Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Trắc nghiệm bài 39: Địa lí ngành thông tin Liên lạc
Địa lí
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương?
- A.
Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.
- B.
Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới
- C.
Làm gia tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước
- D.
Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước
Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là
- A.
Thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng
- B.
Thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất
- C.
Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ
- D.
Thúc đẩy hĩnh thành các ngành chuyên môn hóa
Nguyên nhân nào sau đây làm cho thông qua hoạt động nhập khẩu, nền kinh tể trong nước tim được động lực phát triển mạnh mẽ?
- A.
Nền sản xuất trong nước tim được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.
- B.
Nền sản xuất trong nước đứng trước yêu cầu nâng cao chất lượng
- C.
Ngoại tệ thu được dùng để tích luỹ và nâng cao đời sông nhân dân.
- D.
Hoàn thiện kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu.
Thị trường được hiểu là
- A.
Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa.
- B.
Nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua.
- C.
Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.
- D.
Nơi có các chợ và siêu thị.
Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả
- A.
Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.
- B.
Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.
- C.
Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.
- D.
Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua
- A.
Việc vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua.
- B.
Việc luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.
- C.
Việc luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng.
- D.
Việc trao đổi các loại hàng hóa dịch vụ giữa các địa phương với nhau.
Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?
- A.
Điều tiết sản xuất.
- B.
Thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
- C.
Phân tích thị trường trong nước và quốc tế.
- D.
Hướng dẫn tiêu dùng.
Ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là
- A.
Trung Quốc, Hoa Kì, châu Âu.
- B.
Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản.
- C.
Bắc Mĩ, châu Âu, châu Á.
- D.
Nam Mĩ, Trung Quốc, Ấn Độ.
Khái niệm nào sau đây không đúng?
- A.
Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.
- B.
Hàng hoá là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường,
- C.
Vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.
- D.
Thị trường không phải hoạt động theo quy luật cung cầu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với quy luật cung cầu trong thị trường?
- A.
Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường tăng.
- B.
Khi cung nhỏ hơn cầu, người bán không có lợi.
- C.
Đến một lúc nào đó cung và cầu đạt cân bằng.
- D.
Giá cả trên thị trường thường xuyên biến động.
Phát biếu nào sau đây không đúng với vai trò cùa ngành thương mại?
- A.
Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng.
- B.
Góp phần thúc dẩy sản xuất hảng hoá.
- C.
Giúp khai thác hiệu quà các điềm Ịợi thế.
- D.
Đảm bảo đời sống người dân thông suốt
Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của hoạt động xuất khẩu tới sự phát triển nền kinh tế trong nước?
- A.
Nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.
- B.
Nền sản xuất trong nước đứng trước yêu cầu nâng cao chất lượng,
- C.
Ngoại tệ thu được dùng để tích luỹ và nâng cao đời sống nhân dân.
- D.
Hoàn thiện kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương?
- A.
Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
- B.
Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước,
- C.
Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.
- D.
Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương?
- A.
Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
- B.
Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước,
- C.
Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.
- D.
Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
Để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là gì ?
- A.
Tiền.
- B.
Vàng.
- C.
Dầu mỏ.
- D.
Cả 3 ý trên.
Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả
- A.
Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.
- B.
Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.
- C.
Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.
- D.
Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
Phát biểu nào sau đây hợp lí nhất về cơ cấu hàng xuất khẩu?
- A.
Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm đã qua chế biến
- B.
Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm các tư liệu sản xuất.
- C.
Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm sản phẩm tiêu dùng.
- D.
Nhóm tư liệu sản xuất (nguyên liệu, thiết bị...) và sản phẩm tiêu dùng.
Phát biểu nào sau đây là họp lí nhất về cơ cấu hàng nhập khẩu?
- A.
Nhóm nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm đã qua chế biến.
- B.
Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm các tư liệu sản xuất.
- C.
Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm sản phẩm tiêu dùng.
- D.
Nhóm tư liệu sản xuất (nguyên liệu, thiết bị...) và sản phẩm tiêu dùng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thị trường thế giới?
- A.
Hiện nay thành một hệ thống toàn cầu.
- B.
Thương mại, dịch vụ điện tử xuất hiện.
- C.
Khối lượng buôn bán thế giới tăng mạnh.
- D.
Các mặt hàng nông sản tăng cao tỉ trọng.
Quy luật hoạt động của thị trường là
- A.
Trao đổi
- B.
Cung-cầu
- C.
Tương hỗ
- D.
Cạnh tranh
Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu:
- A.
Giá cả có xu hướng tăng lên
- B.
Hàng hố khan hiếm
- C.
Sản xuất có nguy cơ đình trệ
- D.
Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất, kinh doanh
Điều nào sau đây không đúng với tiền tệ:
- A.
Là một loại hàng hố đặc biệt
- B.
Có tác đụng là vật ngang giá chung
- C.
Là thước đo giá trị hàng hố, dịch vụ
- D.
Tất cả các ý trên
Giá trị xuất khẩu tính trên đầu người cao nhất trong các quốc gia trên là
- A.
Trung Quốc.
- B.
Ca-na-da.
- C.
