Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Trắc nghiệm Tổng hợp cả năm (phần 9/13)
Địa lí
Sự phân chia thành các nguồn lực vị trí địa lí, nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế – xã hội là dựa vào:
- A.
Nguồn gốc
- B.
Tính chất tác động của nguồn lực
- C.
Dân số và nguồn lao động
- D.
Chính sách và xu thế phát triển
Nguồn lực góp phần định hướng có lợi nhất trong phân công lao động quốc tế và xây dựng các mối quan hệ song phương hay đa phương của một quốc gia là:
- A.
Tự nhiên
- B.
Vị trí địa lí
- C.
Thị trường
- D.
Vốn
Nguồn lực được xác định là điều kiện cần cho quá trình sản xuất:
- A.
Vị trí địa lí
- B.
Dân cư và nguồn lao động
- C.
Tài nguyên thiên nhiên
- D.
Đường lối chính sách
Vai trò của nguồn lao động với việc phát triển kinh tế được thể hiện ở khía cạnh:
- A.
Là yếu tố đâu vào của hoạt động kinh tế, góp phần tạo ra sản phẩm
- B.
Tham gia tạo cầu cho nền kinh tế
- C.
Cả hai đều sai
- D.
Cả hai đều đúng
Nguồn lực có vai trò quyết định trong việc sử dụng hiệu quả các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế là:
- A.
Vị trí địa lý
- B.
Tài nguyên thiên nhiên
- C.
Dân cư và nguồn lao động
- D.
Khoa hoch và công nghệ
Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là:
- A.
Vốn
- B.
Dân cư và nguồn lao động
- C.
Đường lối chính sách
- D.
Khoa học và công nghệ
Nguồn lực bên ngồi (ngoại lực) bao gồm:
- A.
Vị trí địa lý, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất
- B.
Khoa học và công nghệ, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất
- C.
Đường lối chính sách, khoa học công nghệ, kinh nghiệm quản lí sản xuất
- D.
Hệ thống tài sản quốc gia, khoa học và công nghệ, vốn, kinh nghiệm quản lí sản xuất
Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực được xác địng là:
- A.
Quan hệ phụ thuộc
- B.
Quan hệ cạnh tranh
- C.
Quan hệ hợp tác, hỗ trợ
- D.
Quan hệ bất bình đẳng
Sự phát triển với tốc độ cao cảu nền kinh tế chủ yếu dựa vào nguồn lực:
- A.
Vị trí địa lí
- B.
Tài nguyên thiên nhiên
- C.
Chính sách và xu thế phát triển
- D.
Thị trường
Sự phát triển nền kinh tế nước ta từ những năm đổi mới đến nay đã khẳng định vai trò của nguồn lực:
- A.
Vị trí địa lí
- B.
Dân cư và nguồn lao động
- C.
Vốn, thị trường
- D.
Chính sách, chiến lược phát triển kinh tế
Vai trò nào sau đây không đúng với nguồn lực tự nhiên:
- A.
Tiền đề cho quá trình phát triển sản xuất
- B.
Là điều kiện cho quá trình sản xuất
- C.
Là điều kiện quyết định cho quá trính sản xuất
- D.
Cơ sỏ cho quá trình sản xuất kinh tế
Với sự phát triển kinh tế – xã hội của một quốc gia nguồn lực có vai trò quyết định là:
- A.
Ngoại lực
- B.
Nội lực
- C.
Vị trí địa lí
- D.
Tài nguyên thiên nhiên
Cơ cấu nền kinh tế bao gồm các bộ phận là:
- A.
Nông lâm ngư nghiệp, công nghiệp xây dựng, dịch vụ
- B.
Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngồi
- C.
Cơ cấu quốc gia, vùng
- D.
Tất cả các ý trên
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp:
- A.
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
- B.
Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến
- C.
Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất
- D.
Mạt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ
Số lượng lao động hoạt động trong nông nghiệp trên thế giới hiện nay khoảng:
- A.
30%
- B.
40%
- C.
50%
- D.
60%
Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất có ảnh hưởng lớn đến:
- A.
Năng suất cây trồng
- B.
Quy mô và cơ cấu cây trồng
- C.
Sự phân bố cây trồng
- D.
Tất cả các ý trên
Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là:
- A.
Tư liệu sản xuất chủ yếu
- B.
