Grade

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 10 trường THPT Đại Mỗ năm 2026-2026

36 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập36 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Viết số quy tròn của số 3546790 đến hàng trăm.

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8=2,828427125\sqrt{8}=2,828427125. Giá trị gần đúng của 8\sqrt{8} chính xác đến hàng phần trăm là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Chiều cao của một ngon đồi là h‾=347,13m±0,2m\overline{h}=347,13m\pm0,2m. Độ chính xác dd của phép đo trên là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả a=45±0,2(cm)a=45\pm 0,2(cm). Khi đó sai số tuyệt đối của phép đo ước lượng là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho số gần đúng a=8 141378a=8\,141 378 với độ chính xác d=400d=400. Hãy viết quy tròn số aa.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau s=94444200±3000s=94444200\pm3000 (người). Số quy tròn của số dân đứng hàng 94444200 là:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho số a=367653964±213a=367653964\pm 213. Số quy tròn của số gần đúng 367653964 là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Trên một bao gạo có ghi Khối lượng 10 ±\pm 0,2 kg, điều đó có nghĩa là gì?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Số lượng cây xanh trồng được của lớp 10A trong 5 ngày qua là: 9, 13, 15, 10, 12. Số trung bình của mẫu số liệu trên là:

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau 3 4 4,5 5 6 6,5 8 8,5 9 10 Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 5; 13; 5; 7; 10; 2; 3 là

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho mẫu số liệu thống kê: 8;10;10;10;12;12;14;14;14;14;15;16\\{8;10;10;10;12;12;14;14;14;14;15;16}. Một của mẫu số liệu trên là:

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau: 27 26 21 28 25 30 26 23 26 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Cho dãy 20 số liệu: 4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 16, 16, 18, 20, 21, 25, 30, 31, 33, 36, 37, 40, 41. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Từ các đỉnh của ngũ giác ABCDEABCDE xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ 0?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D phân biệt. Khi đó vectơ u⃗=AD⃗−CD⃗+CB⃗−AB⃗\vec{u}=\vec{AD}-\vec{CD}+\vec{CB}-\vec{AB} bằng:

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm giá trị của mm sao cho a⃗=mb⃗\vec{a}=m\vec{b}, biết rằng a⃗,b⃗\vec{a}, \vec{b} ngược hướng và ∣a⃗∣=5,∣b⃗∣=15|\vec{a}|=5, |\vec{b}|=15

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0⃗\vec{0}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} thỏa mãn ∣a⃗∣=3|\vec{a}| = 3, ∣b⃗∣=2|\vec{b}|=2 và a⃗⋅b⃗=−3\vec{a} \cdot \vec{b} = -3. Xác định góc α\alpha giữa hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b}

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho vectơ u⃗=−3i⃗+2j⃗\vec{u} = -3 \vec{i} + 2 \vec{j}. Tọa độ của vectơ u⃗\vec{u} là

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho vectơ u⃗=3j⃗−2i⃗\vec{u} = 3\vec{j} - 2\vec{i}. Tọa độ của vectơ u⃗\vec{u} là:

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−2;0),B(5;−4)A(-2;0), B(5; -4). Tọa độ trung điểm I của AB là

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mp tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1; 5), B(0; - 2), C(2; 6). Tọa độ trọng tâm G của tam giác là:

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC với A(−3;6)A(-3;6); B(9;−10)B(9; -10) và G(13;0)G\left(\dfrac{1}{3}; 0\right) là trọng tâm. Tọa độ CC là:

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho các điểm A(−3;5)A(-3;5), B(2;−2)B(2;-2), C(1;4)C(1;4). Tọa độ điểm DD để tứ giác ABCDABCD là hình bình hành là

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a⃗=(−1;2)\vec{a}=(-1;2), b⃗=(5;−7)\vec{b}=(5;-7). Tọa độ của vectơ a⃗+b⃗\vec{a}+\vec{b} là

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho các vectơ a⃗=(4;−2),b⃗=(−1;−1),c⃗=(2;5)\vec{a}=(4;-2),\vec{b}=(-1;-1),\vec{c}=(2;5). Tọa độ của vectơ x⃗=2a⃗+b⃗−c⃗\vec{x}=2\vec{a}+\vec{b}-\vec{c} là

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Trong mp OxyOxy, cho các điểm A(−3;3)A(-3;3), B(1;4)B(1;4), C(2;−5)C(2;-5). Tọa độ điểm MM thỏa 2MA⃗−BC⃗=4CM⃗2\vec{MA}-\vec{BC}=4\vec{CM} là

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Trong mp tọa độ, véc tơ nào sau đây có độ dài bằng 1?

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Góc giữa hai vectơ u⃗=(1;1)\vec{u}=(1;1) và v⃗=(−2;0)\vec{v}=(-2;0) là

  31. 31Một đáp án · Vận dụng

    Trong mp tọa độ, cặp vectơ nào sau đây cùng phương?

  32. 32Một đáp án · Vận dụng

    Trong mp tọa độ, cặp vectơ nào sau đây vuông góc với nhau?

  33. 33Một đáp án · Vận dụng

    Cho các vectơ a⃗=(4;−2),b⃗=(m;1)\vec{a}=(4;-2),\vec{b}=(m;1). Tìm số mm để hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} cùng phương ?

  34. 34Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai vectơ u⃗=(2;−m)\vec{u}=(2;-m) và v⃗=(mm+1)\vec{v}=(m m+1). Có bao nhiêu giá trị của mm để hai vectơ u⃗,v⃗\vec{u} , \vec{v} vuông góc với nhau?

  35. 35Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng hệ tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(2;1)A(2; 1), B(−1;7)B(-1; 7). Tọa độ điểm M(m−4;1−m)M(m - 4 ; 1 - m) thỏa mãn tam giác MABMAB vuông tại A là

  36. 36Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình bình hành ABCDABCD. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm BCBC và CDCD. Khi đó:

Tất cả đề thi & luyện tập