Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Đề cương ôn thi HK2 năm 2022 trắc nghiệm tham khảo
Địa lí
Liên Bang Nga là nước có
- A.
diện tích lớn thứ hai thế giới.
- B.
vị trí nằm ở cả hai châu lục Á và Phi.
- C.
lãnh thổ phần lớn thuộc đồng bằng Đông Âu và toàn bộ Bắc Á.
- D.
lãnh thổ chủ yếu nằm ở vành đai khí hậu nhiệt đới.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?
- A.
Nằm ở cả châu Á và châu Âu.
- B.
Đất nước trải ra trên 11 múi giờ.
- C.
Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.
- D.
Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
Từ lâu, Liên Bang Nga đã được coi là cường quốc về
- A.
công nghiệp luyện kim của thế giới.
- B.
công nghiệp vũ trụ, nguyên tử của thế giới.
- C.
công nghiệp chế tạo máy của thế giới.
- D.
công nghiệp dệt của thế giới.
Trong các ngành công nghiệp sau, ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga là
- A.
công nghiệp luyện kim.
- B.
công nghiệp chế tạo máy.
- C.
công nghiệp quốc phòng.
- D.
công nghiệp chế biến thực phẩm.
Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Liên bang Nga, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn là
- A.
công nghiệp khai thác dầu khí.
- B.
công nghiệp khai thác than.
- C.
công nghiệp điện lực.
- D.
công nghiệp luyện kim.
Một trong những nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga từ năm 2000 là gì?
- A.
Đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng.
- B.
Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.
- C.
Hạn chế mở rộng ngoại giao.
- D.
Coi trọng châu Âu và châu Mĩ.
Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên Bang Nga có dân cư phân bố thưa thớt?
- A.
Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.
- B.
Địa hình chủ yếu là đầm lầy.
- C.
Đất đai kém màu mỡ.
- D.
Khí hậu lạnh giá.
Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000 nền kinh tế của Liên Bang Nga đã
- A.
tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn.
- B.
đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng.
- C.
phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới.
- D.
vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên.
Đâu là điều kiện quan trọng nhất trong sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?
- A.
Quỹ đất nông nghiệp lớn.
- B.
Khí hậu phân hoá đa dạng.
- C.
Giáp nhiều biển và đại dương.
- D.
Có nhiều sông, hồ lớn.
Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây thuận lợi cho phát triển nông nghiệp là các
- A.
đồng bằng và vùng trũng.
- B.
núi và cao nguyên.
- C.
đồi núi thấp và vùng trũng.
- D.
đồng bằng và đồi núi thấp.
Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ
- A.
Nằm trong vành đai ôn đới.
- B.
Là đồng bằng.
- C.
Là cao nguyên.
- D.
Là đầm lầy.
Địa hình bờ biển Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Khúc khủy, biển không đóng băng.
- B.
Bằng phẳng nhiều bãi bồi.
- C.
Dài, khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh.
- D.
Bị xâm thực mạnh, nước sâu.
Đâu là thách thức lớn nhất về điều kiện tự nhiên Nhật Bản?
- A.
Bão ở vùng biển.
- B.
Ngập lụt ở đồng bằng.
- C.
Núi lửa, động đất, sóng thần.
- D.
Thiếu diện tích đất canh tác.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Sông ngắn, dốc.
- B.
Sông dài lưu lượng nước lớn.
- C.
Sông ngắn lưu lượng nước nhỏ.
- D.
Mật độ sông dày, lưu lượng nước lớn.
Phía Bắc của Nhật Bản có khí hậu
- A.
ôn đới.
- B.
nhiệt đới gió mùa.
- C.
xích đạo.
- D.
cận nhiệt đới.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
- A.
quy mô không lớn.
- B.
tập trung chủ yếu ở miền núi.
- C.
tốc độ gia tăng dân số cao.
- D.
dân số già hóa.
Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?
- A.
chiếm tỉ trọng GDP lớn.
- B.
thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
- C.
đứng hàng đầu thế giới về thương mại.
- D.
hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì
- A.
Đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng.
- B.
Sản xuất thâm canh có chi phí cao.
- C.
Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.
- D.
Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sử dụng ít lao động.
Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
- A.
Nhật Bản là quốc đảo, gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính.
- B.
Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.
- C.
Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.
- D.
Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.
Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng hàng
- A.
thứ hai thế giới sau Liên bang Nga.
- B.
thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Ca-na-đa.
- C.
thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Ca-na-đa và Hoa Kỳ.
- D.
thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kỳ và Braxin.
Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là?
- A.
Hồng Công và Thượng Hải.
- B.
Hồng Công và Ma Cao.
- C.
Hồng Công và Quảng Châu.
- D.
Ma Cao và Thượng Hải.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
- A.
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
- B.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
- C.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
- D.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Ở miền Đông Trung Quốc, đồng bằng nào sau đây thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?
- A.
Đông Bắc.
- B.
Hoa Bắc.
- C.
Hoa Trung.
- D.
Hoa Nam.
Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm
- A.
gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
- B.
gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
- C.
gồm các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
- D.
là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
- A.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
- B.
Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
- C.
Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
- D.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
Dân tộc nào sau đây có số dân đông nhất ở Trung Quốc?
- A.
Dân tộc Hán.
- B.
Dân tộc Choang.
- C.
Dân tộc Tạng.
- D.
Dân tộc Hồi.
Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?
- A.
các thành phố lớn.
- B.
các đồng bằng châu thổ.
- C.
vùng núi và biên giới.
- D.
dọc biên giới phía nam.
Địa hình miền Đông Trung Quốc có đặc điểm
- A.
gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
- B.
gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
- C.
gồm các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
- D.
là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
- A.
làm gia tăng dân số ở các đô thị.
- B.
mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
- C.
mất cân bằng phân bố dân cư.
- D.
tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.
Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
- A.
sản lượng lương thực thấp.
- B.
diện tích đất canh tác nhỏ.
- C.
dân số đông nhất thế giới.
- D.
năng suất cây lương thực thấp.
Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do
- A.
ảnh hưởng của núi cao cở phía đông.
- B.
có diện tích quá lớn.
- C.
khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.
- D.
khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Nhận xét nào sau đây không chính xác về sự đối lập của tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
- A.
Miền Đông chủ yếu là đồng bằng - miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.
- B.
Miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều - Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa.
- C.
Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.
- D.
Miền Đông giàu khoáng sản - miền Tây khoáng sản nghèo nàn.
Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
- A.
Điện, luyện kim, hóa dầu.
- B.
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
- C.
Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.
- D.
Điện tử, chế tạo máy, cơ khí.
Quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á không có vùng biển tiếp giáp với vùng biển nước ta
- A.
Thái Lan
- B.
Campuchia
- C.
Xingapo
- D.
Mianma
Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa
- A.
Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
- B.
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
- C.
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
- D.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
- A.
Giáp với Đại Tây Dương.
- B.
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
- C.
phía bắc nước Nhật Bản.
- D.
phía đông nam châu Á.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lý của khu vực Đông Nam Á?
- A.
Nằm phía Đông Nam của châu Á.
- B.
Là nơi giao thoa giữa nền văn hóa lớn.
- C.
Là cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
- D.
Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Công nghiệp Đông Nam Á đang phát triển theo hướng tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài, chú trọng phát triển các mặt hàng xuất khẩu nhằm
- A.
thúc đẩy sản xuất trong nước.
- B.
tích lũy vốn cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
- C.
nâng cao chất lượng nguồn lao động.
- D.
đẩy mạnh phát triển thương mại.
Thế mạnh về điều kiện tự nhiên để phát triển kinh tế và giao lưu với các nước của hầu hết các nước Đông Nam Á là
- A.
tiềm năng về thủy điện dồi dào trên các sông.
- B.
lợi thế về biển để phát triển tổng hợp kinh tế biển.
- C.
đất phù sa màu mỡ của các đồng bằng châu thổ.
- D.
các đồng cỏ rộng lớn để chăn nuôi gia súc
Đặc điểm về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo là có
- A.
các dãy núi.
- B.
các đồng bằng.
- C.
mùa đông lạnh.
- D.
đảo, quần đảo.
Các cây trồng chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á là
- A.
cà phê, cao su, hồ tiêu, củ cải đường.
- B.
mía, cà phê, cao su, lúa mì, ca cao.
- C.
lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
- D.
lúa mì, cà phê, cao su, hồ tiêu.
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về dân cư khu vực Đông Nam Á
- A.
Dân số đông nhưng mật độ dân số thấp do diện tích lớn.
- B.
Gia tăng dân số tự nhiên cao và đang có xu hướng giảm.
- C.
Dân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động đông trên 50%.
- D.
Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.
Đặc điểm xã hội nào sau đây là cơ sở hình thành Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)?
- A.
Có nhiều dân tộc, phân bố không theo biên giới quốc gia.
- B.
Tương đồng về phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa.
- C.
Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
- D.
Tiếp nhận nhiều giá trị văn hóa, tôn giáo trong lịch sử nhân loại.
Điểm khác nhau Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có
- A.
các đảo, quần đảo.
- B.
nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
- C.
khí hậu xích đạo.
- D.
các sông lớn hướng Bắc-Nam.
Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
- A.
Xích đạo
- B.
Cận nhiệt đới
- C.
Ôn đới
- D.
Nhiệt đới gió mùa
Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở
- A.
Dân cư tập trung chủ yếu ở các vùng đồi trung du.
- B.
Dân cư tập trung chủ yếu ở Đông Nam Á lục địa.
- C.
Dân cư tập trung chủ yếu ở đồng bằng, vùng ven biển.
- D.
Dân cư tập trung chủ yếu ở vùng biên giới.
Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
- A.
Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
- B.
Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
- C.
Lao động không cần cù, siêng năng.
- D.
Thiếu sự dẻo dai, năng động.
Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?
- A.
Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.
- B.
Còn hoang sơ mới được sử dụng gần đây.
- C.
Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.
- D.
Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.
Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra thiên tai nào sau đây?
