Grade

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Công Trứ (Tp.HCM)

22 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tập xác định của hàm số y=2x3−xy=\dfrac{2x}{\sqrt{3-x}} là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai vectơ có độ dài lần lượt là 3 và 4, tích vô hướng của hai vectơ đó là −12- 12. Góc giữa hai vectơ đó bằng

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Tập giá trị của hàm số y=x2y=x^2 là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho số đúng a=43=1,3333333...a=\dfrac{4}{3}=1,3333333... Số gần đúng của aa với độ chính xác d=0,001d=0,001 là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho ba vectơ a⃗,b⃗,c⃗\vec{a},\vec{b},\vec{c} bất kì. Chọn khẳng định sai.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vuông ABCDABCD. Góc giữa hai vectơ CD→\overrightarrow{CD} và AC→\overrightarrow{AC} bằng

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Lớp 10A có 40 học sinh chia đều thành 4 tổ. Trong một đợt quyên góp tập vở cho các bạn vùng bão lũ, mỗi bạn lớp 10A đã quyên góp ít nhất 4 quyển vở. Cuối đợt quyên góp, lớp trưởng đã thống kê lại số vở mà mỗi tổ quyên góp được trong bảng sau: | Tổ | 1 | 2 | 3 | 4 | |----|----|----|----|----| | Số vở | 50 | 41 | 63 | 35 | Biết rằng lớp trưởng đã thống kê sai ở một tổ, hỏi đó là tổ nào?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho MM là trung điểm của đoạn thẳng CDCD. Chọn khẳng định đúng.

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Tích vô hướng của hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} được xác định bởi công thức nào sau đây?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Số gần đúng của 11511^5 với độ chính xác d=1000d=1000 là

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hệ bất phương trình {x≥0y≥03x+y≤7\left \{ \begin{matrix} x \geq 0 \\ y \geq 0 \\ 3x + y \leq 7 \end{matrix} \right.. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Đồ thị hàm số y=x3−2x+1y = x^{3} - 2x + 1 đi qua điểm nào sau đây?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Với giá trị nào của tham số thực mm thì hàm số y=(m+1)x4−2x2+2023y = (m+1)x^{4} - 2x^{2} + 2023 là hàm số bậc hai?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc hai y=−2x2+8x+3y = -2x^{2} + 8x + 3. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biết số π4=97,40909103...\pi^{4} = 97,40909103.... Quy tròn số π4\pi^{4} đến hàng phần chục, ta được

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng aa và MM là trung điểm cạnh BCBC. Khi đó độ dài của vectơ AB→+2MC→\overrightarrow{AB} + 2\overrightarrow{MC} bằng

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Cho ba điểm A,B,CA,B,C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng hàng là:

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Hàm số nào sau đây có tập xác định là R\mathbb{R} ?

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Phương trình x2−2023=0x^2 - 2023 = 0 có hai nghiệm, kí hiệu x0x_0 là nghiệm dương của phương trình. Số gần đúng của x0x_0 với độ chính xác d=0,02d = 0,02 là

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình bình hành ABCDABCD có OO là giao điểm của hai đoạn thẳng ACAC và BDBD. Khi đó tổng AB→+AC→+AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} bằng

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho bốn vectơ a⃗,b⃗,u⃗,v⃗\vec{a}, \vec{b}, \vec{u}, \vec{v} thỏa mãn u⃗=2a⃗+b⃗\vec{u} = 2\vec{a} + \vec{b} và v⃗=5b⃗\vec{v} = 5\vec{b}. Tìm 3u⃗−2v⃗3\vec{u} - 2\vec{v}.

Tất cả đề thi & luyện tập