Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Trắc nghiệm Tổng hợp cả năm (phần 13/13)
Địa lí
Khu vực nuôi nhiều trâu nhất thế giới hiện nay là:
- A.
Đông Nam Á và Nam Á
- B.
Đông Á và Nam Á
- C.
Đông Nam Á và Đông Á
- D.
Đông Nam Á và Bắc Mĩ
Thức ăn cho bò sữa cần đảm bảo yêu cầu:
- A.
Nhiều cỏ non và nước uống sạch
- B.
Nhiều dinh dưỡng và mọng nước
- C.
¾ là thức ăn chế biến công nghiệp
- D.
Nhiều chất dinh dưỡng và khô
Loại vật nuôi quan trọng nhất hiện nay là:
- A.
Trâu
- B.
Bò
- C.
Lợn
- D.
Gia cầm
Quốc gia có đàn lợn lớn nhất thế giới hiện nay là:
- A.
Trung Quốc
- B.
Hoa Kì
- C.
Việt Nam
- D.
Liên bang Nga
Lợn thường được nuôi nhiều ở các vùng:
- A.
Trọng điểm lương thực
- B.
Lương thực thâm canh và vùng ngoại thành
- C.
Khu vực nông thôn
- D.
Khu vực ven các nhà máy chế biến thức ăn gia súc
Mục đích chính của việc chăn nuôi cừu là:
- A.
Lấy thịt và sữa
- B.
Lấy sữa và lông
- C.
Lấy lông và thịt
- D.
Lấy thịt và mỡ
Loại gia súc sống ở vùng khô hạn, cho các sản phẩm quý (thịt, da, lông, sữa) là:
- A.
Trâu
- B.
Bò
- C.
Dê
- D.
Cừu
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nuôi cừu:
- A.
Là vật nuôi dễ tính, có thể ăn được các loại cỏ khô cần
- B.
Được chăn thả quanh năm trên đồng cỏ
- C.
Thức ăn trong mùa đông thường là cỏ khô và thức ăn tổng hợp
- D.
Chỉ được chăn thả trên đồng cỏ vào mùa hạ
Lồi vật nuôi quan trọng nhất trong nhóm gia cầm là:
- A.
Ngan
- B.
Vịt
- C.
Gà
- D.
Chim cút
Hình thức chăn nuôi gia cầm phổ biến nhất hiện nay là:
- A.
Chăn thả
- B.
Bán chuồng trại
- C.
Chuồng trại
- D.
Tập trung công nghiệp
Lồi vật được mệnh danh là “Con bò sữa của người nghèo”:
- A.
Cừu
- B.
Dê
- C.
Lợn
- D.
Trâu
Quốc gia có số lượng đàn gia cầm lớn nhất thế giới hiện nay là:
- A.
Ấn Độ
- B.
Hoa Kì
- C.
Trung Quốc
- D.
Nga
“Băng chuyền địa lí” là phương thức sản xuất được áp dụng chủ yếu trong ngành chăn
nuôi:
- A.
Bò
- B.
Trâu
- C.
Lợn
- D.
Cừu
So với sản lượng khai thác thuỷ sản từ biển và đại dương, sản lượng nuôi trồng thuỷ sản chiếm khoảng:
- A.
1/2
- B.
1/3
- C.
1/4
- D.
1/5
Ở các nước đang phát triển, chăn nuôi còn chiểm tỉ trọng nhỏ trong nông nghiệp là do:
- A.
Cơ sở thức ăn không ổn định
- B.
Cơ sở vật chất kĩ thuật, dịch vụ chăn nuôi hạn chế
- C.
Công nghiệp chế biến chưa thật phát triển
- D.
Tất các ý trên
Môi trường thiên nhiên bao quanh Trái Đất và có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội lồi người là:
- A.
Môi trường tự nhiên
- B.
Môi trường
- C.
Môi trường địa lí
- D.
Môi trường nhân văn
Hoạt động của con người hiện nay đang diễn ra trong:
- A.
Môi trường địa lí
- B.
Tồn bộ Trái Đất
- C.
Tồn bộ lớp vỏ Trái Đất
- D.
Ngồi phạm vi của Trái Đất
Đối với xã hội, môi trường địa lí có vai trò:
- A.
Điều kiện thường xuyên, cần thiết
- B.
Không đáng kể
- C.
Quyết định
- D.
Tất cả đều sai
Môi trường tự nhiên bao gồm các thành phần là:
- A.
Đất đai, địa hình, địa chất
- B.
Thổ nhưỡng, địa hình, sinh vật, nước, khí hậu
- C.
Động thực vật, đất, nước, khí hậu
- D.
Thổ nhưỡng,sinh vật, khí hậu
Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường tự nhiên ?
- A.
Điều kiện thường xuyên và cần thiết để phát triển xã hội
- B.
Cơ sở vật chất của sự sống
- C.
Cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội
- D.
Nhân tố quyết định đến sự tồn tại và phát triển xã hội
Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển con người là:
- A.
Môi trường tự nhiên
- B.
Môi trường nhân tạo
- C.
Môi trường xã hội
- D.
Môi trường địa lí
Môi trường có các chức năng là:
- A.
Là không gian sống của con người
- B.
Là nguồn cung cấp tài nguyên thiên nhiên
- C.
Là nơi chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra
- D.
Tất cả các ý trên
Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường nhân tạo?
- A.
Là kết quả lao động của con người
- B.
Phát triển theo các quy luật riêng của nó
- C.
Tồn tại phụ thuộc vào con người
- D.
Sẽ tự huỷ hoại nếu không được sự chăm sóc của con người
Đối với sự phát triển của xã hội lồi người, môi trường tự nhiên là nhân tố:
- A.
Có vai trò quan trọng
- B.
Có vai trò quyết định
- C.
Không tác động
- D.
Không đáng kể
Nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển của xã hội lồi người là
- A.
Môi Trường tự nhiên
- B.
Môi trường xã hội
- C.
Môi trường nhân tạo
- D.
Phương thức sản xuất
Tài nguyên thiên nhiên được hiểu là:
- A.
Các thành phần của tự nhiên (bao gồm các vật thể và các lực tự nhiên)
- B.
Được sử dụng hoặc có thể sử dụng làm phương tiện sản xuất và đối tượng tiêu dùng ở một trình độ nhất định
- C.
Cả hai đều đúng
- D.
Cả hai đều sai
Sự phát triển của khoa học kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu
hướng:
- A.
Mở rộng
- B.
Ngày càng cạn kiệt
- C.
Ổn định không thay đổi
- D.
Thu hẹp
Tài nguyên sinh vật bao gồm các nhóm là:
- A.
Động vật, thực vật, sinh thái cảnh quan
- B.
Thực vật, vi sinh vật, động vật
- C.
Động vật, vi sinh vật, quần xã sinh vật
- D.
Động thực vật, vi sinh vật, sinh thái cảnh quan
Cách phân loại tài nguyên thành: tài nguyên nông nghiệp, tài nguyên công nghiệp, tài nguyên du lịch… là dựa vào:
- A.
Thuộc tính tự nhiên
- B.
Công dụng kinh tế
- C.
Khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng
- D.
Tất cả đều sai
Tài nguyên vô tận bao gồm:
- A.
Năng lượng Mặt Trời
- B.
Năng lượng Mặt Trời, không khí
- C.
Năng lượng Mặt Trời, không khí, khống sản
- D.
Năng lượng Mặt Trời, không khí, nước, đất
Tài nguyên có thể phục hồi bao gồm:
- A.
Đất
- B.
Đất, sinh vật
- C.
Đất khống sản
- D.
Đất, năng lượng Mặt Trời
Biện pháp quan trọng nhất để tránh nguy cơ cạn kiệt của tài nguyên khống sản là:
- A.
Sử dụng tiết kiệm
- B.
Sản xuất các vật liệu thay thế
- C.
Ngừng khai thác
- D.
Khai thác đi đôi với bảo vệ và sử dụng hợp lí
Sự hạn chế của các nguồn tài nguyên thiên nhiên thể hiện rõ nhất ở:
- A.
Tài nguyên khống sản
- B.
Tài nguyên đất
- C.
Tài nguyên sinh vật
- D.
Tài nguyên nước
Những dấu hiệu cảnh báo về khủng hoảng môi trường và mất cân bằng sinh thái hiện nay là:
- A.
Thủng tầng ôzôn
- B.
Sự nóng lên tồn cầu
- C.
Mưa axit và hiệu ứng nhà kính
- D.
Tất cả đều đúng ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-trac-nghiem-tong-hop-ca-nam-phan-13-13-9055