Grade

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Thiệu Hóa

33 câu trắc nghiệm toán lớp 10. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập33 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị Δa=∣a−aˉ∣\Delta_a = \left| a - \bar{a} \right| phản ánh mức độ sai lệch giữa aa và aˉ\bar{a} được gọi là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Câu nào sau đây là một mệnh đề?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC có a2+b2−c2>0a^2 + b^2 - c^2 > 0. Khi đó:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Chiều cao của một ngọn đồi là h=347,13m±0,2mh = 347,13 m \pm 0,2 m. Độ chính xác dd của phép đo trên là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vuông ABCDABCD. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình bình hành ABCDABCD. Vectơ tổng CB→+CD→\overrightarrow{CB} + \overrightarrow{CD} bằng

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vuông ABCDABCD cạnh có độ dài bằng 33. Khi đó, độ dài AB→+CB→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CB} bằng

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Tam giác ABCABC có BC=a;  AB=c;  AC=bBC = a;\; AB = c;\; AC = b và có RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào sau đây là sai?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,yx,y?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho 0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ. Khẳng định nào sau đây đúng?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng OxyOxy, điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ {3x−y>1x+2y≤2\left\{ \begin{matrix}3x - y > 1 \\ x + 2y \le 2\end{matrix}\right. ?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho ba điểm A,B,CA,B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x−5y>12x+y>−5 laˋ phaˆˋn mặt phẳng chứa điểm coˊ tọa độ laˋx+y<−1\begin{cases} 2x-5y>1 \\ 2x+y>-5 \text{ là phần mặt phẳng chứa điểm có tọa độ là} \\ x+y<-1 \end{cases}

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mệnh đề "∃x∈R∣2x2+3x−5<0\exists x \in \mathbb{R}|2x^2+3x-5<0". Mệnh đề phủ định sẽ là

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A={1;5;8};B={5;6;9}A=\{1;5;8\};B=\{5;6;9\}.Tập hợp B∖AB \setminus A bằng

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A=[−2;3)A=[-2;3). Khi đó, mệnh đề nào sau đây đúng?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác ABCABC có A^=68∘12′\widehat{A} = 68^\circ 12', B^=34∘44′\widehat{B} = 34^\circ 44', AB=117AB = 117. Độ dài ACAC gần nhất với số nào sau đây?

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A=(−3;3],B=(−2;+∞)A=(-3;3], B=(-2; + \infty). Tập hợp A∩BA \cap B bằng

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tan⁡x=−1\tan x = -1. Tính giá trị của biểu thức P=sin⁡x+2cos⁡xcos⁡x+2sin⁡xP = \dfrac{\sin x + 2 \cos x}{\cos x + 2 \sin x}.

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số gần đúng a=1000a = 1000 với sai số tuyệt đối Δa=20\Delta_a = 20. Tính sai số tương đối của aa.

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC. Giá trị của biểu thức BA‾⋅CA‾\overline{BA} \cdot \overline{CA} bằng

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} có ∣a⃗∣=3|\vec{a}|=3, ∣b⃗∣=2|\vec{b}|=2 và a⃗⋅b⃗=−3\vec{a}\cdot \vec{b} = -3. Tính góc giữa hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b}.

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(5;2)A(5; 2), B(10;8)B(10; 8) Tìm tọa độ của vector AB→\overrightarrow{AB}?

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ba điểm A(2;−4),B(6;0),C(m;4)A(2;-4), B(6;0), C(m;4). Ba điểm A,B,CA,B,C thẳng hàng khi mm bằng

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau: 27 26 21 28 25 30 26 23 26. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC thoả mãn b2+c2−a2=2bcb^2+c^2-a^2=\sqrt{2}bc. Khi đó:

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Điểm thi HK1 của An là 2;4;6;8;10 . Số điểm thi trung bình của An là

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác đều ABCABC và các điểm MM, NN, PP thỏa mãn BM‾=kBC‾\overline{BM} = k \overline{BC} , CN‾=23CA‾\overline{CN}=\dfrac{2}{3}\overline{CA} , AP‾=415AB‾\overline{AP}=\dfrac{4}{15}\overline{AB}. Tìm kk để AMAM vuông góc với PNPN .

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Đo chiều cao (tính bằng cm) của một số học sinh lớp 10 trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau: 155160150165160150170160150165155 \quad 160 \quad 150 \quad 165 \quad 160 \quad 150 \quad 170 \quad 160 \quad 150 \quad 165 Tính phương sai của mẫu số liệu trên.

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A=[m;m+2],B=[2m−1;2m+3]A=\left[m; m+2 \right], B = \left[ 2m-1; 2m +3 \right]. Số các giá trị nguyên của mm để A∩B≠∅A \cap B \neq \varnothing là

  31. 31Một đáp án · Vận dụng

    Một phân xưởng có hai máy đặc chủng M1M_1, M2M_2 sản xuất hai loại sản phẩm kí hiệu là I và II. Một tấn sản phẩm loại I là 2 triệu đồng, một tấn sản phẩm loại 2 là 1,6 triệu đồng. Muốn sản xuất 1 tấn sản phẩm loại I dùng máy M1M_1 trong 3 giờ và máy M2M_2 trong 1 giờ. Muốn sản xuất 1 tấn sản phẩm loại II dùng máy M1M_1 trong 1 giờ và máy M2M_2 trong 1 giờ. Một máy không thể dùng để sản xuất đồng thời 2 loại sản phẩm. Máy M1M_1 làm việc không quá 6 giờ trong một ngày, máy M2M_2 một ngày chỉ làm việc không quá 4 giờ. Hãy đặt kế hoạch sản xuất sao cho số tiền lãi cao nhất.

  32. 32Một đáp án · Vận dụng

    Điểm thi HK1 của An là 2;4;6;8;102;4;6;8;10. Số điểm thi trung bình của An là

  33. 33Một đáp án · Vận dụng

    Biết sin⁡a+cos⁡a=2\sin a + \cos a = \sqrt{2}. Hỏi giá trị của sin⁡4a+cos⁡4a\sin^4 a + \cos^4 a bằng bao nhiêu?

Tất cả đề thi & luyện tập