Grade

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Quế Sơn (Quảng Nam)

26 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập26 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀x∈N:x2−2<0\forall x \in \mathbb{N}: x^2 - 2 < 0” là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho M=[−2;1],N=(0;5)M = [-2;1], N = (0;5). Tập M∩NM \cap N là?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong tam giác ABC, gọi p, R, r lần lượt là nửa chu vi, bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và diện tích của tam giác ABC, khẳng định nào sau đây đúng?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Vecto có điểm đầu là AA, điểm cuối là BB được kí hiệu là:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC. Có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A,B,CA,B,C ?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình thoi ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho ba điểm A,B,CA, B, C tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Trên đoạn thẳng ACAC, cho điểm BB nằm giữa hai điểm AA và CC, với AB=a,AC=4aAB = a, AC = 4a. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho II là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Với điểm MM bất kỳ, ta luôn có:

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho GG là trọng tâm của tam giác ABCABC. Chọn đẳng thức đúng

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho △ABC\triangle ABC có GG là trọng tâm, II là trung điểm BCBC. Chọn đẳng thức đúng.

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, tọa độ vectơ jˉ\bar{j} có tọa độ là:

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho aˉ=4jˉ−iˉ\bar{a} = 4 \bar{j} - \bar{i}. Tọa độ vectơ aˉ\bar{a} là:

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho aˉ=(1;2)\bar{a} = (1;2), bˉ=(3;8)\bar{b} = (3;8). Tọa độ của cˉ=2aˉ−bˉ\bar{c} = 2 \bar{a} - \bar{b} là:

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2;1)A(2;1). Tọa độ điểm A′A' đối xứng với A qua trục OxOx là

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm M(−2;−3)M(-2; -3), N(4;5)N(4; 5). Tìm tọa độ vectơ MNˉ\bar{MN}.

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2;−3)A(2; -3), B(2;7)B(2; 7). Tọa độ trung điểm II của đoạn thẳng ABAB là:

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Trong mp Oxy, cho ba điểm A(1;1)A(1; 1), B(3;2)B(3; 2), C(6;5)C(6; 5). Tìm tọa độ điểm DD để ABCDABCD là hình bình hành.

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a⃗=(2;−1)\vec{a} = (2; -1) và b⃗=(4;7)\vec{b} = (4; 7). Tính a⃗⋅b⃗\vec{a} \cdot \vec{b}

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a⃗=(2;1)\vec{a} = (2;1) và b⃗=(3;−6)\vec{b} = (3;-6). Góc giữa hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} bằng

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCABC có A(−1;2)A(-1;2), B(3;4)B(3;4), C(1;−2)C(1;-2). Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh CC của tam giác ABCABC.

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Sai số tuyệt đối của số gần đúng a được tính theo công thức nào sau đây?

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Đo độ cao một ngọn núi cho kết quả là 1234m±5mm \pm 5m. Độ cao thực của ngọn núi thuộc đoạn nào sau đây?

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Số trung vị của mẫu số liệu thu được khi khảo sát thời gian (tính bằng phút) đi từ nhà đến trường của 10 học sinh như sau: 1620182210252278516\quad 20\quad 18\quad 22\quad 10\quad 25\quad 22\quad 7\quad 8\quad 5.

Tất cả đề thi & luyện tập