- A.
Động đất.
- B.
Bão.
- C.
Núi lửa.
- D.
Sóng thần.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có
- A.
khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo, đất phù sa màu mỡ ở các đồng bằng.
- B.
thị trường nước ngoài mở rộng, nhu cầu tiêu thụ lớn.
- C.
khí hậu nóng ẩm, đất đỏ ba dan màu mỡ có diện tích rộng lớn.
- D.
lao động đông, có truyền thống,kinh nghiệm trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm.
Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do các nước này có điều kiện thuận lợi nào sau đây?
- A.
Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ, khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
- B.
Đất đa dạng, nhiều loại tốt, khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
- C.
Diện tích đất rộng, cơ cấu đa dạng, khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
- D.
Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ, khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
Trong những năm gần đây, sức cạnh tranh của ngành công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô ở các nước Đông Nam Á chủ yếu dựa vào
- A.
sự suy giảm của các cường quốc khác.
- B.
trình độ khoa học kỹ thuật cao.
- C.
liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
- D.
nguồn nguyên liệu phong phú.
Cho bảng số liệu sau: Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới năm 1985-2013 (Đơn vị: triệu tấn)
| Năm | 1985 | 1995 | 2013 |
|---|---|---|---|
| Đông Nam Á | 3.4 | 4.9 | 9.0 |
| Thế giới | 4.2 | 6.3 | 12.0 |
Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng diện tích cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 – 2013?
- A.
Tỉ trọng ngày càng tăng.
- B.
Chiếm tỉ trọng co nhất.
- C.
Tỉ trọng ngày càng giảm.
- D.
Tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.
Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng GDP các nước Đông Nam Á giai đoạn 2004 - 2011
(Đơn vị: triệu USD)
| Năm | 2004 | 2009 | 2011 |
|---|---|---|---|
| Campuchia | 4 596,7 | 10 871 | 15 553 |
| Xingapo | 106 818,3 | 182 231 | 259 849 |
| Việt Nam | 45 358,7 | 93164 | 122 722 |
| Lào | 2 412,2 | 5 598 | 7 891 |
Quốc gia có tốc độ tăng trưởng GDP giai đoạn 2004 - 2011 cao nhất là
- A.
Campuchia.
- B.
Xingapo.
- C.
Việt Nam.
- D.
Lào.
Cho bảng số liệu: GDP của LB Nga qua các năm (Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | 1990 | 1995 | 2000 | 2004 | 2010 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP | 967,3 | 363,9 | 259,7 | 582,4 | 1524,9 | 1326,0 |
Căn cứ vào bảng số liệu trên, biểu đồ thích hợp để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của LB Nga giai đoạn 1990 - 2015 là
- A.
Biểu đồ tròn.
- B.
Biểu đồ cột.
- C.
Biểu đồ miền.
- D.
Biểu đồ đường.
Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU CÁC NHÓM TUỔI LIÊN BANG NGA NĂM 1950 VÀ 2014
| Năm | 1950 | 2014 |
|---|---|---|
| Dưới 15 tuổi (%) | 35,4 | 12,9 |
| Từ 15 - 64 tuổi (%) | 59,6 | 60,8 |
| Trên 65 tuổi (%) | 5,0 | 26,3 |
Căn cứ vào bảng số liệu trên, biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu các nhóm tuổi của LB Nga năm 1950 và 2014 là
- A.
miền.
- B.
cột.
- C.
đường.
- D.
tròn.
Cho bảng số liệu: GDP CỦA LIÊN BANG NGA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | 1990 | 1995 | 2000 | 2003 | 2004 |
|---|---|---|---|---|---|
| GDP | 967,3 | 363,9 | 259,7 | 432,9 | 582,4 |
Căn cứ bảng số liệu trên nhận định nào sau đây đúng nhất về GDP của LB.Nga qua các năm?
- A.
GDP của LB.Nga tăng không ổn định giai đoạn 1990 – 2004.
- B.
Thời kì 1990-2000, GDP của LB.Nga giảm sút mạnh.
- C.
GDP của LB.Nga tăng nhanh giai đoạn 1990 – 2004.
- D.
GDP của LB.Nga tăng ổn định giai đoạn 1990 – 2004.
Cho biểu đồ: CÁC NHÓM TUỔI NHẬT BẢN NĂM 1997 VÀ 2005
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Cơ cấu các nhóm tuổi Nhật Bản qua các năm.
- B.
Tốc độ gia tăng các nhóm tuổi Nhật Bản qua các năm.
- C.
Chuyển dịch cơ cấu các nhóm tuổi Nhật Bản qua các năm.
- D.
Các nhóm tuổi dân số Nhật Bản qua các năm.
Cho bảng số liệu sau: Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị: %)
| Năm | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tốc độ tăng trưởng GDP | 5,57 | 1,94 | 2,26 | 1,30 | 4,71 | 0,47 |
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng?
- A.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.
- B.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.
- C.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.
- D.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và không thay đổi.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-de-cuong-on-thi-hk2-nam-2022-trac-nghiem-tham-khao-9280