Grade

Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị)

22 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho A={1;3;5;7;9}A=\{1;3;5;7;9\}. Tập hợp nào sau đây là tập con của tập AA?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của cos 30∘+sin⁡60∘30^\circ + \sin 60^\circ bằng

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho hệ bất phương trình: {2x+4y<5x−2y<9\begin{cases} 2x + 4y < 5 \\ x - 2y < 9 \end{cases}. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Phủ định của mệnh đề "π≥9\pi \ge 9" là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho góc α\alpha bất kỳ có số đo thuộc (0∘;90∘)(0^\circ;90^\circ). Đẳng thức nào sau đây đúng?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho sin⁡α=45\sin \alpha = \dfrac{4}{5} và α\alpha là góc tù. Tính giá trị của biểu thức P=2sin⁡α+3cos⁡αP=2\sin \alpha + 3\cos \alpha.

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho tập hợp X={x∈R∣−2<x≤2}X=\left\{x \in \mathbb{R} \mid -2 < x \le 2 \right\}. Tập nào sau đây bằng tập XX?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cot⁡α=13\cot \alpha = \dfrac{1}{3}. Giá trị của biểu thức A=3sin⁡α+4cos⁡α2sin⁡α−5cos⁡αA=\dfrac{3\sin \alpha + 4 \cos \alpha}{2 \sin \alpha - 5 \cos \alpha} là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Mệnh đề đảo của mệnh đề P⇒QP \Rightarrow Q là mệnh đề nào?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈N∣0<x<5}X=\{x \in \mathbb{N} | 0 < x < 5\}.

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mệnh đề PP : “Tam giác ABCABC đều”. Hãy chọn mệnh đề QQ sau để PP khi và chỉ khi QQ.

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho △ABC\triangle ABC có a=4,c=5,B=150∘a=4,c=5,B=150^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có AB=4cm,BC=7cm,AC=9cmAB=4cm, BC=7cm, AC=9cm. Giá trị cos⁡B\cos B bằng

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A=(3;6)A=(3;6) và B=(5;8)B=(5;8). Xác định tập C=A∪BC = A \cup B.

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có A=600A=60^0, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 3. Tính BCBC.

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈R:x2>x.\forall x \in \mathbb{R} : x^2 > x." là mệnh đề

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A={x∈Z∣2x2−3x+1=0},B={x∈N∣3x+2<9}A=\left\{x \in \mathbb{Z} | 2x^2 - 3x + 1 = 0\right\}, B=\left\{x \in \mathbb{N}| 3x + 2 < 9 \right\} khi đó

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=2x+3yF=2x+3y trên miền xác định bởi hệ {2x−y≥−2x−2y+4≤0x+y≤5\left\{ \begin{array}{l} 2x-y \ge -2 \\ x-2y+4 \le 0 \\ x+y \le 5 \end{array}\right. là

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có cạnh a=4,A=120∘,B=30∘a=4, A=120^\circ, B=30^\circ. Độ dài cạnh bb là

Tất cả đề thi & luyện tập