Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Trắc nghiệm Tổng hợp cả năm (phần 11/13)
Địa lí
Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ:
- A.
Quy mô dân số, lao động
- B.
Phân bố dân cư
- C.
Truyền thống văn hố
- D.
Trình độ phát triển kinh tế
Các thành phố, thị xã là các trung tâm dịch vụ vì:
- A.
Dân cư tập trung cao, nhu cầu phục vụ lớn
- B.
Các thành phố thường là các trung tâm kinh tế, văn hố chính trị của cả nước, dịc vụ kinh doanh
- C.
Các thành phố thường là trung tâm kinh tế, văn hố chính trị của cả nước, địa phương
- D.
Tất cả các ý trên
Nhóm dân số dưới tuổi lao động được xác định trong khoảng:
- A.
0 – 14 tuổi
- B.
0 – 15 tuổi
- C.
0 – 16 tuổi
- D.
0 – 17 tuổi
Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi:
- A.
Dưới tuổi lao động
- B.
Trong tuổi lao động
- C.
Trên tuổi lao động
- D.
Trong tuổi lao động và trên tuổi lao động
Nhóm nước dân số trẻ có tỉ lệ nhóm tuổi 0 – 14 tương ứng là:
- A.
Trên 25%
- B.
Trên 35%
- C.
Trên 30%
- D.
Trên 32 %
Tỉ lệ nhóm tuổi 60 trở lên ở các nước có dân số già là:
- A.
Dưới 15%
- B.
Trên 15%
- C.
Dưới 20%
- D.
Trên 20%
Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số già:
- A.
Tỉ lệ số dân dưới 15 tuổi thấp và tiếp tục giảm
- B.
Tỉ lệ phụ thuộc ít
- C.
Thiếu lao động, nguy cơ suy giảm dân số
- D.
Nhu cầu về giáo dục, sức khoẻ sinh sản vị thành niên lớn
Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?
- A.
Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít
- B.
Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi rất cao
- C.
Nguồn lao động dự trữ dồi dào
- D.
Việc làm, giáo dục, y tế là những vấn đề nan giải và cấp bách
Tháp dân số của một nước thể hiện:
- A.
Tỷ suất sinh và tỷ suất tử hằng
- B.
Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên
- C.
Tỷ lệ các nhóm tuổi và giới tính
- D.
Tỷ lệ tăng dân số cơ học
Kiểu tháp dân số mở rộng thể hiện đặc điểm:
- A.
Tỉ suất sinh cao, trẻ em đông
- B.
Tuổi thị trung bình thấp
- C.
Dân số tăng nhanh
- D.
Tất cả các ý trên
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tháp dân số thu hẹp:
- A.
Tháp có dạng phình to ở đáy và ở giữa
- B.
Đỉnh tháp dần thu hẹp
- C.
Tỷ suất sinh giảm nhanh
- D.
Gia tăng dân số có xu hướng giảm dần
Nước có phát thải khí nhà kính lớn nhất trên thế giới là:
- A.
Nhật Bản
- B.
Hoa Kì
- C.
Đức
- D.
Trung quốc
Truyền thống văn hố, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến:
- A.
Trình độ phát triển ngành dịch vụ
- B.
Mức độ tập trung ngành dịch vụ
- C.
Tổ chức dich vụ
- D.
Hiệu quả ngành dịch vụ
Đối với các việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là:
- A.
Sự phân bố tài nguyên du lịch
- B.
Sự phân bố các điểm dân cư
- C.
Trình độ phát triển kinh tế
- D.
Cơ sở vật chất, hạ tầng
Ở các nước phát triển, dịch vụ chiếm tỉ trọng trong khoảng:
- A.
40% trong cơ cấu GDP
- B.
50% trong cơ cấu GDP
- C.
trên 60% cơ cấu GDP
- D.
Tất cả đều sai
Khu vực có tỉ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP thấp nhất trên thế giới là:
- A.
Tây Phi
- B.
Đông Phi
- C.
Tây Á
- D.
Nam Á
Nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới:
- A.
Ở các nước đang phát triển, tỉ trọng của dịch vụ chỉ thường dưới 50%
- B.
Các thành phố lớn đồng thời là các trung tâm dich vụ lớn
- C.
Tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước Đông Nam Á cao hơn so với các nước châu Đại dương
- D.