Đức.
- D.
Pháp.
Gía trị xuất khẩu tính trên đầu người thấp nhất trong các quốc gia trên là
- A.
Trung quốc.
- B.
Ca-na-da.
- C.
Thái Lan.
- D.
Ấn Độ.
Ngành thương mại có vai trò:
- A.
Là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng
- B.
Điều tiết sản xuất
- C.
Hướng dẫn tiêu dùng và tạo ra các tập quán tiêu dùng mới
- D.
Tất cả các ý trên
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương:
- A.
Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ
- B.
Tạo ra thị trường thống nhất trong nước
- C.
Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội
- D.
Gắn thị trường trong nước với quốc tế
Khi chính thức tham gia Tổ chức thương mại thế giới (WTO) Việt Nam là thành viên thứ:
- A.
148
- B.
149
- C.
150
- D.
151
Việt Nam là thành viên của các tổ chức nào sau đây:
- A.
APEC, ASEAN, WTO, UNESCO, UNICEF
- B.
APEC, ASEAN, WTO, UNESCO, EU
- C.
APEC, ASEAN, WTO, NAFTA, UNICEF
- D.
APEC, ASEAN, ASEM, ANDEAN
Tiền thân của tổ chức WTO (tổ chức thương mại thế giới là):
- A.
GATT
- B.
EEC
- C.
SEV
- D.
NAFTA
Nội thương phát triển góp phần
- A.
Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.
- B.
Gán thị trường trong nước với thị trường quốc tế, đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế.
- C.
Làm tăng kim ngạch nhập khẩu.
- D.
Làm tăng kim ngạch xuất khẩu.
Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là
- A.
Xuất siêu.
- B.
Nhập siêu.
- C.
Cán cân xuất nhập dương.
- D.
Cán cân xuất nhập âm.
Các quốc gia nhập siêu là:
- A.
Hoa Kì,Ca- na-da, Nhật Bản,Ấn Độ,Pháp.
- B.
Trung Quốc,Ca-na-da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp.
- C.
Trung Quốc ,Thái Lan, Đức.
- D.
Hoa Kì, Ca-na-da, Thái Lan, Đức
Các quốc gia xuất siêu là
- A.
Hoa Kì, Ca- na-da, Nhật Bản, Ấn Độ, Pháp.
- B.
Trung Quốc,Ca-na-da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp.
- C.
Trung Quốc, Thái Lan, Đức.
- D.
Hoa Kì, Ca-na-da, Thái Lan, Đức.
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu của các quốc gia là
- A.
Biểu đồ tròn.
- B.
Biểu đồ cột.
- C.
Biểu đồ đường.
- D.
Biểu đồ miền.
Các nước Canađa, Hoa Kì, Mêhicô là thành viên của tổ chức:
- A.
EU
- B.
APEC
- C.
NAFTA
- D.
MECOSOUR
Thành viên thứ 10 của tổ chức ASEAN là:
- A.
Lào
- B.
Campuchia
- C.
Việt Nam
- D.
Philippin
Hiện nay những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thông tiền tệ thế giới?
- A.
Đô la Mĩ, đồng ơrô, đồng Bảng Anh, đồng Mác Đức.
- B.
Đô la Mĩ, đồng ơrô, đồng Bảng Anh, đồng Yên Nhật.
- C.
Đô la Mĩ, đồng ơrô, đồng Bảng Anh, đồng Frăng Pháp.
- D.
Đô la Mĩ, đồng ơrô, đồng Bảng Anh, Đô la Xin-ga-po.
Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường thế giới hiện nay?
- A.
Đồng tiền cùa các cường qụốc về xuất nhập khấu là ngoại tệ mạnh
- B.
Tỉ trọng xuất khẩu hàng chế biến tăng, các mặt hàng nông sản giảm
- C.
Tỉ trọng hàng xuất nhập khẩu của các nước tư bản phát triển lớn nhất.
- D.
Khối lượng buôn bán toàn thế giới và của các nhóm nước giảm nhiều.
Tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất là ở
- A.
Bắc Mĩ.
- B.
châu Á.
- C.
châu Âu.
- D.
châu Phi.
Tỉ trọng buôn bán so với toàn thế giới lớn nhất là ở
- A.
Bắc Mĩ.
- B.
Châu Á.
- C.
Châu Âu.
- D.
Châu Phi.
Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước
- A.
chiếm ti trọng cao cả về xuất khẩu và nhập khâu của toàn thế giới.
- B.
chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp toàn thế giới,
- C.
có nền kinh tế phát triển mạnh cả về công, nông nghiệp và dịch vụ.
- D.
có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất khẩu phát triển.
Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về
- A.
xuất khẩu, nhập khẩu.
- B.
công nghiệp chế biến,
- C.
hàng không, vũ trụ.
- D.
khoa học công nghệ.
Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là
- A.
Hoa Kì,Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc.
- B.
Hoa Kì,Tây Âu, Nhật Bản, Pháp,
- C.
Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức.
- D.
Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-trac-nghiem-bai-39-dia-li-nganh-thong-tin-lien-lac-9244