Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Kết nối tri thức 2023-2024
Địa lí
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
- A.
lao động và giới tính.
- B.
lao động và trình độ văn hoá.
- C.
tuổi và theo giới tính.
- D.
tuổi và trình độ văn hoá.
Hiện tượng bùng nổ dân số diễn ra
- A.
chủ yếu ở các nước đang phát triển
- B.
chủ yếu ở các nước phát triển
- C.
chủ yếu ở các nước châu Phi
- D.
ở tất cả các nước
Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
- A.
số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.
- B.
giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
- C.
giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
- D.
giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá tự phát là
- A.
làm thay đổi sự phân bố dân cư.
- B.
làm thay đổi tỉ lệ sinh, tử.
- C.
làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng.
- D.
làm thay đổi cơ cấu kinh tế.
Một nước có tỉ lệ dân số theo nhóm tuổi từ 15-59 tuổi chiếm 2 / 3 số dân cả nước thì được coi là nước có cơ cấu dân số.
- A.
trẻ
- B.
già
- C.
ổn định
- D.
vàng
Trong các nguồn lực phát triển kinh tế của lãnh thổ, khoa học - công nghệ được xếp vào nhóm:
- A.
Vị trí địa lí.
- B.
Nguồn lực tự nhiên.
- C.
Nguồn lực kinh tế - xã hội.
- D.
Không thuộc nhóm nào kể trên.
Trong các nguồn lực dưới đây, nguồn lực nào là nguồn lực bên trong lãnh thổ của một quốc gia.
- A.
Vị trí địa lý.
- B.
Lao động nước ngoài
- C.
Thị trường xuất khẩu.
- D.
Vốn đầu tư nước ngoài.
Ý nào dưới đây là thành phần của cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế
- A.
Ngành nông – lâm – ngư nghiệp.
- B.
Ngành công nghiệp xây - dưng.
- C.
Vùng kinh tế.
- D.
Kinh tế nhà nước.
Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ngày càng giảm sự phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, do
- A.
sự phát triển của khoa học - công nghệ.
- B.
khí hậu Trái Đất ngày càng biến đổi.
- C.
không gian sản xuất của ngành ngày càng thu hẹp.
- D.
tỉ trọng của ngành trong nền kinh tế thế giới ngày càng giảm.
Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây?
- A.
Nhiệt đới và cận nhiệt.
- B.
Ôn đới và cận nhiệt.
- C.
Nhiệt đới và ôn đới.
- D.
Cận cực và ôn đới.
Sự phát triển và phân bố chăn nuôi không phụ thuộc vào
- A.
con giống.
- B.
cơ sở thức ăn.
- C.
mặt nước.
- D.
thị trường tiêu thụ
Đặc điểm mang tính chất đặc thù của ngành lâm nghiệp là
- A.
chu kì sinh trưởng dài, phát triển chậm.
- B.
sinh trưởng trong không gian rộng.
- C.
sinh trưởng lên những địa bàn có điều kiện tự nhiên phức tạp.
- D.
chỉ sinh trưởng ở một số tháng trong năm.
Hình thức có sự kết hợp chặt chẽ giữa các hộ gia đình, trang trại, hợp tác xã,… với các xí nghiệp công nghiệp trên một lãnh thổ , tập trung sản xuất một hay một nhóm sản phẩm là
- A.
trang trại.
- B.
vùng nông nghiệp.
- C.
thể tổng hợp nông nghiệp.
- D.
hợp tác xã nông nghiệp.
Cho bảng số liệu : Số trẻ em sinh ra, số người chết và số dân của Việt Nam năm 2020
| Chỉ tiêu | Số trẻ em sinh ra | Số người chết | Số dân |
|---|---|---|---|
| Số người (người) | 1566889 | 620951 | 97757118 |
Theo bảng số liệu, tỉ suất sinh của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu 0/00?
- A.
16.
- B.
17.
- C.
18.
- D.
15.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH, DÂN SỐ MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2019
| Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Phi-lip-pin | Thái Lan | Việt Nam |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn km2) | 1913,6 | 300,0 | 513,1 | 331,2 |
| Dân số (triệu người) | 268,4 | 108,1 | 66,4 | 96,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Thái Lan năm 2019 là bao nhiêu?
- A.
1031 người/ km2.
- B.
192 người/ km2.
- C.
129 người/ km2.
- D.
130 người/ km2.
Cho bảng số liệu: Sản lượng lương thực của thế giới năm 2000 và năm 2019 (Đơn vị: triệu tấn)
| Loại cây | 2000 | 2019 |
|---|---|---|
| Lúa gạo | 598,7 | 755,5 |
| Lúa mì | 585,0 | 765,8 |
| Ngô | 592,0 | 1 148,5 |
| Cây lương thực khác | 283,0 | 406,1 |
| Tổng số | 2 058,7 | 3 075,9 |
Theo bảng số liệu, tỉ trọng sản lượng cây lúa mì năm 2019 là bao nhiêu?
- A.
28,9 %.
- B.
24,9 %.
- C.
24,8 %.
- D.
25,0 %.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-de-kiem-tra-giua-ky-2-2023-2024-9297