Bắc Mĩ và Tây Âu có tỉ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP cao nhất thế giới
Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là:
- A.
New York, London, Tokyo
- B.
New York, London, Paris
- C.
Oasinton, London, Tokyo
- D.
Singapore, New York, London, Tokyo
Vai trò của ngành giao thông vận tải là:
- A.
Đảm bảo cho các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục, bình thường
- B.
Đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân
- C.
Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới
- D.
Tất cả các ý trên
Những tiến bộ của ngành vận tải đã tác động to lớn làm thay đổi:
- A.
Sự phân bố sản xuất trên thế giới
- B.
Sự phân bố dân cư
- C.
Cả hai câu đều đúng
- D.
Cả hai câu đều sai
Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng:
- A.
Số hàng hố và hành khách đã được vận chuyển
- B.
Số hàng hố và hành khách đã được luân chuyển
- C.
Số hàng hố và hành khách đã được vận chuyển và luân chuyển
- D.
Tổng lượng hàng hố và hành khách cùng vận chuyển và luân chuyển
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải:
- A.
Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hố
- B.
Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an tồn
- C.
Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình
- D.
Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km
Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi, cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là
- A.
phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải.
- B.
xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục.
- C.
cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm.
- D.
mở rộng diện tích trồng rừng.
Để phát triển kinh tế – xã hội miền núi giao thông cần đi trước một bước vì:
- A.
Thúc đẩy sự giao lưu giữa các địa phương miền núi
- B.
Tạo điều kiện khai thác các thế mạnh to lớn của miền núi
- C.
Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kinh tế miền núi
- D.
Tất cả các ý trên
Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là
- A.
điều kiện tự nhiên
- B.
dân cư
- C.
nguồn vốn đầu tư
- D.
điều kiện kĩ thuật
Điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng lớn tới phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải thể hiện ở:
- A.
Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải
- B.
Công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải
- C.
Hoạt động của các phương tiện vận tải
- D.
Tất cả các ý trên
Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển, cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải là:
- A.
Địa hình
- B.
Khí hậu thuỷ văn
- C.
Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế
- D.
Sự phân bố dân cư
Quốc gia có cây cầu dài nhất thế giới là:
- A.
Hoa Kì
- B.
Nhật Bản
- C.
Pháp
- D.
Việt Nam
Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ôtô là:
- A.
Ô nhiễm môi trường
- B.
Tai nạn giao thông
- C.
Ách tắc giao thông
- D.
Dầu mỏ, khí đốt
Sự phát triển của ngành đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển:
- A.
Thông tin liên lạc
- B.
Sản phẩm nông nghiệp
- C.
Nước
- D.
Dầu mỏ, khí đốt
Loại hình không chuyển dịch trong quá trình vận tải, có cước phí rất rẻ là:
- A.
Đường ôtô
- B.
Đường sắt
- C.
Đường ống
- D.
Đường biển
Quốc gia có hệ thống đường ống dài nhất trên thế giới là:
- A.
Arập Xêúp
- B.
Nga
- C.
Hoa kì
- D.
Trung Quốc
Loại hình giao thông có ưu điểm rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hố nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là:
- A.
Đường ôtô
- B.
Đường sắt
- C.
Đường biển
- D.
Hàng không
Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là
- A.
Đanuýp, Vônga
- B.
Vônga, Rainơ
- C.
Rainơ, Đa nuýp
- D.
Vônga, Iênitxây
Ngành vận tải đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hố quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới:
- A.
Đường biển
- B.
Đường ôtô
- C.
Đường sắt
- D.
Đường hàng không
Phần lớn các hải cảng lớn trên thế giới tập trung ở:
- A.
Hai bờ Đại Tây Dương
- B.
Ven bờ tây Thái Bình Dương
- C.
Bờ đông Thái Bình Dương
- D.
Phía nam Ấn Độ Dương
Hải cảng lớn nhất trên thế giới hiện nay là:
- A.
Riôđơ Gianêro
- B.
New York
- C.
Rottecđam
- D.
Singapore
Kênh đào Xuy- Ê nối liền giữa Địa Trung Hải với:
- A.
Biển Ban Tích
- B.
Bạch Hải
- C.
Biển đen
- D.
Biển Đỏ
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-trac-nghiem-tong-hop-ca-nam-phan-11-13-9053