Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 10 trường THPT Đại Mỗ năm 2026-2026
36 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Đăng nhập để làm bài và xem đáp án
Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Viết số quy tròn của số 3546790 đến hàng trăm.
- 2Một đáp án · Nhận biết
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: . Giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần trăm là
- 3Một đáp án · Nhận biết
Chiều cao của một ngon đồi là . Độ chính xác của phép đo trên là
- 4Một đáp án · Nhận biết
Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả . Khi đó sai số tuyệt đối của phép đo ước lượng là
- 5Một đáp án · Nhận biết
Cho số gần đúng với độ chính xác . Hãy viết quy tròn số .
- 6Một đáp án · Nhận biết
Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau (người). Số quy tròn của số dân đứng hàng 94444200 là:
- 7Một đáp án · Nhận biết
Cho số . Số quy tròn của số gần đúng 367653964 là
- 8Một đáp án · Nhận biết
Trên một bao gạo có ghi Khối lượng 10 0,2 kg, điều đó có nghĩa là gì?
- 9Một đáp án · Nhận biết
Số lượng cây xanh trồng được của lớp 10A trong 5 ngày qua là: 9, 13, 15, 10, 12. Số trung bình của mẫu số liệu trên là:
- 10Một đáp án · Nhận biết
Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau 3 4 4,5 5 6 6,5 8 8,5 9 10 Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
- 11Một đáp án · Nhận biết
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 5; 13; 5; 7; 10; 2; 3 là
- 12Một đáp án · Nhận biết
Cho mẫu số liệu thống kê: . Một của mẫu số liệu trên là:
- 13Một đáp án · Nhận biết
Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau: 27 26 21 28 25 30 26 23 26 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:
- 14Một đáp án · Nhận biết
Cho dãy 20 số liệu: 4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 16, 16, 18, 20, 21, 25, 30, 31, 33, 36, 37, 40, 41. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Từ các đỉnh của ngũ giác xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ 0?
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Cho bốn điểm phân biệt. Khi đó vectơ bằng:
- 17Một đáp án · Thông hiểu
Tìm giá trị của sao cho , biết rằng ngược hướng và
- 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho và là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ . Mệnh đề nào sau đây đúng?
- 19Một đáp án · Thông hiểu
Cho hai vectơ và thỏa mãn , và . Xác định góc giữa hai vectơ và
- 20Một đáp án · Thông hiểu
Trong mặt phẳng , cho vectơ . Tọa độ của vectơ là
- 21Một đáp án · Thông hiểu
Trong mặt phẳng tọa độ cho vectơ . Tọa độ của vectơ là:
- 22Một đáp án · Thông hiểu
Trong mặt phẳng , cho . Tọa độ trung điểm I của AB là
- 23Một đáp án · Thông hiểu
Trong mp tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1; 5), B(0; - 2), C(2; 6). Tọa độ trọng tâm G của tam giác là:
- 24Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác với ; và là trọng tâm. Tọa độ là:
- 25Một đáp án · Thông hiểu
Trong mặt phẳng tọa độ , cho các điểm , , . Tọa độ điểm để tứ giác là hình bình hành là
- 26Một đáp án · Thông hiểu
Trong mặt phẳng tọa độ , cho , . Tọa độ của vectơ là
- 27Một đáp án · Thông hiểu
Cho các vectơ . Tọa độ của vectơ là
- 28Một đáp án · Vận dụng
Trong mp , cho các điểm , , . Tọa độ điểm thỏa là
- 29Một đáp án · Vận dụng
Trong mp tọa độ, véc tơ nào sau đây có độ dài bằng 1?
- 30Một đáp án · Vận dụng
Góc giữa hai vectơ và là
- 31Một đáp án · Vận dụng
Trong mp tọa độ, cặp vectơ nào sau đây cùng phương?
- 32Một đáp án · Vận dụng
Trong mp tọa độ, cặp vectơ nào sau đây vuông góc với nhau?
- 33Một đáp án · Vận dụng
Cho các vectơ . Tìm số để hai vectơ và cùng phương ?
- 34Một đáp án · Vận dụng
Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai vectơ và . Có bao nhiêu giá trị của để hai vectơ vuông góc với nhau?
- 35Một đáp án · Vận dụng
Trong mặt phẳng hệ tọa độ , cho hai điểm , . Tọa độ điểm thỏa mãn tam giác vuông tại A là
- 36Một đáp án · Vận dụng
Cho hình bình hành . Gọi lần lượt là trung điểm và . Khi đó: