Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Trắc nghiệm Tổng hợp cả năm (phần 7/13)
Địa lí
Hướng chảy chính của sông Iênitxây là:
- A.
Bắc – Nam
- B.
Nam – Bắc
- C.
Đông – Tây
- D.
Đông – Nam
Xếp theo thứ tự giảm dần chiều dài các con sông ta sẽ có:
- A.
Sông Nin, sông Amadôn, sông Vonga, sông Iênitxây
- B.
Sông Nin, sông Vonga, sông Amadôn, sông Iênitxây
- C.
Sông Nin, sông Iênitxây, sông Amadôn, sông Vonga
- D.
Sông Nin. sông Amadôn, sông Iênitxây, sông Vônga
Xếp theo thứ tự tăng dần về diện tích lưu vực các sông ta sé có:
- A.
Sông Nin, sông Amadôn, sông Vonga, sông Iênitxây
- B.
Sông Amadôn, sông Vonga, song Nin, sông Iênitxây
- C.
Sông Amadôn, sông Nin, sông Iênitxây, sông Vonga
- D.
Sông Nin, sông Iênitxây, sông Amadôn, sông Vonga
Trong thành phần nước biển, ngồi nước còn có các chất:
- A.
Các muối
- B.
Các chất khí
- C.
Các hữu cơ có nguồn gốc từ đông, thực vật
- D.
Tất cả các ý trên
Trung bình mỗi kilôgam nước biển có:
- A.
35 gam muối trong đó có khoảng 77,8 % là muối ăn
- B.
305 gam trong đó có khoảng 77,8 % là muối ăn
- C.
35 gam muối trong đó có khoảng 7,8 % là muối ăn
- D.
350 gam muối có khoảng 77,8 % là muối ăn
Độ muối trung bình của nước biển có sự thay đổi tuỳ thuộc vào tương quan:
- A.
Giữa độ bốc hơi với lượng mưa và lượng nước sông từ các lục địa đổ ra biển
- B.
Giữa tốc độ gió và tốc độ chảy của dòng biển
- C.
Giữa độ bốc hơi với nhiệt độ nước biển
- D.
Tất cả các ý trên
Biển Đỏ có nồng độ lớn hơn so với mực trung bình các biển, đại dương trên thế giới do:
- A.
Nằm ở vùng khí hậu khô nóng quanh năm nên bốc hơi mạnh
- B.
Không thông với các biển, đại dương khác
- C.
Hầu như không có con sông lớn nào chảy vào
- D.
Ý a và c đúng
Độ muối ở đại dương lớn nhất ở khu vực chí tuyến chủ yếu là do:
- A.
Có nhiệt độ cao
- B.
Có khí hậu khô nóng nên lượng nước bốc hơi mạnh
- C.
Mưa ítư
- D.
Tất cả các ý trên
Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:
- A.
Nước biển thường có tỉ trọng nhỏ hơn nước ngọt
- B.
Độ muối càng cao thì tỉ trọng của nước biển càng lớn
- C.
Tới một độ sâu nhất định, độ muối ở mỗi nơi đều đồng nhất
- D.
Tỉ trọng của nước phụ thuộc nhiều vào nồng độ muối chứa trong đó
Từ độ sâu trên 3000m nhiệt độ nước biển gần như không thay đổi do:
- A.
Tác dụng của các dòng biển
- B.
Độ mặn như nhau
- C.
Nước biển ở mỗi nơi đều là nước từ các địa cực lắng xuống và trôi đến
- D.
Tất cả các ý trên
Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:
- A.
Trong khoảng độ sâu từ 0 đến 1000m, nhiệt độ nước biển giảm dần theo độ sâu
- B.
Mùa hạ nhiệt độ nước biển cao hơn mùa đông
- C.
Nhiệt độ nước biển tăng dần từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao
- D.
Nhiệt độ nước ven các dòng biển nóng cao hơn so với khu vực xung quanh
Đối với khí quyển Trái Đất, biển và đại dương đóng một vai trò quan trọng thể hiện:
- A.
Là nguồn cung cấp hơi nước vô tận cho khí quyển đông thời giưa vai trò điều hồ khí hậu
- B.
Là một yếu không thể thiếu đối với vòng tuần hồn nước trên Trái Đất
- C.
Giảm bớt tính khắc nhiệt của khí hậu
- D.
Tất cả các ý trên
Trữ lượng dầu mỏ và khí đốt ước tính có ở biển và đại dương lần lượt là:
- A.
21 tỉ tấn và 14 tỉ m3
- B.
21 nghìn tỉ tấn và 14 tỉ m3
- C.
21 tỉ tấn và 14 nghìn tỉ m3
- D.
21 tỉ tấn và 140 tỉ m3
Ngồi dầu mỏ và khí đốt chúng ta có thể khai thác các nguồn năng lượng khác từ biển và đại dương trong đó đáng kể nhất là:
- A.
Năng lượng thuỷ triều
- B.
Năng lượng sóng
- C.
Năng lượng thuỷ nhiệt
- D.
Năng lượng
Nhà máy điện thuỷ nhiệt đầu tiên trên thế giới được xây đựng tại:
- A.
Pháp
- B.
Đức
- C.
Anh
- D.
Tây Ban Nha
Những địa điểm du lịch biển nổi tiếng ở miền Bắc nước ta là:
- A.
Bãi Cháy, Đồ Sơn, Hạ Long...
- B.
Cát Bà, Hạ Long, Sầm Sơn…
- C.
Đồ Sơn, Cát Bà, Cửa Lò…
- D.
Bãi Cháy, Đồ Sơn, Thiên Cầm…
Thổ nhưỡng là:
- A.
Lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa
- B.
Nơi con người sinh sống
- C.
Lớp vật chất tươi xốp trên bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì nhiêu của đất
- D.
Ý b và c đúng
Độ phì của đất có khả năng cung cấp cho thực vật:
- A.
Nứơc và khí
- B.
Nhiệt
- C.
Các chất dinh duỡng
- D.
Tất cả các ý trên
Lớp vỏ chứa đất nằm ở bề mặt các lục địa thường được gọi là:
- A.
Thổ nhưỡnh quyển
- B.
Đất quyển
- C.
Sinh quyển
- D.
Thổ quyển
Qúa trình hình thành đất chịu tác động của các nhân tố:
- A.
Đá mẹ và khí hậu
- B.
Sinh vật và địa hình
- C.
Thời gian và con người
- D.
Ý a và c đúng
Nguồn gốc thành tạo trực tiếp của mọi loại đất:
- A.
Đá gốc
- B.
Đá mẹ
- C.
Đá trầm tích
- D.
Ý a và c đúng
Đá mẹ cung cấp cho đất các thành phần:
- A.
Vô cơ
- B.
Mùn
- C.
Hữu cơ
- D.
Ý a và c đúng
Nhân tố đá mẹ có vai trò quyết định đến:
- A.
Thành phần khống vật trong đất và thành phần cơ giới của đất
- B.
Thành phần khống vật và thành phần hữu cơ của đất
- C.
Thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ của đất
- D.
Thành phần cơ giới và thành phần hữu cơ của đất
Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là:
- A.
Độ ẩm và lượng mưa
- B.
Lượng bức xạ và lượng mưa
- C.
Nhiệt độ và độ ẩm
- D.
Nhiệt độ và nắng
Tác động trước tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là:
- A.
Làm cho đất bị phá huỷ thành những sản phẩm phong hố
- B.
Làm cho đất giàu chất dinh dưõng hơn
- C.
Làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn
- D.
Làm cho đất có khả năng chống xói mòn tốt hơn
Nhận định nào dưới đây chưa chình xác:
- A.
Nhiệt và ẩm có ảnh hưởng không nhỏ tới sự hồ tan, rửa trôi hoặc tích tụ vật chất trong các tầng đất
- B.
Môi trường nhiệt và ẩm cao tạo điều kiện thuận lợi cho các vi sinh vật phân giải và tổng hợp các chất hữu cơ
- C.
Kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa là môi trường nhiệt – ẩm không thuận lợi cho các vi sinh vật trong đất phân giải và tổng hợp các chất hữu cơ
- D.
Ở các đới khí hậu khác nhau thường hình thành nên nhưngc loại đất khác nhau
Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là:
- A.
Đất mẹ
- B.
Khí hậu
- C.
Sinh vật
- D.
Địa hình
Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò:
- A.
Là nguồn cung cấp chủ yếu các chất hữu cơ cho đất
- B.
Phân giải xác vật chất hữu cơ và tổng hợp thành mùn
- C.
Góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá
- D.
Tất cả các ý trên
Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do:
- A.
Trên núi cao áp suất không khí nhỏ
- B.
Nhiệt độ thấp nên quá trình phong hố chậm
- C.
Lượng mùn ít
- D.
Độ ẩm quá cao
Đặc điểm tầng đất ở vùng có địa hình dốc là:
- A.
Mỏng
- B.
Thường bị bạc màu
- C.
Xói mon, xâm thực mạnh
- D.
Nhiệt đới và ôn đới
Đất có tuổi già nhất là ở vùng:
- A.
Khá dày
- B.
Giàu chất dinh dưỡng
- C.
Thường được bồi tụ
- D.
Tất cả các ý trên
Các hoạt động của con người có tác động xấu đến tính chất đất là:
- A.
Đốt rừng làm nương rẫy
- B.
Bón quá nhiều các hố chất vào đất
- C.
Canh tác quá nhiều vụ trong một năm
- D.
Tất cả các ý trên
Giới hạn phía trên của sinh quyển là:
- A.
Giới hạn trên tầng đối lưu
- B.
Nơi tiếp giáp tầng ôdôn
- C.
Nơi tiếp giáp tầng iôn
- D.
Đỉnh Evơret
Giới hạn dưới của sinh quyển là:
- A.
Đáy đại dương (ở đại dương) và đáy của tầng phong hố (ở lục địa)
- B.
Độ sâu 11km
- C.
Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất
- D.
Giới hạn dưới của vỏ lục địa
Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:
- A.
Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật
- B.
Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên tồn Trái Đất
- C.
Sinh vật không phân bố đồng đều trên tồn chiều dài của sinh quyển
- D.
Sinh quyển tập trung vào nơi có thực vật mọc
Các nhân tố chính ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật là:
- A.
Khí hậu và đất
- B.
Địa hình và sinh vật
- C.
Con người
- D.
Tất cả các ý trên
Tồn bộ các loại thực vật khác nhau sinh sống trên một vùng rộng lớn được gọi là:
- A.
Hệ thực vật
- B.
Nguồn nước
- C.
Thảm thực vật
- D.
Rừng
Trong số các nhân tố tự nhiên, nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất đối với sự phân bố của các thảm thực vật trên thế giới là:
- A.
Đất
- B.
Nguồn nước
- C.
Khí hậu
- D.
Địa hình
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-trac-nghiem-tong-hop-ca-nam-phan-7-13-9049