Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Đề thi giữa kì 2 năm 2022 (Đề 2)
Địa lí
Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?
- A.
Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người.
- B.
Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.
- C.
Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
- D.
Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
- A.
Dân cư và nguồn lao động.
- B.
Thị trường.
- C.
Đường lối chính sách.
- D.
Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là
- A.
tài nguyên thiên nhiên.
- B.
vị trí địa lí.
- C.
dân cư và nguồn lao động.
- D.
cơ sở hạ tầng.
Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?
- A.
Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.
- B.
Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.
- C.
Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.
- D.
Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.
Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?
- A.
Dệt - may, da giày, nhựa.
- B.
Thịt, cá hộp và đông lạnh.
- C.
Rau quả sấy và đóng hộp.
- D.
Sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?
- A.
Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.
- B.
Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
- C.
Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
- D.
Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây ?
- A.
Bắc Mĩ.
- B.
Châu Âu.
- C.
Trung Đông.
- D.
Châu Đại Dương.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
- A.
nhà máy chế biến thực phẩm.
- B.
nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
- C.
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
- D.
nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia ?
- A.
Than
- B.
Dầu mỏ.
- C.
Sắt.
- D.
Mangan.
Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là
- A.
công nghiệp năng lượng.
- B.
điện tử - tin học.
- C.
sản xuất hàng tiêu dùng.
- D.
công nghiệp thực phẩm.
Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành 2 nhóm ngành
- A.
công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.
- B.
công nghiệp khai thác và công nghiệp nhẹ.
- C.
công nghiệp chế biến và công nghiệp nặng.
- D.
công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.
Ngành nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?
- A.
Khai thác than.
- B.
Khai thác dầu khí.
- C.
Điện lực.
- D.
Điện tử tin học.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các xí nghiệp, khu công nghiệp?
- A.
Thị trường.
- B.
Vị trí địa lí.
- C.
Cơ sở hạ tầng.
- D.
Nguồn lao động.
Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho
- A.
Nhà máy chế biến thực phẩm.
- B.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
- C.
Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
- D.
Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là
- A.
tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.
- B.
tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.
- C.
tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.
- D.
tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.
Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
- A.
Dân cư, nguồn lao động.
- B.
Thị trường.
- C.
Cơ sỏ hạ tầng, vất chất kĩ thuật.
- D.
Đường lối chính sách.
Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị ở
- A.
Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.
- B.
Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.
- C.
Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia.
- D.
Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia.
Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ?
- A.
Công nghiệp luyện kim.
- B.
Công nghiệp dệt.
- C.
Công nghiệp hóa chất.
- D.
Công nghiệp năng lượng.
Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước ?
- A.
Điện lực.
- B.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
- C.
Chế biến dầu khí.
- D.
Chế biến nông-lâm-thủy sản.
Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?
- A.
Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.
- B.
Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
- C.
Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.
- D.
Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tăng nhanh của sản lượng điện trên thế giới?
- A.
Ngành có hiệu quả kinh tế thấp.
- B.
Nhu cầu cho sinh hoạt và sản xuất.
- C.
Có nhiều nguồn sản xuất điện.
- D.
Nhiều nhà máy điện có công suất lớn.
Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.
- B.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.
- C.
Qui mô và cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.
- D.
Cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.
Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?
- A.
Luyện kim.
- B.
Xây dựng.
- C.
Nông nghiệp.
- D.
Khai khoáng.
Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi
- A.
Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.
- B.
Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.
- C.
Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
- D.
Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.
Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
- A.
Giải quyết việc làm cho lao động.
- B.
Nâng cao chất lượng cuộc sống.
- C.
Phục vụ cho nhu cầu con người.
- D.
Không có khả năng xuất khẩu.
Hoạt động công nghiệp nào sau đâykhông cần nhiều lao động?
- A.
Dệt - may
- B.
Giày - da
- C.
Thủy điện
- D.
Thực phẩm
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm
- A.
thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.
- B.
dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.
- C.
nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát.
- D.
dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.
Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?
- A.
Biên Hòa.
- B.
Thủ Dầu Một.
- C.
TP. Hồ Chí Minh.
- D.
Vũng Tàu.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-de-thi-giua-ki-2-nam-2022-de-2-9691