Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Đề thi giữa HK2 năm 2022 (Đề 3)
Địa lí
Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?
- A.
Thực phẩm.
- B.
Điện lực.
- C.
Dệt may.
- D.
Điện tử - tin học.
Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp thực phẩm?
- A.
Da giày.
- B.
Nước giải khát.
- C.
Tơ tằm.
- D.
Sành sứ.
Sản phẩm nào sau đây sử dụng nguyên liệu từ chăn nuôi?
- A.
Chế biến sữa.
- B.
Tôm đông lạnh.
- C.
Cá hộp.
- D.
Rau quả sấy.
Ngành công nghiệp nào sau đây là tiền đề của tiến bộ khoa học - kĩ thuật?
- A.
Dệt - may.
- B.
Cơ khí.
- C.
Năng lượng.
- D.
Thực phẩm.
Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là
- A.
công nghiệp năng lượng.
- B.
điện tử - tin học.
- C.
sản xuất hàng tiêu dùng.
- D.
chế biến thực phẩm.
Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?
- A.
Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.
- B.
Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
- C.
Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
- D.
Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia ?
- A.
Than
- B.
Dầu mỏ.
- C.
Sắt.
- D.
Mangan.
Ngành công nghiệp chủ đạo và quan trọng nhất của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
- A.
sành - sứ - thủy tinh.
- B.
da - giày.
- C.
dệt - may.
- D.
nhựa.
Phát biểu nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
- A.
Gắn với đô thị vừa và lớn.
- B.
Khu vực có ranh giới rõ ràng.
- C.
Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.
- D.
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Đồng nhất với một điểm dân cư.
- B.
Gắn liền với các đô thị vừa và lớn.
- C.
Các xí nghệp không có mối liên kết.
- D.
Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?
- A.
Vùng công nghiệp.
- B.
Khu công nghiệp.
- C.
Trung tâm công nghiệp.
- D.
Điểm công nghiệp.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG DẦU THÔ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018
(Đơn vị: triệu tấn)
| Năm | 2010 | 2012 | 2014 | 2016 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầu thô | 15,0 | 16,3 | 13,4 | 17,2 | 14,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, sản lượng dầu thô của nước ta năm 2018 so với năm 2010
- A.
tăng 14,0 triệu tấn.
- B.
giảm 14,0 triệu tấn.
- C.
tăng 1,0 triệu tấn.
- D.
giảm 1,0 triệu tấn.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-de-thi-giua-hk2-nam-2022-de-3-9326