Grade

Đề thi Học kì 1 Toán 9 năm 2025-2026 trường TH&THCS Đông Giang (Hưng Yên)

21 câu trắc nghiệm toán lớp 9, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 9Luyện tập21 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu đúng. ĐKXĐ của phương trình 1x−2+3=3−xx−2\dfrac{1}{x-2} + 3 = \dfrac{3-x}{x-2} là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Phương trình: (4−2x)(x+1)=0(4-2x)(x+1)=0 có nghiệm là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong các cặp số sau: (−1;2);(2;2);(3;−3);(1;23)(-1;2); (2;2); (3;-3); \left(1; \dfrac{2}{3} \right), cặp số nào là nghiệm của phương trình 4x+3y=24x+3y=2?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Hệ phương trình {2x+y=32x+3y=5\left\{ \begin{matrix} 2x+y=3 \\ 2x+3y=5 \end{matrix} \right. có nghiệm là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Hệ số x,yx, y trong phản ứng hóa học đã được cân bằng 4Al+xO2→yAl2O34Al + xO_2 \rightarrow yAl_2O_3 là:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Viết một bất đẳng thức phù hợp với phát biểu sau: "Bạn phải ít nhất 18 tuổi mới được phép lái ô tô"

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng?

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a>ba > b. Khi đó ta có:

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của bất phương trình 9−3x≥2x−19 - 3x \geq 2x - 1 là:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Căn bậc hai số học của 9 là

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Điều kiện xác định của căn thức 9−3x\sqrt{9-3x} là:

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của biểu thức 5+(−25)25+\sqrt{\left(-\sqrt{25}\right)^2} là

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của biểu thức A=6−42+19−62A=\sqrt{6-4\sqrt{2}} + \sqrt{19-6\sqrt{2}} là

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ, AB=c,AC=b,BC=aAB = c, AC = b, BC = a ta có:

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho 0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=30cmAB=30cm, C^=60∘\widehat{C} = 60^\circ. Độ dài cạnh ACAC là

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC vuông tại CC có BC=1,2cmBC=1,2cm; AC=0,9cmAC=0,9cm. Tính các tỉ số lượng giác sin⁡B\sin B; cos⁡B\cos B

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai đường tròn (O;7cm)(O;7 cm) và (O′;5cm)(O';5 cm) biết OO′=2cmOO' = 2 cm. Vị trí tương đối của hai đường tròn là

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Dây ABAB của đường tròn (O;5cm)(O;5cm) có độ dài là 6cm6cm. Khoảng cách từ OO đến ABAB bằng:

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai đường tròn (O;5)(O;5) và (O′;5)(O';5) cắt nhau tại AA và BB. Biết OO′=8OO' = 8. Độ dài dây cung chung ABAB là

Tất cả đề thi & luyện tập