Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Đề thi HK2 Sở GD&ĐT Quảng Nam 2020-2021
Địa lí
Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
- A.
tiện lợi và cơ động.
- B.
tốc độ và tiện nghi.
- C.
chuyên chở người và hàng hóa.
- D.
quãng đường và thời gian.
Ngành công nghiệp nào sau đây có sử dụng nguyên liệu từ ngành nông nghiệp?
- A.
Công nghiệp năng lượng.
- B.
Công nghiệp khai thác than.
- C.
Công nghiệp điện tử - tin học.
- D.
Công nghiệp dệt – may.
Dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?
- A.
Các dịch vụ cá nhân, du lịch.
- B.
Hành chính công, hoạt động đoàn thể.
- C.
Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.
- D.
Các hoạt động bán buôn, bán lẻ.
Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có ranh giới rõ ràng.
- B.
Có dân cư sinh sống.
- C.
Xa trục đường giao thông.
- D.
Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2019
(Đơn vị: triệu lượt người)
| Năm | Đường sắt | Đường bộ | Đường thủy | Đường hàng không |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | 11,2 | 3104,7 | 163,5 | 31,1 |
| 2010 | 8,1 | 44642 | 241,7 | 55,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số lượt hành khách vận chuyển theo ngành vận tải của nước ta, giai đoạn 2015-2019?
- A.
Đường hàng không tăng.
- B.
Đường sắt tăng.
- C.
Đường thủy giảm.
- D.
Đường bộ giảm.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2016 – 2019
(Đơn vị: triệu tấn)
| Năm | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Sản lượng than | 37 | 38 | 42 | 46 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than của Việt Nam giai đoạn 2016 – 2019?
- A.
Khá ổn định.
- B.
Tăng liên tục.
- C.
Giảm liên tục.
- D.
Không ổn định.
Nhân tố ảnh hưởng quyết định sự phát triển, phân bố ngành giao thông vận tải là
- A.
đặc điểm địa hình và mạng lưới sông ngòi.
- B.
sự phân bố dân cư và mạng lưới đô thị.
- C.
đặc điểm khí hậu và sự phân bố dân cư.
- D.
sự phát triển, phân bố các ngành kinh tế.
Vận chuyển được hàng nặng trên tuyến đường xa, tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ là ưu điểm của ngành
- A.
đường biển.
- B.
đường sắt
- C.
đường sông
- D.
đường ô tô
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có trình độ thấp nhất là
- A.
khu công nghiệp.
- B.
điểm công nghiệp.
- C.
vùng công nghiệp.
- D.
trung tâm công nghiệp.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc đến hoạt động của các phương tiện vận tải?
- A.
Khí hậu và thời tiết.
- B.
Phương tiện vận tải.
- C.
Công tác thiết kế.
- D.
Chi phí vận tải.
Các hoạt động bán buôn, bán lẻ, …thuộc nhóm ngành dịch vụ nào sau đây?
- A.
Dịch vụ công.
- B.
Dịch vụ kinh doanh.
- C.
Dịch vụ cá nhân.
- D.
Dịch vụ tiêu dùng.
Sản xuất công nghiệp có tính chất
- A.
phân tán rời rạc.
- B.
tập trung ở nông thôn.
- C.
tập trung ở miền núi.
- D.
tập trung cao độ.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp gắn liền với một vùng lãnh thổ rộng lớn là
- A.
khu công nghiệp.
- B.
điểm công nghiệp.
- C.
trung tâm công nghiệp.
- D.
vùng công nghiệp.
Trước đây, sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành kinh tế nào sau đây?
- A.
Du lịch.
- B.
Nông nghiệp.
- C.
Công nghiệp.
- D.
Dịch vụ.
Có tốc độ vận chuyển nhanh mà không một loại phương tiện nào sánh kịp là ngành
- A.
đường ống.
- B.
đường hàng không.
- C.
đường biển.
- D.
đường ô tô.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới sức mua và nhu cầu dịch vụ?
- A.
Mức sống và thu nhập thực tế.
- B.
Truyền thống văn hóa.
- C.
Quy mô, cơ cấu dân số.
- D.
Trình độ phát triển kinh tế.
Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới?
- A.
Đường ô tô.
- B.
Đường sắt.
- C.
Đường sông.
- D.
Đường biển.
Sản phẩm nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp điện tử-tin học?
- A.
Điện thoại.
- B.
Máy giặt.
- C.
Máy tính.
- D.
Ti vi.
Đặc điểm chung nổi bật của ngành vận tải đường hàng không và đường biển là
- A.
có khối lượng vận chuyển lớn.
- B.
rất an toàn, tiện lợi, cơ động.
- C.
đảm nhận vận chuyển quốc tế.
- D.
rất hiện đại, tiết kiệm, an toàn.
Mùa đông ở xứ lạnh, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được?
- A.
Đường sắt.
- B.
Đường ô tô.
- C.
Đường sông.
- D.
Đường hàng không.
Khoáng sản nào sau đây được xem là “vàng đen” của nhiều quốc gia?
- A.
Dầu mỏ.
- B.
Quặng sắt.
- C.
Than bùn.
- D.
Than đá.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-de-thi-hk2-so-gd-dt-quang-nam-2020-2021-9342