Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Đề kiểm tra giữa học kì 2 năm học 2024-2025 (Đề 1)
Địa lí
Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ là
- A.
chế biến, chế tạo.
- B.
điện tử - tin học.
- C.
khai khoáng.
- D.
sản xuất điện.
Ý nào dưới đây đúng với đặc điểm chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của Hoa Kỳ?
- A.
Công nghiệp mở rộng xuống các bang ven vịnh Mê-hi-cô, Thái Bình Dương.
- B.
Phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại, công nghiệp truyền thống.
- C.
Nhiều trung tâm công nghiệp tập trung ở khu vực phía nam.
- D.
Áp dụng nhiều thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?
- A.
Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.
- B.
Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.
- C.
Đối tác thương mại chính là ca-na-đa và Mê-hi-cô.
- D.
Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.
Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là
- A.
có khí hậu tương đối đồng nhất.
- B.
phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau.
- C.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
- D.
tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.
Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là
- A.
có nền văn hóa đa dạng.
- B.
nguồn vốn đầu tư lớn.
- C.
lao động có trình độ cao.
- D.
đa dạng về chủng tộc.
Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là
- A.
đông Xi-bia.
- B.
đồng bằng Đông Âu.
- C.
dãy U-ran.
- D.
trung Xi-bia.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
- A.
Nằm ở châu lục Á, Âu.
- B.
Giáp với Thái Bình Dương.
- C.
Nằm ở bán cầu Bắc.
- D.
Giáp với Đại Tây Dương.
Vùng U-ran của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là
- A.
công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
- B.
công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
- C.
các ngành công nghiệp phục vụ cho nông nghiệp phát triển.
- D.
phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?
- A.
Nông nghiệp.
- B.
Công nghiệp.
- C.
Ngư nghiệp.
- D.
Tiểu thủ công.
Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là
- A.
Trung tâm đất đen.
- B.
U-ran.
- C.
Trung ương.
- D.
Viễn Đông.
Dân cư Liên bang Nga
- A.
số dân giảm và gia tăng dân số nhanh.
- B.
gia tăng dân số cao và số dân tăng nhanh.
- C.
đông dân và số dân tăng nhanh.
- D.
đông dân và gia tăng dân số thấp.
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
- A.
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
- B.
Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.
- C.
vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.
- D.
Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
- A.
thường xanh.
- B.
rừng lá cứng.
- C.
rừng tai-ga.
- D.
rừng lá rộng.
Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là
- A.
cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.
- B.
cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.
- C.
cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.
- D.
cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
- A.
Đại Tây Dương.
- B.
Bắc Băng Dương.
- C.
Ấn Độ Dương.
- D.
Thái Bình Dương.
Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?
- A.
Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí tự nhiên và gỗ.
- B.
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu.
- C.
Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.
- D.
Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, máy móc, thiết bị.
Cho đoạn thông tin sau:
Hoa Kỳ là quốc gia có lãnh thổ rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km2. Hoa Kỳ nằm gần như ở bán cầu Tây, phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ kéo dài từ 49023’B đến 24032’B và từ 670T đến 124044’T. Phía bắc Hoa Kỳ giáp với Canađa, phía nam giáp với Mêhicô. Bang Alaska giáp với
Canađa ở phía đông, Bắc Băng Dương ở phía bắc. Phía đông và phía tây là hai đại dương lớn: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
- A)
Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nhất ở Bắc Mỹ.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với các nước Châu Phi và Châu Âu.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Phần lớn Hoa Kỳ nằm trong đới khí hậu nhiệt đới.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ bắc xuống nam, từ thấp lên cao.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA LIÊN BANG NGA,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | 2015 | 2017 | 2020 |
|---|---|---|---|
| Nhập khẩu hàng hóa | 193,0 | 283,1 | 239,6 |
| Xuất khấu hàng hóa | 341,1 | 352,9 | 333,4 |
(Nguồn: WB, 2022)
- A)
Kim ngạch xuất nhập khẩu của Liên bang Nga năm 2020 tăng 38,9 tỉ USD so với năm 2017.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Cán cân thương mại các năm luôn xuất siêu.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 2015 - 2020 là biểu đồ đường
☐ Đúng ☐ Sai
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-de-kiem-tra-giua-hoc-ki-2-nam-hoc-2024-2025-de-1-9150