Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Đề thi giữa học kỳ 2 năm 2022-2023 (Đề 1)
Địa lí
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
- A.
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
- B.
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
- C.
GNI nhỏ hơn GDP.
- D.
GNI lớn hơn GDP.
Kết cấu dân số theo khu vực kinh tế thường phản ánh đặc điểm nào dưới đây?
- A.
Tổ chức đời sống xã hội.
- B.
Khả năng phát triển dân số.
- C.
Đặc điểm sinh tử của dân số.
- D.
Trình độ phát triển kinh tế
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
- A.
đất đai.
- B.
nguồn nước
- C.
khí hậu.
- D.
sinh vật.
Loại vật nuôi nào sau đây được nuôi nhiều ở vùng khô hạn?
- A.
Trâu.
- B.
Dê.
- C.
Bò.
- D.
Lợn.
Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?
- A.
Chính sách.
- B.
Khoáng sản.
- C.
Vốn.
- D.
Thị trường.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành
- A.
nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội
- B.
nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lí
- C.
nguồn lực trong nước, nguồn lực nước ngoài
- D.
nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lí
Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
- A.
Khoa học
- B.
Vị trí địa lí.
- C.
Lao động.
- D.
Đất đai, biển.
Loại vật nuôi nào sau đây chiếm vị trí hàng đầu trong ngành chăn nuôi?
- A.
Bò.
- B.
Cừu.
- C.
Lợn.
- D.
Trâu.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
- A.
Nhà nước.
- B.
Nông - lâm - ngư nghiệp.
- C.
Ngoài Nhà nước.
- D.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Quy mô dân số của một quốc gia là
- A.
mật độ trung bình dân số.
- B.
số dân quốc gia ở các nước
- C.
tổng số dân của quốc gia.
- D.
số người trên diện tích đất.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
- A.
chất lượng đất.
- B.
diện tích đất.
- C.
nguồn nước tưới.
- D.
độ nhiệt ẩm.
Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là
- A.
địa hình, đất trồng.
- B.
cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
- C.
khoa học – công nghệ.
- D.
dân cư – lao động.
Cho bảng số liệu về quy mô dân số thế giới giai đoạn 1500 đến 2011
| Năm | 1500 | 1804 | 1927 | 1959 | 1974 | 1987 | 1999 | 2011 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số dân (triệu người) | 500 | 1000 | 2000 | 3000 | 4000 | 5000 | 6000 | 7000 |
Nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số thế giới?
- A.
Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng ít lại.
- B.
Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 100 năm.
- C.
Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng nhiều.
- D.
Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 200 năm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hướng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?
- A.
Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.
- B.
Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
- C.
Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.
- D.
Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hoá?
- A.
Trang trại nông nghiệp
- B.
Vùng nông nghiệp
- C.
Nông trường quốc doanh
- D.
Hợp tác xã nông nghiệp
Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có
- A.
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
- B.
GNI lớn hơn GDP.
- C.
GDP lớn hơn GNI.
- D.
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.
- B.
Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn.
- C.
Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh.
- D.
Hoạt động thuần nông chiếm quỹ thời gian lao động.
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
- A.
trình độ phân công lao động xã hội
- B.
trình độ phát triển lực lượng sản xuất
- C.
việc sử dụng lao động theo ngành
- D.
việc sở hữu kinh tế theo thành phần
“Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia” là ý nghĩa của
- A.
cơ cấu dân số theo giới.
- B.
cơ cấu dân số theo lao động.
- C.
cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.
- D.
cơ cấu dân số theo độ tuổi.
Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là
- A.
đẩy mạnh công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.
- B.
gắn với thị trường giữa các địa phương và các vùng.
- C.
thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.
- D.
tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
- A.
Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
- B.
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
- C.
Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
- D.
Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của
- A.
thế giới.
- B.
các vùng.
- C.
quốc gia.
- D.
khu vực.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-de-thi-giua-hoc-ky-2-nam-2022-2023-de-1-9336