Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Trắc nghiệm Tổng hợp cả năm (phần 8/13)
Địa lí
Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu cận cực lục địa là:
- A.
Băng tuyết và đất đài nguyên
- B.
Đìa nguyên và đất đài nguyên
- C.
Đài nguyên và đất pốtdôn
- D.
Rừng lá nguyên và đất đài nguyên
Loại thực vật nào dưới đây không đặc trưng cho thảm thực vật đài nguyên:
- A.
Rêu
- B.
Địa y
- C.
Thông
- D.
Ý b và c đúng
Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu ôn đới lục địa lạnh là:
- A.
Rừng lá kim – đất nâu
- B.
Rừng lá kim – đất pôtdôn
- C.
Rừng lá rộng – đất đen
- D.
Rừng lá kim – đất xám
Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu ôn đới hải dương là:
- A.
Rừng lá rộng, rừng hỗn hợp – đất nâu xám
- B.
Rừng lá rộng – đất đỏ nâu
- C.
Rừng hỗn hợp – đất nâu xám
- D.
Rừng – cây bụi lá cứng cận nhiệt – đất đỏ nâu
Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa là:
- A.
Hoang mạc, bán hoang mạc – đất đỏ vàng
- B.
Hoang mạc, bán hoang mạc – đất xám
- C.
Rừng xương rồng – đất xám
- D.
Ý b và c đúng
Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là:
- A.
Rừng nhiệt đới ẩm – đất đỏ vàng
- B.
Rừng lá rộng – đất đỏ nâu
- C.
Xavam – đất đỏ vàng
- D.
Rừng nhiệt đới ẩm – đất nâu
Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:
- A.
Tầng badan không nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lý
- B.
Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu
- C.
Lớp vỏ địa lí ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa
- D.
Trong lớp vỏ địa lí, các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau
Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đậi dương là:
- A.
Đáy thềm lục địa
- B.
Độ sâu khoảng 5000m
- C.
Độ sâu khoảng 8000m
- D.
Vực thẳm đại dương
Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa là:
- A.
Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất
- B.
Giới hạn dưới của lớp vỏ phong hố
- C.
Giới hạn dưới của tầng trầm tích
- D.
Giới hạn dưới của tầng bzan
Nhận nào dưới đây chưa chính xác:
- A.
Tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lí đều đồng thời chịu tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của ngoại lực và nội lực
- B.
Trong tự nhiên, bất cứ lãnh thỗ nào cũng gồm nhiều thành phần của lớp vỏ địa lí ảnh hưởng qua lại phụ thuộc nhau
- C.
Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của nó có sự biển đổi
- D.
Một thành phần của lớp vỏ địa lí biến đổi sẽ kéo theo sự biến đổi của tất cả các thành phần khác
Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện qui luật thống nhất và hồn chỉnh của lớp vỏ địa
lí:
- A.
Lượng cácbôníc trong khí quyển tăng lên theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên
- B.
Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần
- C.
Rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường
- D.
Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa
Nguyên nhân hình thành qui luật địa đới trên Trái Đất là:
- A.
Sự thay đổi mùa trong năm
- B.
Sự thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời trong năm
- C.
Sự thay đổi bức xạ Mặt Trời theo vĩ độ
- D.
Sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm theo vĩ độ
Số lượng các vành đai nhiệt từ Bắc cực đến Nam cực là:
- A.
Năm vòng đai
- B.
Sáu vong đai
- C.
Bảy vòng đai
- D.
Bốn vòng đai
Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:
- A.
Trên Trái Đất có bảy vòng đai khí áp
- B.
Các vành đai khí áp trên Trái Đất đếu hình thành theo qui luật: nhiệt độ cao hình thành áp thấp, nhiệt độ thấp hình thành áp cao
- C.
Các vành đai khí áp là nơi xuất phát hoặc tiếp nhận các loại gió mang tính chất hành tinh
- D.
Gío xuất phát từ các áp cao còn các áp thấp luôn là nơi hút gió
Dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người vào năm:
- A.
1999
- B.
2000
- C.
2001
- D.
2002
Bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở
- A.
tất cả các nước trên thế giới
- B.
các nước đang phát triển
- C.
các nước kinh tế phát triển
- D.
tất cả các nước trừ châu Âu
Nhận định nào sau đây chưa chính xác:
- A.
Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn
- B.
Bước vào thế kỉ XXI, dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người
- C.
Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia chiếm 61% dân số trên thế giới
- D.
Quy mô dân số có sực khác nhau giữa các quốc gia
sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do hai nhân tố chủ yếu quyết định:
- A.
Sinh đẻ và tử vong
- B.
Sinh đẻ và di cư
- C.
Di cư và tử vong
- D.
Di cư và chiến tranh dich bệnh
Tỉ suất sinh thô là tương quan giưa số trẻ em được sinh ra trong năm so với:
- A.
Số người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm
- B.
Dân số trung bình ở cùng thời điểm
- C.
Số phụ nữ trong độ tuổi từ 18 – 40 ở cùng thời điểm
- D.
Số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm
Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là
- A.
tổng tỉ suất sinh
- B.
tỉ suất sinh thô
- C.
tỉ suất sinh đặc trưng
- D.
tỉ suất sinh chung
Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?
- A.
Phong tục tập quán và tâm lí xã hội
- B.
Trình độ phát triển kinh tế-xã hội
- C.
Chính sách phát triển dân số
- D.
Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt...)
Nhận định nào sau đây chưa chính xác về tỉ suất sinh thô của thế giới thời kì 2950 - 2005:
- A.
Tỉ suất sinh thô không đều giữa các nhóm nước phát triển và đang phát triển
- B.
Tỉ suất sinh thô giữa các nhóm nước có xu hướng giảm dần
- C.
Tỉ suất sinh thô của các nước đang phát triển đạt mức cao nhất vào thời kì 1975 – 1980
- D.
Tỉ suất sinh thô của các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong ănm so với:
- A.
Số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm
- B.
Số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm
- C.
Những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hội ở cùng thời điểm
- D.
Dân số trung bình ở cùng thời điểm
Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là:
- A.
Tiến bộ về ý tế và khoa học, kĩ thuật
- B.
Điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện
- C.
Sự phát triển kinh tế
- D.
Hồ bình trên thế giới được đảm bảo
Nguyên nhân dẫn đến tử suất tử thô cao là do:
- A.
Chiến tranh
- B.
Đói nghèo, bệnh tật
- C.
thiên tai
- D.
Tất cả các ý trên
Chỉ số dự báo nhạy cảm nhất, phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khoẻ của trẻ em là:
- A.
Tỉ suất sinh thô
- B.
Tỉ suất tử vong trẻ em
- C.
Tỉ suất tử thô
- D.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Nhận định nào sau đây chưa chính xác về tỉ suất tử thô của thế giới thời kì 1950 – 2005:
- A.
Giai đoạn 2004 – 2005 tỉ suất tử thô của các nước đang phát triển cao hơn mức trung bình của các nước phát triển
- B.
Tỉ suất tử thô cảu thế giới có xu hướng giảm dần
- C.
Tỉ suất tử thô của các nước đang phát triển giảm nhanh hơn mức trung bình của các nước phát triển
- D.
Tỉ suất tử thô của các nước đang phát triển thấp hơn so với các nước đang phát triển
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa:
- A.
Tỉ suất thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em
- B.
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô
- C.
Tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học
- D.
Tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học
Động lực phát triển dân số thế giới là:
- A.
Mức sinh cao
- B.
Gia tăng cơ học
- C.
Gia tăng tự nhiên
- D.
Tất cả các ý trên
Các cường quốc dân số trên tập trung chủ yếu ở châu lục:
- A.
Châu Phi
- B.
Châu Âu
- C.
Châu Á
- D.
Châu Mĩ
Chủng tộc có số lượng đông nhất thế giới là:
- A.
Môngôlốit
- B.
Ơrôpêốit
- C.
Nêgrốit
- D.
Ôtxtralốit
Chủng tộc Môngôlốit phân bố chủ yếu ở châu lục:
- A.
Châu Á và châu Mĩ
- B.
Châu Mĩ và châu Đại Dương
- C.
Châu Á và Châu Đại Dương
- D.
Châu Mĩ và châu Âu
Số lượng các ngôn ngữ trên thế giới hiện nay vào khoảng:
- A.
1000 – 2000
- B.
2000 – 3000
- C.
3000 – 4000
- D.
4000 – 5000
Ngôn ngữ được dùng phổ biến nhất trên thế giới hiện nay:
- A.
Tiếng Anh
- B.
Tiếng Hoa
- C.
Tiếng Hindu
- D.
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia được hiểu là:
- A.
Tổng thể các nguồn tài nguyên thiên nhiên
- B.
Nguồn nhân lực con người
- C.
Tồn bộ hệ thống tài sản quốc gia
- D.
Tất cả các ý trên
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-trac-nghiem-tong-hop-ca-nam-phan-8-13-9050