Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Đề ôn tập cuối HK1 cánh diều 2024-2025
Địa lí
Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
- A.
sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.
- B.
các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
- C.
hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
- D.
sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
Khí áp là sức nén của
- A.
không khí xuống mặt Trái Đất.
- B.
luồng gió xuống mặt Trái Đất.
- C.
không khí xuống mặt nước biển.
- D.
luồng gió xuống mặt nước biển.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?
- A.
Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.
- B.
Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.
- C.
Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.
- D.
Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.
Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
- A.
Gió Tây ôn đới.
- B.
Gió Mậu dịch.
- C.
Gió Đông cực.
- D.
Gió mùa.
Thổi từ khu vực áp cao cực về khu vực áp thấp ôn đới là gió
- A.
Mậu dịch.
- B.
Tây ôn đới.
- C.
Đông cực.
- D.
mùa.
Theo vĩ độ, khu vực nào có lượng mưa trung bình năm lớn nhất?
- A.
Ôn đới.
- B.
Chí tuyến.
- C.
Xích đạo.
- D.
Cực.
Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
- A.
biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ
- B.
biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,
- C.
sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương
- D.
sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước
Nguồn gốc hình thành băng là do
- A.
nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.
- B.
tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.
- C.
nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.
- D.
tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.
Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào
- A.
sự thấm nước của đất đá.
- B.
khối lượng lớn nước biển.
- C.
đặc điểm bề mặt địa hình.
- D.
nguồn cung cấp nước mặt.
Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là
- A.
lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
- B.
lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.
- C.
nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
- D.
nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?
- A.
Nước mưa chảy trên mặt.
- B.
Các mạch nước ngầm.
- C.
Địa hình đồi núi dốc nhiều.
- D.
Bề mặt đất đồng bằng rộng.
Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là
- A.
nước mưa
- B.
nước ở biển
- C.
nước trên mặt
- D.
băng tuyết
Phát biểu nào sau đây đúng về nước ngầm.
- A.
Do nước trên mặt thấm xuống.
- B.
Tồn tại ở trạng thái rắn.
- C.
Tập trung chủ yếu ở cực.
- D.
Rải rác trên đỉnh núi cao.
Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là
- A.
điều tiết dòng chảy.
- B.
nhiều thung lũng.
- C.
giảm lưu lượng nước sông.
- D.
địa hình dốc.
Thủy quyển không phân bố ở đâu trên Trái Đất?
- A.
Trong khí quyển.
- B.
Trong nhân Trái Đất .
- C.
Trong cơ thể sinh vật.
- D.
Trong thạch quyển.
Độ muối trung bình của nước biển là
- A.
33 %0.
- B.
34 %0.
- C.
35%0.
- D.
36%0.
Loại gió nào sau đây thổi gần như quanh năm từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo?
- A.
Gió Mậu dịch.
- B.
Gió Tây ôn đới.
- C.
Gió Phơn.
- D.
Gió mùa.
Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào
- A.
lượng mưa.
- B.
lượng bốc hơi.
- C.
lượng nước ở các hồ đầm.
- D.
lượng nước sông chảy ra.
Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là
- A.
15,50C.
- B.
16,50C.
- C.
17,50C.
- D.
18,50C.
Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng
- A.
thấp.
- B.
cao.
- C.
không thay đổi.
- D.
tăng.
Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm
- A.
vuông góc với nhau.
- B.
thẳng hàng với nhau.
- C.
lệch nhau góc 45 độ.
- D.
lệch nhau góc 60 độ.
Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
- A.
trăng tròn và không trăng.
- B.
không trăng và có trăng.
- C.
trăng khuyết và không trăng.
- D.
trăng khuyết và trăng tròn.
Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?
- A.
Nông nghiệp.
- B.
Công nghiệp.
- C.
Ngư nghiệp.
- D.
Lâm nghiệp.
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?
- A.
Không đồng thời tác động.
- B.
Tác động theo các thứ tự.
- C.
Có mối quan hệ với nhau.
- D.
Không ảnh hưởng nhau.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?
