Grade

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi)

32 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập32 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tam giác ABCABC vuông tại AA, ABC=50oABC = 50^\text{o}. Góc giữa hai vectơ BA→\overrightarrow{BA} và BC→\overrightarrow{BC} bằng

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Điểm thi giữa học kì I môn Toán của một tổ học sinh lớp 10: 4,5; 4,5; 5,0; 5,5; 6,0; 6,5; 7,5; 8,5; 9,0; 9,0; 10. Số trung vị của mẫu số liệu trên là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng OxyOxy cho vectơ u⃗=2i⃗−3j⃗\vec{u} = 2\vec{i} - 3\vec{j}. Tọa độ của vectơ u⃗\vec{u} là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC có BC=a,CA=b,AB=cBC = a, CA = b, AB = c. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho aa là số gần đúng của số đúng aa. Sai số tuyệt đối của aa là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác đều ABCABC cạnh aa. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình bình hành ABCDABCD. Vector tổng CB→+CD→\overrightarrow{CB} + \overrightarrow{CD} bằng

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho △ABC\triangle ABC. Gọi II là trung điểm BCBC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho hệ bất phương trình {x+3y≥22x+y≤−1.\left\{ \begin{array}{l} x+3y \geq 2 \\ 2x+y \leq -1. \end{array}\right. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho α=120∘\alpha=120^\circ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm A(1;4)A(1;4) và B(3;5)B(3;5). Tính tọa độ AB→\overrightarrow{AB}.

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai điểm phân biệt A,BA,B. Số vectơ (khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm A,BA,B là

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ΔABC\Delta ABC có A(1;2)A(1;2), B(4;6)B(4;6), C(7;−2)C(7;-2). Tọa độ trọng tâm GG của ΔABC\Delta ABC là

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} đều khác vectơ 0⃗\vec{0}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC. Gọi MM là điểm sao cho BM→=2MC→\overrightarrow{BM}=2\overrightarrow{MC}. Biểu diễn AM→=mAB→+nAC→\overrightarrow{AM}=m\overrightarrow{AB}+n\overrightarrow{AC}, khi đó giá trị của m+nm+n là

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số aa để bất phương trình: 2023x+(a2−1)y2>02023x+(a^2-1)y^2>0 là một bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A={x∈R∣2≤x<5}A = \{x \in \mathbb{R} | 2 \le x < 5\}. Xác định phần bù của tập AA trong R\mathbb{R}.

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC đều cạnh 2a2a. Tính bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC .

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho △ABC\triangle ABC với GG là trọng tâm. Đặt AB→=a⃗\overrightarrow{AB} = \vec{a}, AC→=b⃗\overrightarrow{AC} = \vec{b}. Khi đó AG→\overrightarrow{AG} được biểu diễn theo hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} là

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chữ nhật ABCDABCD có tâm II, AB=aAB = a, AD=a3AD = a\sqrt{3}. Tính theo aa độ dài vector u⃗=IA→+IB→+IC→\vec{u} = \overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB} + \overrightarrow{IC}

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho tan⁡α=−12\tan\alpha = -\dfrac{1}{\sqrt{2}}, với 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ. Giá trị của cos⁡α\cos\alpha bằng

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 2a2a và có chiều cao AHAH. Tính tích vô hướng AH→.BC→\overrightarrow{AH} . \overrightarrow{BC} .

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm A(2;−3)A(2;-3), B(3;4)B(3;4). Tìm tọa độ điểm MM trên trục OyOy sao cho A,B,MA, B, M thẳng hàng.

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Ba vectơ lực F1→,F2→\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2} và F3→\overrightarrow{F_3} cùng tác động vào một điểm MM (giá của ba vectơ lực này cùng nằm trên một mặt phẳng), biết rằng trong quá trình lực tác dụng điểm MM luôn đứng yên. Khẳng định nào sau đây sai?

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm A(1;2),B(−3;1)A(1;2),B(-3;1). Tìm tọa độ điểm CC trên trục OxOx sao cho tam giác ABCABC vuông tại AA .

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm A(2;2),B(−1;6)A(2;2),B(-1;6). Tìm tọa độ điểm II sao cho BB là trung điểm của đoạn thẳng AIAI .

  31. 31Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có các cạnh thỏa mãn: b2+c2−a2=3bcb^2+c^2-a^2=\sqrt{3}bc . Khi đó góc BACBAC bằng

  32. 32Một đáp án · Vận dụng

    Cho tập hợp X={n∈N∣3<n2<100}X=\left\{n \in \mathbb{N}|3<n^2<100\right\}. Số phần tử của XX là

Tất cả đề thi & luyện tập