Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Đề thi Địa Lí lớp 10 học kỳ 1 (Đề 2)
Địa lí
Trên Trái Đất có 7 đới khí hậu. Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào?
- A.
Đới khí hậu xích đạo.
- B.
Đới khí hậu cận nhiệt.
- C.
Đới khí hậu nhiệt đới.
- D.
Đới khí hậu ôn đới.
Nguyên nhân tạo nên quy luật đai cao là
- A.
do sự phân bố đất liền và biển, đại dương.
- B.
do sự giảm nhanh nhiệt độ theo độ cao địa hình.
- C.
do nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.
- D.
do nguồn năng lượng của bức xạ Mặt Trời.
Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là nhân tố nào sau đây?
- A.
Sinh vật.
- B.
Địa hình.
- C.
Thời gian.
- D.
Khí hậu.
Động lực phát triển dân số là
- A.
gia tăng cơ học.
- B.
tỉ suất sinh thô.
- C.
tỉ suất tử thô.
- D.
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
Điều hòa dòng chảy cho sông ngòi, giảm lũ lụt là nhân tố nào sau đây?
- A.
Hồ, đầm.
- B.
Nước ngầm.
- C.
Địa thế.
- D.
Thực vật.
Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan thiên nhiên theo
- A.
độ cao.
- B.
vĩ độ.
- C.
lục địa và đại dương.
- D.
kinh độ.
Sóng biển là
- A.
hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
- B.
sự di chuyển của các dòng biển theo chiều khác nhau tạo thành.
- C.
sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.
- D.
hình thức dao động của nước biển theo chiều nằm ngang.
Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do hai nhân tố chủ yếu quyết định:
- A.
chiến tranh và dịch bệnh.
- B.
sinh đẻ và tử vong.
- C.
di cư và tử vong.
- D.
sinh đẻ và di cư.
Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa thì có kiểu thảm thực vật và loại đất nào sau đây?
- A.
Rừng xích đạo và đất feralit đỏ vàng.
- B.
Rừng lá rộng và đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm.
- C.
Rừng nhiệt đới ẩm và đất feralit đỏ vàng.
- D.
Rừng cận nhiệt ẩm và đất đỏ nâu.
Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
- A.
khí hậu.
- B.
con người.
- C.
nguồn nước.
- D.
thức ăn.
Nơi tiếp xúc với khí quyển, thạch quyển, sinh quyển được gọi là
- A.
lớp vỏ phong hóa.
- B.
biển.
- C.
thổ nhưỡng quyển.
- D.
đá gốc.
Cho một số thông tin về Việt Nam: Diện tích 331 212 km2, dân số 96,9 triệu người (11/12/2018). Mật độ dân số nước ta là
- A.
229 người/ km2.
- B.
292 người/ km2.
- C.
244 người/ km2.
- D.
693 người/ km2.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA
ANH, MEHICO VÀ VIỆT NAM, NĂM 2008.
| Tên nước | Chia ra (%) | ||
|---|---|---|---|
| Khu vực I | Khu vực II | Khu vực III | |
| Anh | 2,2 | 26.2 | 71.6 |
| Mehico | 28,0 | 24,0 | 48,0 |
| Việt Nam | 68,0 | 12,0 | 20,0 |
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu?
- A.
Lao động trong khu vực I của Việt Nam chiếm tỉ trọng lớn nhất.
- B.
Trong khu vực II lao động của Mehico chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
- C.
Lao động trong khu vực II của Anh chiếm tỉ trọng lớn nhất.
- D.
Trong khu vực III lao động của Mehico chiếm tỉ trọng lớn nhất.
Nhân tố đá mẹ có vai trò quyết định
- A.
thành phần khoáng vật và thành phần hữu cơ của đất.
- B.
thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ của đất.
- C.
thành phần cơ giới và thành phần hữu cơ của đất.
- D.
thành phần khoáng vật và thành phần cơ giới của đất.
Chiều dày của sinh quyển
- A.
xuống tới đáy của lớp vỏ phong hóa.
- B.
22 km.
- C.
sâu 11km.
- D.
tùy thuộc giới hạn phân bố của sinh vật.
Dao động thủy triều nhỏ nhất khi
- A.
Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời tạo thành một góc 900.
- B.
Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời tạo thành một góc 450.
- C.
Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời nằm thẳng hàng.
- D.
Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời tạo thành một góc 1200.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-de-thi-dia-li-lop-10-hoc-ky-1-de-2-9502