Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Đề thi học kỳ 2 10 năm học 2021-2022 (Đề 3)
Địa lí
Ít gây ô nhiễm môi trường, không tiêu hao nhiều nguyên vật liệu nhưng đòi hỏi nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao là đặc điểm của ngành công nghiệp
- A.
năng lượng.
- B.
thực phẩm.
- C.
sản xuất hàng tiêu dùng.
- D.
điện tử - tin học.
Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước có đặc điểm như thế nào?
- A.
Có tiềm năng dầu khí lớn
- B.
Phát triển và những nước công nghiệp mới
- C.
Có trữ lượng than lớn
- D.
Có nhiều sông lớn
Đặc điểm nào sau đây là của trung tâm công nghiệp?
- A.
Khu vực có ranh giới rõ ràng.
- B.
Nơi có một đến hai xí nghiệp.
- C.
Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
- D.
Gắn với đô thị vừa và lớn.
Ngành công nghiệp nào sau đây một trong những ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia?
- A.
công nghiệp thực phẩm.
- B.
công nghiệp năng lượng.
- C.
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
- D.
công nghiệp điện tử - tin học.
Điện là sản phẩm của ngành:
- A.
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
- B.
công nghiệp thực phẩm.
- C.
công nghiệp năng lượng.
- D.
công nghiệp điện tử - tin học.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1980-2010
| Năm | 1980 | 1990 | 2003 | 2010 |
|---|---|---|---|---|
| Điện (tỷ KWh) | 8247 | 11832 | 14851 | 22369 |
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của thế giới giai đoạn 1980 - 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Biểu đồ kết hợp.
- B.
Biểu đồ cột.
- C.
Biểu đồ đường.
- D.
Biểu đồ miền.
Điểm nào dưới đây không đúng với vùng công nghiệp
- A.
có đầy đủ các điều kiện tự nhiên, kinh tế thuận lợi phát triển một ngành nhất định
- B.
các điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ với nhau
- C.
quy mô lãnh thổ rộng lớn
- D.
có vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa
Đa dạng về sản phẩm, quy trình sản xuất đơn giản, chịu ảnh hưởng lớn về lao động, thị trường và nguyên liệu. Đó là đặc điểm của ngành công nghiệp
- A.
sản xuất hàng tiêu tiêu dùng.
- B.
khai thác than
- C.
khai thác dầu khí
- D.
điện tử – tin học
Ngành nào sau đây là một trong các phân ngành của ngành công nghiệp điện tử - tin học?
- A.
khai thác than.
- B.
rau quả sấy và đóng hộp
- C.
máy tính.
- D.
nhựa.
Linh kiện điện tử, các tụ điện, các vi mạch,... là sản phẩm nhóm
- A.
Máy tính.
- B.
Thiết bị điện tử.
- C.
Thiết bị viễn thông.
- D.
Điện tử tiêu dùng .
Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp thực phẩm?
- A.
Rượu bia.
- B.
Da giày.
- C.
Tơ tằm.
- D.
Sành sứ.
Cho bảng số liệu: (Đơn vị: triệu tấn) (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
| Năm | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Sản lượng dầu thô | 17 | 15 | 14 | 13 |
SẢN LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2016 – 2019
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu thô khai thác của Việt Nam giai đoạn 2016 – 2019?
- A.
Đều tăng.
- B.
Ổn định.
- C.
Tăng mạnh.
- D.
Đều giảm.
Đặc điểm nào của khoáng sản không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố công nghiệp?
- A.
màu sắc.
- B.
trữ lượng.
- C.
chất lượng.
- D.
phân bố.
Ý nào không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?
- A.
Ít gây ô nhiễm môi trường.
- B.
Yêu cầu nguồn lao động trẻ, có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.
- C.
Tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
- D.
Không chiếm diện tích rộng.
Sản phẩm nào sau đây của ngành thiết bị viễn thông?
- A.
điện thoại.
- B.
các vi mạch.
- C.
phần mềm.
- D.
ti vi màu.
Vai trò không phải của công nghiệp là
- A.
củng cố an ninh quốc phòng.
- B.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
- C.
đảm bảo an ninh lương thực.
- D.
thúc đẩy các ngành kinh tế khác phát triển.
Cho bảng: (Đơn vị: Triệu tấn)
SẢN LƯỢNG THAN CỦA PHI –LIP-PIN GIAI ĐOẠN 2010-2018
| Năm | 2010 | 2015 | 2018 |
|---|---|---|---|
| Sản lượng | 6,7 | 7,4 | 11,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng than của Phi-lip-pin giai đoạn 2010-2018 là
- A.
tròn.
