Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Sao Đỏ (SDU)

Năm 2026, Trường Đại học Sao Đỏ công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 21 chương trình, từ 15 đến 26,18 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
15
Cao nhất 2026
26,18
Chương trình
21
Phương thức
5
Hải PhòngCông lậpMã trường SDULọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

21 chương trình năm 2026 · 22 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
mã 7140234
D01, D15, D78, D83, D11, D14, D45, D6526,1826,121,74—Xu hướng 2024–2026: 2024 21,74, 2025 26,1, 2026 26,18
Sư phạm công nghệ
mã 7140246
A00, A16, C01, D01, C03, C04, C14, X0123,521,6819—Xu hướng 2024–2026: 2024 19, 2025 21,68, 2026 23,5
Luật
mã 7380101
C00, C01, C03, C04, C14, D01, X012018——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 20
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D01, D15, D66, D71, C03, C04, X78, X9015151818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 15, 2026 15
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2115151616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Kế toán
mã 7340301
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2115151616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2115151717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2115151717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2115151818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 15, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2115151717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2115151616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2115151717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2115151616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
C00, C20, D01, D15, C04, C14, X01, X7415151616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, D15, D66, D71, C03, C04, X78, X901515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Kinh tế số
mã 7310109
—15———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—15———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—15———
Toán ứng dụng
mã 7460112
—15———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—15———
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—15———
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A00, A09, B00, D01——1616Xu hướng 2023–2024: 2023 16, 2024 16
Thang 30

Học bạ

21 chương trình năm 2026 · 22 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
mã 7140234
D01, D15, D78, D83, D11, D14, D45, D6527,7127,8724—Xu hướng 2024–2026: 2024 24, 2025 27,87, 2026 27,71
Sư phạm công nghệ
mã 7140246
A00, A16, C01, D01, C03, C04, C14, X0126,125,4624—Xu hướng 2024–2026: 2024 24, 2025 25,46, 2026 26,1
Luật
mã 7380101
C00, C01, C03, C04, C14, D01, X012119——Xu hướng 2025–2026: 2025 19, 2026 21
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D01, D15, D66, D71, C03, C04, X78, X9018181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2118181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Kế toán
mã 7340301
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2118181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2118181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2118181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2118181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2118181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2118181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2118181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
A00, A09, C04, D01, C01, C14, X01, X2118181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
C00, C20, D01, D15, C04, C14, X01, X7418181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, D15, D66, D71, C03, C04, X78, X901818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kinh tế số
mã 7310109
—18———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—18———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—18———
Toán ứng dụng
mã 7460112
—18———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—18———
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—18———
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A00, A09, B00, D01——1818Xu hướng 2023–2024: 2023 18, 2024 18
Thang 150

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

21 chương trình năm 2026 · 22 qua các năm · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
mã 7140234
—10211280—Xu hướng 2024–2026: 2024 80, 2025 112, 2026 102
Sư phạm công nghệ
mã 7140246
—848370—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 83, 2026 84
Luật
mã 7380101
—6952——Xu hướng 2025–2026: 2025 52, 2026 69
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—545060—Xu hướng 2024–2026: 2024 60, 2025 50, 2026 54
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—545060—Xu hướng 2024–2026: 2024 60, 2025 50, 2026 54
Kế toán
mã 7340301
—545060—Xu hướng 2024–2026: 2024 60, 2025 50, 2026 54
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—545060—Xu hướng 2024–2026: 2024 60, 2025 50, 2026 54
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
—545060—Xu hướng 2024–2026: 2024 60, 2025 50, 2026 54
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—545060—Xu hướng 2024–2026: 2024 60, 2025 50, 2026 54
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—545060—Xu hướng 2024–2026: 2024 60, 2025 50, 2026 54
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—545060—Xu hướng 2024–2026: 2024 60, 2025 50, 2026 54
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—545060—Xu hướng 2024–2026: 2024 60, 2025 50, 2026 54
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
—545060—Xu hướng 2024–2026: 2024 60, 2025 50, 2026 54
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—545060—Xu hướng 2024–2026: 2024 60, 2025 50, 2026 54
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—5450——Xu hướng 2025–2026: 2025 50, 2026 54
Kinh tế số
mã 7310109
—54———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—54———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—54———
Toán ứng dụng
mã 7460112
—54———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—54———
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—54———
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
———60—
Thang 100

Đánh giá tư duy (TSA)

21 chương trình năm 2026 · 22 qua các năm · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
mã 7140234
—62,5773,8565—Xu hướng 2024–2026: 2024 65, 2025 73,85, 2026 62,57
Sư phạm công nghệ
mã 7140246
—53,685860—Xu hướng 2024–2026: 2024 60, 2025 58, 2026 53,68
Luật
mã 7380101
—46,6652——Xu hướng 2025–2026: 2025 52, 2026 46,66
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—38,925050—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 50, 2026 38,92
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—38,925050—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 50, 2026 38,92
Kế toán
mã 7340301
—38,925050—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 50, 2026 38,92
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—38,925050—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 50, 2026 38,92
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
—38,925050—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 50, 2026 38,92
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—38,925050—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 50, 2026 38,92
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—38,925050—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 50, 2026 38,92
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—38,925050—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 50, 2026 38,92
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—38,925050—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 50, 2026 38,92
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
—38,925050—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 50, 2026 38,92
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—38,925050—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 50, 2026 38,92
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—38,9250——Xu hướng 2025–2026: 2025 50, 2026 38,92
Kinh tế số
mã 7310109
—38,92———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—38,92———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—38,92———
Toán ứng dụng
mã 7460112
—38,92———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—38,92———
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—38,92———
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
———50—
Thang 30

Xét tuyển kết hợp

21 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
mã 7140234
—26,94———
Sư phạm công nghệ
mã 7140246
—24,8———
Luật
mã 7380101
—20,5———
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—17———
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—17———
Kinh tế số
mã 7310109
—17———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—17———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—17———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—17———
Kế toán
mã 7340301
—17———
Toán ứng dụng
mã 7460112
—17———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—17———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—17———
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
—17———
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—17———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—17———
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—17———
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—17———
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—17———
Công nghệ dệt, may
mã 7540204
—17———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—17———

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Sao Đỏ (SDU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Tiếng Trung Quốc với 26,18 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Sao Đỏ (SDU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Ngôn ngữ Trung Quốc với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Sao Đỏ (SDU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); Đánh giá tư duy (TSA); Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở Hải Phòng

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.