Grade

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 Sở Sơn La

27 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập27 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai ẩn xx?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC có BC=a,AC=b,AB=c,BC = a, AC = b, AB = c, SS là diện tích tam giác. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho tập hợp A={0;2;4;6;8}A = \lbrace 0; 2; 4; 6; 8 \rbrace. Số phần tử của tập hợp AA là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Công thức nào sau đây đúng?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề toán học?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Gọi II là trung điểm của đoạn thẳng ABAB, với MM là điểm bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Tập xác định của hàm số y=x−1x−2y=\dfrac{x-1}{x-2} là

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Tam thức bậc hai f(x)=2x2+bx+cf(x) = 2x^2+bx+c luôn dương với mọi x∈Rx\in\mathbb{R} khi

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ba điểm A,B,CA,B,C. Khi đó AB→−AC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng vectơ nào sau đây?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành ABCDABCD, đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Số x0∈Rx_0\in\mathbb{R} được gọi là một nghiệm của bất phương trình ax2+bx+c≤0ax^2+bx+c \leq 0 nếu:

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A=[−2;7]A=[-2;7] và B=[3;+∞)B=[3;+\infty). Khi đó A∩BA\cap B là tập hợp nào dưới đây?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Tam thức bậc hai f(x)=4x2+3x−7f(x)=4x^2+3x-7 có các nghiệm là

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−2≤02x−3y+2>0\left\{\begin{matrix}x+y-2\leq 0 \\ 2x-3y+2 > 0\end{matrix}\right. ?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho góc α\alpha thỏa mãn 0∘≤α≤180∘0^\circ\leq\alpha\leq 180^\circ. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Đồ thị hàm số y=x2+2x−5y=x^2+2x-5 có trục đối xứng là

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Tập nghiệm của bất phương trình: x2+4x+3<0x^2+4x+3<0 là

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có trọng tâm GG, MM là trung điểm của cạnh BCBC. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Bất phương trình x2+2x+1<0x^2+2x+1<0 có tập nghiệm TT là

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Cho hàm số y=f(x)=x3−6x2+11x−6y=f(x)=x^3-6x^2+11x-6. Kết quả nào dưới đây là sai?

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC vuông cân tại AA, cạnh AB=AC=6AB = AC = 6, tích vô hướng BA→⋅BC→\overrightarrow{BA} \cdot \overrightarrow{BC} bằng

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có a=7a=7, b=8b=8, c=9c=9 . Diện tích của tam giác ABCABC bằng

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Cho bốn điểm M,N,P,QM,N,P,Q. Khi đó MN→+NP→+PQ→\overrightarrow{MN}+\overrightarrow{NP}+\overrightarrow{PQ} bằng

Tất cả đề thi & luyện tập