Grade

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 10 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm năm 2024-2025

21 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập21 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Phủ định của mệnh đề ∃x∈R,x2+1≠0\exists x \in \mathbb{R}, x^{2}+1 \neq 0 là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Mệnh đề "∀x∈R,x2=5\forall x \in \mathbb{R}, x^{2} = 5" khẳng định rằng:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho A={1;2;3}A = \{1;2;3\}. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai tập hợp. X={2;3;5}X = \{2;3;5\}, Y={2;3;4}Y = \{2;3;4\} tập hợp X∪YX \cup Y bằng tập hợp nào sau đây?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho hệ bất phương trình {x−y+3>02x+y−4≤0\left\{\begin{matrix} x-y+3 > 0 \\ 2x+y -4 \leq 0 \end{matrix}\right. . Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình trên?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho α\alpha và β\beta là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho đoạn thẳng ABAB và điểm MM là một điểm trong đoạn ABAB sao cho AM=15ABAM=\frac{1}{5}AB. Tìm kk để MA→=kMB→\overrightarrow{MA} = k\overrightarrow{MB} .

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho bốn điểm A,B,C,DA,B,C,D phân biệt. Khi đó vectơ u⃗=AB→+BC→+CD→\vec{u} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CD} là:

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho A(5;2)A(5;2), B(10;8)B(10;8). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho 2 vectơ a⃗=(a1;a2)\vec{a} = (a_1;a_2) , b⃗=(b1;b2)\vec{b} = (b_1;b_2), tìm biểu thức đúng:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Mẫu số liệu cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ 164159170166163168170158162164\quad 159\quad 170\quad 166\quad 163\quad 168\quad 170\quad 158\quad 162 Khoảng biến thiên RR của mẫu số liệu là

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mẫu số liệu sau : 3;4;7;8;6;6;10;8.3;4;7;8;6;6;10;8 . Tính phương sai của mẫu số liệu trên.

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập A∖B={1;2;3}A \setminus B = \{1;2;3\} , A∩B={5,6}A \cap B = \{5,6\} . Số phần tử của tập hợp AA là

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho sin⁡α=35\sin \alpha = \frac{3}{5} và π2<α<π\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi . Giá trị của cos⁡α\cos \alpha là:

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có AC=8AC = 8 ; ABC^=45∘\widehat{ABC} = 45^\circ ; ACB^=105∘\widehat{ACB} = 105^\circ . Độ dài cạnh BCBC bằng

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có AB=4AB = 4 cm, BC=7BC = 7 cm, AC=9AC = 9 cm. Tính cos AA.

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm A(2;2),B(−1;6)A(2;2), B(-1;6). Tìm tọa độ điểm II sao cho BB là trung điểm của đoạn thẳng AIAI .

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8=2,828427125...\sqrt{8}=2,828427125.... Giá trị gần đúng của 8\sqrt{8} chính xác đến hàng phân trăm là:

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Lớp 12A có 10 học sinh biết chơi bóng đá, 7 học sinh biết chơi bóng chuyền, 6 học sinh biết chơi bóng rổ, có 4 học sinh biết chơi cả bóng đá, bóng chuyền; có 3 học sinh biết chơi cả bóng đá, bóng rổ; 2 học sinh biết chơi cả bóng chuyền, bóng rổ; 1 học sinh biết chơi cả ba môn thể thao này. Hỏi số học sinh biết chơi ít nhất 1 môn là

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Cho góc α\alpha thoả tan⁡α=−2\tan \alpha =-2. Giá trị của biểu thức P=2sin⁡α+3cos⁡αsin⁡α−2cos⁡αP=\dfrac{2\sin \alpha +3 \cos \alpha}{\sin \alpha -2 \cos \alpha} bằng

Tất cả đề thi & luyện tập