Grade

Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 10 trường THPT Bùi Hữu Nghĩa (Cần Thơ) năm 2025-2026

40 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập40 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được 20192018=1.003778358\sqrt[2018]{2019}=1.003778358. Giá trị gần đúng của 20192018\sqrt[2018]{2019} đến hàng phần nghìn là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Số quy tròn của của 20182020 đến hàng trăm là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số a=0,1234a=0,1234 là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho aˉ=31462689±150\bar{a}=31462689 \pm 150. Số quy tròn của số 31462689 là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho giá trị gần đúng của 817\dfrac{8}{17} là 0,47. Sai số tuyệt đối của 0,47 là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tính chu vi gần nhất của hình chữ nhật có các cạnh là x=3,456±0,01(m)x=3,456 \pm 0,01 (m) và y=12,732±0,015(m)y=12,732 \pm 0,015 (m) và ước lượng sai số tuyệt đối mắc phải.

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m±0,2m152m \pm 0,2m, điều đó có nghĩa là gì?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Nếu lấy 3,14 làm giá trị gần đúng của π\pi thì sai số là:

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Số gần đúng của a=2,57656a=2,57656 có ba chữ số đáng tin viết dưới dạng chuẩn là:

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Một vật thể có thể tích V=180,37cm3±0,05cm3V=180,37 cm^3 \pm 0,05 cm^3. Sai số tương đối của giá trị gần đúng ấy là:

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chữ nhật ABCDABCD. Gọi ALAL và CICI tương ứng là đường cao của các tam giác ADBADB và BCDBCD. Cho biết DL=LI=IB=1DL=LI=IB=1. Diện tích của hình chữ nhật ABCDABCD (chính xác đến hàng phần trăm) là:

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Tính diện tích SS của hình chữ nhật có các cạnh là x=3,456±0,01x=3,456 \pm 0,01 (m) và y=12,732±0,015y=12,732 \pm 0,015 (m) và ước lượng sai số tuyệt đối mất phải.

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho AA và A‾\overline{A} là hai biến cố đối nhau. Chọn câu đúng.

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Một trường THPT có 10 lớp 12, mỗi lớp cử 3 học sinh tham gia vẽ tranh cổ động. Các lớp tiến hành bắt tay giao lưu với nhau. Tính số lần bắt tay của các học sinh với nhau, biết rằng hai học sinh khác nhau ở hai lớp khác nhau chỉ bắt tay đúng 1 lần.

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần. Xét biến cố AA: "Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau". Khẳng định nào sau đây đúng?

  16. 16Một đáp án · Nhận biết

    Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần. Gọi AA là biến cố “Có ít nhất hai mặt sấp xuất hiện liên tiếp” và BB là biến cố “Kết quả ba lần gieo là như nhau”. Xác định biến cố A∪BA \cup B.

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất 5 lần. Tính số phần tử không gian mẫu.

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là:

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Gieo ngẫu nhiên 2 đồng tiền thì không gian mẫu của phép thử có bao nhiêu biến cố:

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Gieo một đồng xu cân đối đồng chất 3 lần. Gọi AiA_i là biến cố “mặt sấp xuất hiện lên lần gieo thứ ii”, với i=1,2,3i=1,2,3. Khi đó, biến cố A1‾∪A2‾∪A3‾\overline{A_1} \cup \overline{A_2} \cup \overline{A_3} là

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Gieo 3 đồng tiền cân đối đồng chất là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 11 đi dự đại hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng không song song với đường thẳng d:y=3x−2d : y = 3x - 2

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Tính góc giữa hai đường thẳng Δ:x−3y+2=0\Delta : x - \sqrt{3} y + 2 = 0 và Δ′:x+3y−1=0\Delta' : x + \sqrt{3} y - 1 = 0.

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy cho điểm M(1;2)M(1; 2). Gọi A,BA, B là hình chiếu của MM lên Ox,OyOx, Oy. Viết phương trình đường thẳng ABAB.

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình đường thẳng dd đi qua điểm A(1;−2)A(1; -2) và vuông góc với đường thẳng Δ:3x−2y+1=0\Delta : 3x - 2y + 1 = 0 là:

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Viết phương trình tham số của đường thẳng dd đi qua điểm M(−3;5)M(-3; 5) và song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng dd có phương trình tổng quát 2x−y+5=02x - y + 5 = 0. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd là

  31. 31Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(0;5)A(0; 5) và đường thẳng d:x−y+5=0d : x - y + 5 = 0. Viết phương trình tổng quát đường thẳng Δ\Delta biết Δ\Delta qua AA và Δ⊥d\Delta \perp d.

  32. 32Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

  33. 33Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):x2+y2+4x+6y−12=0(C): x^2 + y^2 + 4x + 6y - 12 = 0 có tâm là.

  34. 34Một đáp án · Vận dụng

    Đường tròn (C)(C) đi qua hai điểm A(1;1)A(1;1), B(5;3)B(5;3) và có tâm II thuộc trục hoành có phương trình là

  35. 35Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn đi qua ba điểm A(1;2),B(5;2),C(1;−3)A(1;2), B(5;2), C(1;-3) có phương trình là.

  36. 36Một đáp án · Vận dụng

    Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip (E):x25+y24=1(E): \dfrac{x^2}{5} + \dfrac{y^2}{4} = 1?

  37. 37Một đáp án · Vận dụng

    Cho Elip (E):4x2+9y2=36(E): 4x^2 + 9y^2 = 36. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:

  38. 38Một đáp án · Vận dụng

    Cho elip (E):x225+y29=1(E): \dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  39. 39Một đáp án · Vận dụng

    Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A(1;2)A(1; 2).

  40. 40Một đáp án · Vận dụng

    Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình x+1=0x + 1 = 0.

Tất cả đề thi & luyện tập