Đối tượng lao động
- C.
Công cụ lao động
- D.
Cơ sở vật chất
Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp:
- A.
Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động
- B.
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu
- C.
Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
- D.
Sản xuất co tinh thời vụ
Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để:
- A.
Trồng cây lương thực
- B.
Cây hoa mùa
- C.
Cây công nghiệp
- D.
Cây thực phẩm
Các cây lương thực chính ở các nước châu Phi và Mĩ Latinh là:
- A.
Lúa mì, lúa gạo
- B.
Lúa mì và ngô
- C.
Ngô và kê
- D.
Lúa gạo và ngô
Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường là:
- A.
Làm lương thực cho người
- B.
Hàng xuất khẩu
- C.
Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
- D.
Thức ăn chăn nuôi
Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng thảo nguyên và ôn đới cận nhiệt là:
- A.
Lúa mì
- B.
Lúa gạo
- C.
Ngô
- D.
Kê và cao lương
Loại cây trông nào thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc là:
- A.
Lúa mì
- B.
Lúa gạo
- C.
Ngô
- D.
Kê và cao lương
Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vung thảo nguyên nhiệt đới, nhiệt và ôn đới nóng là:
- A.
Lúa mì
- B.
Lúa gạo
- C.
Ngô
- D.
Kê và cao lương
Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa gạo là:
- A.
Thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt
- B.
Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt
- C.
Thảo nguyên nhiệt đới cận nhiệt và ôn đới nóng
- D.
Đồng cỏ nửa hoang mạc
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là:
- A.
Châu Á gió mùa
- B.
Quần đảo Caribê
- C.
Phía đông Nam Mĩ
- D.
Tây phi gió mùa
Quê hương của vùng lúa gạo được xác định là vùng:
- A.
Thái Lan vag Nam Á
- B.
Thái Lan
- C.
Trung Quốc và Đông Nam Á
- D.
Trung Quốc
Nước có sản lượng gạo lớn nhất thế giới (2005) là:
- A.
Hoa Kì
- B.
Thái Lan
- C.
Ấn Độ
- D.
Trung Quốc
Lượng xuất khẩu hằng năm chiếm tỉ trọng nhỏ trong tổng sản lượng lương thực là do:
- A.
Nhu cầu tiêu thụ không cao
- B.
Gía thành sản xuất chưa phù hợp
- C.
Các nước sản xuất lớn thường có dân số đông
- D.
Chất lượng sản phẩm chưa cao
Cây lương thực hiện nay đang nuôi sống hơn 50% dân số thế giới là:
- A.
Lúa mì
- B.
Lúa gạo
- C.
Ngô
- D.
Lúa mạch và ngô
Quê hương cây lúa mì được xác đinh thuộc vùng:
- A.
Tây Âu
- B.
Trung Quốc và Caribê
- C.
Tây Á
- D.
Đông Âu
Loại đất được coi là thich hợp nhất đối với cây lúa mì là:
- A.
Đất phù sa
- B.
Đất feralit
- C.
Đất cát khô
- D.
Đất đen
Quốc gia có sản lượng chè lớn nhất thế giới:
- A.
Trung Quốc, Ấn Độ
- B.
Trung Quốc, Việt Nam
- C.
Ấn Độ, Việt Nam
- D.
Trung Quốc, Xrilanca
Ưa nhiệt, ẩm, đất tươi xốp, nhất là đất bazan và đất đá vôi lầ cây:
- A.
Đậu tương
- B.
Cà phê
- C.
Cao su
- D.
Hồ tiêu
Quê hương của cà phê thuộc vùng:
- A.
Trung Phi
- B.
Trung Mĩ
- C.
Nam Mĩ
- D.
Đông Nam Á
Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây cao su:
- A.
Cần nhiều đất tốt và phân bón
- B.
Đòi hỏi nhiệt, ẩm cao, chống chịu tốt gió bão
- C.
Ưa nhiệt, ẩm, không chịu được với gió bão
- D.
Ưa nhiệt, ẩm, không chịu được với gió bão, đất tơi xốp, có độ pH cao
Quê hương của cây cao su thuộc vùng:
- A.
Trung Mĩ
- B.
Nam Mĩ
- C.
Đông Nam Á
- D.
Bắc Phi
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-trac-nghiem-tong-hop-ca-nam-phan-9-13-9051