Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Đề kiểm tra cuối học kì 2 năm học 2023–2024
Địa lí
Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do
- A.
có nhiều động đất, sóng thần.
- B.
khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
- C.
khủng hoảng tài chính thế giới.
- D.
cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?
- A.
Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
- B.
Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.
- C.
Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.
- D.
Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở
- A.
ven biển Nhật Bản
- B.
ven biển Ô-khốt
- C.
trung tâm các đảo lớn
- D.
ven Thái Bình Dương
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?
- A.
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
- B.
Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.
- C.
Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.
- D.
Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.
Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng
- A.
lương thực.
- B.
tơ tằm.
- C.
chè.
- D.
thuốc lá.
Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do
- A.
Ảnh hưởng của núi ở phía đông
- B.
Có diện tích quá lớn.
- C.
Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.
- D.
Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
- A.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
- B.
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
- C.
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
- D.
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về
- A.
nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
- B.
sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động
- C.
việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.
- D.
phòng chống các thiên tai hàng năm.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.
- A.
nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.
- B.
dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.
- C.
máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.
- D.
nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.
Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng
- A.
lương thực, bông, thịt lợn.
- B.
lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc.
- C.
khoai tây, kê, ngũ cốc, chè.
- D.
lúa mì, ngô, khoai tây, kê.
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
- A.
đường ô tô cao tốc.
- B.
đường sắt đệm từ.
- C.
đường thủy nội địa.
- D.
đường biển quốc tế.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
- A.
công cuộc đại nhảy vọt.
- B.
các kế hoạch 5 năm.
- C.
công cuộc hiện đại hóa.
- D.
cuộc cách mạng văn hóa
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-de-kiem-tra-cuoi-hoc-ki-2-nam-hoc-2023-2024-9159