- B.
cột.
- C.
đường.
- D.
miền
Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có ranh giới rõ ràng.
- B.
Có dân cư sinh sống.
- C.
Xa trục đường giao thông.
- D.
Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.
Than là nhiên liệu của ngành nào sau đây?
- A.
Thủy điện.
- B.
Điện tử.
- C.
Thực phẩm.
- D.
Nhiệt điện.
Dựa vào bảng số liệu:
CƠ CẤU GDP CỦA VIỆT NAM PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ NĂM 2000 VÀ 2009
(Đơn vị: %)
| Năm | 2000 | 2009 |
|---|---|---|
| Nông - lâm - ngư nghiệp | 24,6 | 20,9 |
| Công nghiệp - xây dựng | 36,7 | 40,2 |
| Dịch vụ | 38,7 | 38,9 |
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP theo ngành kinh tế của nước ta năm 2000 và 2009 là
- A.
biểu đồ cột ghép.
- B.
biểu đồ tròn.
- C.
biểu đồ đường.
- D.
biểu đồ miền.
Khu vực nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất trên thế giới?
- A.
Trung Đông.
- B.
Bắc Mĩ.
- C.
Châu Phi.
- D.
Mĩ Latinh
Cho số liệu sau:
SẢN LƯỢNG NGŨ CỐC VÀ DÂN SỐ CỦA THẾ GIỚI NĂM 2007
| 2007 | |
|---|---|
| Sản lượng ngũ cốc (triệu tấn) | 2 351,4 |
| Dân số ( triệu người) | 6 625 |
Sản lượng ngũ cốc bình quân đầu người năm 2007 là :
- A.
355 kg/người.
- B.
365 kg/người.
- C.
360 kg/người.
- D.
370 kg/người.
Sản phẩm nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp điện tử-tin học?
- A.
Điện thoại.
- B.
Máy giặt.
- C.
Máy tính.
- D.
Ti vi.
Quốc gia nào sau đây có ngành dệt – may phát triển mạnh?
- A.
Cam-pu-chia
- B.
Mianma.
- C.
Angiêri.
- D.
Trung Quốc.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp gắn liền với một vùng lãnh thổ rộng lớn là
- A.
khu công nghiệp.
- B.
điểm công nghiệp.
- C.
trung tâm công nghiệp.
- D.
vùng công nghiệp.
Cho bảng số liệu: (Đơn vị; %)
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG THAN, ĐIỆN CỦA ẤN ĐỘ
GIAI ĐOẠN 2010 - 2017
| Năm | 2010 | 2017 |
|---|---|---|
| Than | 100 | 154 |
| Điện | 100 | 127 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Ấn Độ năm 2010 và năm 2017?
- A.
Than tăng nhanh hơn điện.
- B.
Than và điện đều không tăng.
- C.
Điện tăng nhanh, than không tăng
- D.
Điện tăng nhanh hơn than.
Nguồn năng lượng nào sau đây có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất hiện nay?
- A.
Dầu mỏ.
- B.
Điện.
- C.
Năng lượng mặt trời.
- D.
Than đá.
Khoáng sản nào sau đây được xem là “vàng đen” của nhiều quốc gia?
- A.
Dầu mỏ.
- B.
Quặng sắt.
- C.
Than bùn.
- D.
Than đá.
Trong các nhân tố tự nhiên sau, nhân tố nào có vai trò quan trọng nhất đối với sự hình thành và phát triển công nghiệp?
- A.
Sinh vật.
- B.
Khoáng sản.
- C.
Đất.
- D.
Nước – khí hậu.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A NĂM 2010 VÀ NĂM 2016 (Đơn vị: tỉ kwh)
| Năm | 2010 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|
| Sản lượng điện | 17,5 | 23,9 | 25,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng điện của In-đô-nê-xi-a các năm trên lần lượt là:
- A.
138%, 100%, 154%
- B.
100%, 138%, 145%
- C.
134%, 100%, 143%
- D.
100%, 137%, 143%
Than đá không dùng để làm gì?
- A.
Vật liệu để xây dựng.
- B.
Cốc hóa cho luyện kim đen.
- C.
Nhiên liệu cho nhiệt điện.
- D.
Nguyên liệu cho hóa than.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-de-thi-hoc-ky-2-10-nam-hoc-2021-2022-de-3-9697