- A.
Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
- B.
Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
- C.
Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.
- D.
Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
- A.
tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
- B.
toàn bộ động vật và vi sinh vật.
- C.
toàn bộ sinh vật sinh sống.
- D.
toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
- A.
Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
- B.
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
- C.
Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
- D.
Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là
- A.
Giảm diện tích rừng tự nhiện, mất nơi ở động vật.
- B.
thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.
- C.
đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.
- D.
trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.
Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là
- A.
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của trái đất
- B.
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí
- C.
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật
- D.
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ địa lí?
- A.
Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
- B.
Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
- C.
Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.
- D.
Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
Lớp vỏ địa lí được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?
- A.
Khí hậu, thực vật, động vật, địa hình, thổ nhưỡng.
- B.
Khí quyển, thủy quyển, thạch quyển, sinh quyển.
- C.
Đất, đá, sinh vật, địa hình, khí hậu, cảnh quan.
- D.
Tầng trầm tích, tầng granit, tầng badan, lớp Manti.
Cho đoạn thông tin:
" Sông là dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được các nguồn nước mưa, nước ngầm, nước băng tuyết tan nuôi dưỡng. Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là chế độ nước. Chế độ nước chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi các đặc điểm địa lí tự nhiên của nguồn cung cấp và bề mặt lưu vực.”
- A)
Chế độ nước sông đơn giản hay phức tạp là do số lượng nguồn cấp quyết định.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Nguồn cung cấp chủ yếu từ nước ngầm sẽ có chế độ nước sông ít thay đổi.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Rừng cây trong lưu vực sông không ảnh hưởng đến chế độ nước sông.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Sông có nhiều phụ lưu, nước lũ thoát nhanh, chế độ nước sông bớt phức tạp hơn.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho hình ảnh sau:

- A)
Thuỷ triều là hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật hằng ngày.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Trong mỗi tháng âm lịch, khi ba thiên thể Mặt Trời, Mặt Trăng và Trái Đất thẳng hàng, biên độ nước dâng nhỏ, gọi là triều kém.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Nguyên nhân chủ yếu sinh ra thuỷ triều là do lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời cùng với lực li tâm của Trái Đất.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Ở Trái đất, ta thấy trăng khuyết vào những ngày triều cường.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho đoạn thông tin sau
“Để tránh nóng, động vật thường nấp vào bóng râm, vui thân vào cát sâu, chui xuống hang, leo lên cây cao,.... Để tránh lạnh, động vật ẩn minh trong các hốc cây sống qua mùa lạnh, một số loài thay đổi chỗ ở theo mùa. Động vật ở xứ lạnh thường có lông dày, ở xứ nóng có ít lông”.
- A)
Mỗi loài sinh vật thích nghi với giới hạn nhiệt độ nhất định.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Khí hậu ảnh hưởng đến sinh vật qua nhiệt độ và ánh sáng.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Đối với động vật ánh sáng ảnh hưởng không đáng kể đến sự phát triển.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Động vật đa dạng do khí hậu phân hoá đa dạng.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho đoạn thông tin sau:
Sự tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của lượng bức xạ mặt trời và nguồn năng lượng bên trong Trái Đất đã làm cho các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí có sự thay đổi. Sự thay đổi đó diễn ra theo vĩ độ, theo kinh độ và độ cao địa hình tạo nên quy luật địa đới và phi địa đới trong vỏ địa lí.
- A)
Biên độ nhiệt độ năm của nước ta giảm từ Bắc vào Nam là biểu hiện của quy luật địa đới.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Tính phi địa đới biểu hiện rõ rệt nhất ở các vùng đất bằng phẳng, rộng lớn.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Sự đối lập về khí hậu giữa đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ và Tây Nguyên ở nước ta là biểu hiện của quy luật đại cao và địa ô.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Quy luật địa đới và phi địa đới là cơ sở để phân chia các khu vực địa lí.
☐ Đúng ☐ Sai
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-de-on-tap-cuoi-hk1-canh-dieu-2024-2025-9659