát triển mạnh hàng đầu thế giới.
- B.
trị giá xuất, nhập khẩu lớn, các mặt hàng xuất khẩu ít đa dạng.
- C.
Doanh thu và số lượt khách du lịch quốc tế đến còn thấp.
- D.
Một số loại hình giao thông vận tải chưa đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế.
Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?
- A.
Tác-ta.
- B.
Chu-vát.
- C.
Nga.
- D.
Bát-xkia.
Đặc điểm địa hình vùng phía đông Hoa Kỳ
- A.
là khu vực cao nhất, có nhiều dãy núi trẻ, đồ sộ.
- B.
bao gồm nhiều bồn địa, cao nguyên rộng lớn.
- C.
gồm núi già A-pa-lát và dải đồng bằng ven Đại Tây Dương.
- D.
khu vực có nhiều đồng bằng rộng lớn trải dài từ bắc xuống nam.
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng
- A.
tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.
- B.
giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
- C.
giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
- D.
giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.
Khoáng sản dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở
- A.
dãy A-pa-lát và đồng bằng ven Đại Tây Dương.
- B.
ven vịnh Mê-hi-cô, bán đảo A-la-xca.
- C.
bồn địa Lớn, bán đảo A-la-xca.
- D.
ven vịnh Mê-hi-cô, quần đảo Ha-oai.
Cho bảng số liệu:
Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá của Liên bang Nga giai đoạn 2015 - 2020
| Tiêu chí | 2015 | 2017 | 2020 |
|---|---|---|---|
| Trị giá nhập khẩu | 193,0 | 283,1 | 239,6 |
| Trị giá xuất khẩu | 341,1 | 352,9 | 333,4 |
(Nguồn: WB năm 2022)
- A)
Cán cân thương mại của Liên bang Nga luôn dương.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Tốc độ tăng trưởng của trị giá nhập khẩu nhanh hơn trị giá xuất khẩu.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Trị giá xuất khẩu luôn lớn gấp 5 lần trị giá nhập khẩu.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Trị giá xuất khẩu luôn nhỏ hơn trị giá nhập khẩu.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau.
Dân cư Hoa Kỳ có nhiều nguồn gốc khác nhau. Các dòng nhập cư vào Hoa Kỳ bắt đầu từ khi phát kiến ra châu My (năm 1492). T̃ ừ năm 1790 đến năm 1994, có gần 64 triệu người nhập cư từ châu Âu, Mỹ La-tinh, châu Âu và châu Phi đến Hoa Kỳ. Năm 2015, trong tồng dân số của Hoa Ky có hon 43 triệu người nhập cư và tăng lên dến khoảng 50 triệu người vào năm 2020.”
- A)
Hiện nay thành phần dân cư nhiều nhất là người gốc Phi.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Dân nhập cư ít tác động đến vấn đề văn hóa của Hoa Kỳ.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Dân nhập cư đông cung cấp cho Hoa Kỳ lưc lượng lao độ ng dộ ̀i dào, có trinh đồ .̣
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Hoa Kỳ là đất nước của những người nhập cư.
☐ Đúng ☐ Sai
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-de-kiem-tra-giua-hoc-ki-2-nam-hoc-2024-2025-de-2-9151