Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 năm học 2020-2021 (Đề 2)
Địa lí
Điện được sản xuất từ nguồn nào cho sản lượng lớn nhất?
- A.
năng lượng Mặt Trời.
- B.
nhiệt điện.
- C.
điện nguyên tử.
- D.
thủy điện.
Các ngành công nghiệp phân bố chủ yếu ở các nước phát triển là
- A.
điện tử- tin học, cơ khí.
- B.
sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm.
- C.
khai thác than, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
- D.
công nghiệp thực phẩm, khai thác dầu khí.
Sắp xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo quy mô từ lớn đến nhỏ:
- A.
điểm công nghiệp- khu công nghiệp- trung tâm công nghiệp- vùng công nghiệp.
- B.
khu công nghiệp- trung tâm công nghiệp-điểm công nghiệp- vùng công nghiệp.
- C.
vùng công nghiệp - trung tâm công nghiệp- khu công nghiệp-điểm công nghiệp.
- D.
trung tâm công nghiệp- khu công nghiệp-vùng công nghiệp-điểm công nghiệp.
Cho bảng:
SẢN LƯỢNG THAN CỦA PHI –LIP-PIN GIAI ĐOẠN 2010-2018
(Đơn vị: Triệu tấn)
| Năm | 2010 | 2015 | 2018 |
|---|---|---|---|
| Sản lượng | 6,7 | 7,4 | 11,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng than của Phi-lip-pin giai đoạn 2010-2018 là
- A.
cột.
- B.
tròn.
- C.
đường.
- D.
miền
Nhân tố quyết định tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
- A.
kinh tế-xã hội.
- B.
tự nhiên.
- C.
vị trí địa lí.
- D.
khoáng sản.
Loại khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia là
- A.
sắt.
- B.
dầu mỏ.
- C.
than đá.
- D.
bôxít.
Công nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong việc thực hiện cuộc cách mạng kĩ thuật là
- A.
điện tử- tin học.
- B.
năng lượng.
- C.
cơ khí.
- D.
sản xuất hàng tiêu dùng.
Nhân tố ảnh hưởng lớn nhất tới lựa chọn nơi xây dựng các nhà máy xí nghiệp là
- A.
cơ sở hạ tầng.
- B.
tài nguyên khoáng sản.
- C.
dân cư, lao động.
- D.
vị trí địa lí.
Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
- A.
cần lao động có trình độ cao.
- B.
có khả năng xuất khẩu.
- C.
dễ thu lợi nhuận.
- D.
quy trình sản xuất đơn giản.
Ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn nhờ
- A.
trình độ lao động.
- B.
sự phát triển của đô thị.
- C.
trình độ khoa học kĩ thuật .
- D.
trữ lượng khoáng sản.
Công nghiệp điện tử- tin học có đặc điểm
- A.
nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp.
- B.
quy trình sản xuất tương đối đơn giản.
- C.
đòi hỏi vốn đầu tư ít.
- D.
không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
Công nghiệp có đặc điểm là
- A.
có tính tập trung cao độ, sản xuất gồm 2 giai đoạn.
- B.
phụ thuộc chặt chẽ vào tự nhiên, phân tán trong không gian.
- C.
sản xuất gồm 2 giai đoạn, phân tán trong không gian.
- D.
phụ thuộc chặt chẽ vào tự nhiên, có tính tập trung cao độ.
Hình thức thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp không có dân cư sinh sống là
- A.
điểm công nghiệp.
- B.
khu công nghiệp công nghiệp.
- C.
trung tâm công nghiệp.
- D.
vùng công nghiệp.
Sự khác nhau cơ bản giữa hình thức điểm công nghiệp với các hình thức khác là
- A.
có vị trí thuận lợi.
- B.
phục vụ nhu cầu xuất khẩu.
- C.
có dân cư sinh sống .
- D.
giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ.
Sản phẩm nào sau đây của ngành thiết bị viễn thông?
- A.
điện thoại.
- B.
các vi mạch.
- C.
phần mềm.
- D.
ti vi màu.
Đặc điểm của vùng công nghiệp là
- A.
gồm 1 đến 2 xí nghiệp không có mối liên hệ với nhau.
- B.
gồm nhiều điểm, khu công nghiệp và trung tâm công nghiệp.
- C.
gắn với đô thị vừa và lớn.
- D.
không có dân cư sinh sống.
Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ khoa học kĩ thuật của các nước là
- A.
sản xuất hàng tiêu dùng.
- B.
cơ khí.
- C.
điện tử- tin học.
- D.
năng lượng.
Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành cơ khí chính xác?
- A.
dàn khoan dầu khí.
- B.
thiết bị nghiên cứu thí nghiệm y học.
- C.
tủ lạnh.
- D.
máy bơm.
Vai trò không phải của công nghiệp là
- A.
củng cố an ninh quốc phòng.
- B.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
- C.
đảm bảo an ninh lương thực.
- D.
thúc đẩy các ngành kinh tế khác phát triển.
Cho bảng
SẢN LƯỢNG ĐIỆN HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2017-2018
(Đơn vị: tỉ kwh)
| Năm | 2017 | 2018 |
|---|---|---|
| Sản lượng điện | 170,9 | 177,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Sản lượng điện của Hoa Kì năm 2018 so với năm 2017 tăng
- A.
6,5 tỉ kwwh.
- B.
6,7 tỉ kwwh.
- C.
6,8 tỉ kwwh.
- D.
6,9 tỉ kwwh.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC Ở MỘT SỐ KHU VỰC
TRÊN THẾ GIỚI, NĂM 2003
(Đơn vị: nghìn thùng/ngày)
| Khu vực | Sản lượng |
|---|---|
| Đông Á | 3414,8 |
| Đông Nam Á | 2584,4 |
| Trung Á | 1172,8 |
| Tây Nam Á | 21356,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2003, NXB Thống kê, 2004)
Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng dầu thô khai thác ở một số khu vực trên thế giới, năm 2003?
- A.
Tây Nam Á có sản lượng dầu khai thác lớn nhất.
- B.
Trung Á có sản lượng dầu khai thác lớn hơn Đông Á.
- C.
Đông Á có sản lượng dầu khai thác lớn hơn Đông Nam Á.
- D.
Đông Nam Á có sản lượng dầu khai thác lớn hơn Trung Á.
Cho biểu đồ sau:
Nhận xét nào sau đây không đúng về dân số một số khu vực trên thế giới năm 2018?

- A.
Đông Nam Á có quy mô dân số lớn nhất.
- B.
Mĩ Latinh có quy mô dân số lớn hơn EU.
- C.
EU có quy mô dân số nhỏ hơn Tây Nam Á.
- D.
Tây Nam Á có quy mô dân số nhỏ nhất.
Đặc điểm nào của khoáng sản không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố công nghiệp?
- A.
màu sắc.
- B.
trữ lượng.
- C.
chất lượng.
- D.
phân bố.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-de-kiem-tra-giua-hoc-ky-2-nam-hoc-2020-2021-de-2-9292