Grade

Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Toán 7

17 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập17 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định nào dưới đây đúng?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Số sản phẩm của hai công nhân lần lượt tỉ lệ với 8; 5. Biết rằng người thứ nhất làm nhiều hơn người thứ hai 60 sản phẩm. Số sản phẩm công nhân thứ nhất và công nhân thứ hai làm được lần lượt là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Hiện nay mẹ và con có tổng số tuổi bằng 36. Biết rằng tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Tuổi của mỗi người sau 2 năm trước là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho x2=y3=z4\dfrac{x}{2}=\dfrac{y}{3}=\dfrac{z}{4} và 2x + 3y – 5z = –21. Giá trị x, y, z là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho a3=b4=c5\dfrac{a}{3}=\dfrac{b}{4}=\dfrac{c}{5} và 2a² + 2b² – 3c² = –100. Giá trịa, b, c là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho x2=y4\dfrac{x}{2}=\dfrac{y}{4}; y8=z5\dfrac{y}{8}=\dfrac{z}{5} và x + y – z = 14. Giá trị M = x – y + z bằng

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Tỉ số độ dài hai cạnh của hình chữ nhật bằng 25\dfrac{2}{5}. Chu vi hình chữ nhật là 42 m. Diện tích của hình chữ nhật bằng:

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai số x, y thỏa mãn 3x = 2y và y – x = 4. Giá trị của biểu thức H = y² – x² bằng:

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho x2=y3=z5\dfrac{x}{2}=\dfrac{y}{3}=\dfrac{z}{5} và xyz = 240. Giá trị x là

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Một tam giác có chu vi bằng 40,5 cm và độ dài ba cạnh lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 7. Độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó bằng

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho 40x−30=20y−15=28z−21\dfrac{40}{x-30}=\dfrac{20}{y-15}=\dfrac{28}{z-21} (x ≠ 30, y ≠ 15, z ≠ 21) và xyz = 22 400. Tổng của ba số x, y, z là:

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Có 16 tờ tiền loại 2000 đồng, 5000 đồng, 10 000 đồng. Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau. Vậy số tờ giấy bạc loại 2000 đồng, 5000 đồng, 10 000 đồng theo thứ tự là:

  13. 13Một đáp án · Vận dụng

    Cho a + b – c ≠ 0 và a2=b3=c4\dfrac{a}{2}=\dfrac{b}{3}=\dfrac{c}{4}. Giá trị của H=a+2b+ca+b−cH=\dfrac{a+2b+c}{a+b-c} bằng:

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Cho ba số a, b, c thỏa mãn abc ≠ 0; a≠ –b; b ≠ –c; c ≠ –a và ab+c=bc+a=ca+b\dfrac{a}{b+c}=\dfrac{b}{c+a}=\dfrac{c}{a+b}. Giá trị của H=b+caH=\dfrac{b+c}{a} là

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Lớp 7A, 7B, 7C có tổng số học sinh bằng 105. Biết số học sinh lớp 7A bằng 23\dfrac{2}{3} số học sinh lớp 7B, số học sinh lớp 7B bằng 611\dfrac{6}{11} số học sinh lớp 7C. Số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là:

  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Biết x4=y5\dfrac{x}{4}=\dfrac{y}{5} và 3x - y = 49 Khi đó:

    a

    3x12=y5\dfrac{3x}{12}=\dfrac{y}{5}.

    b

    Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được: x4=y5=49\dfrac{x}{4}=\dfrac{y}{5}=49.

    c

    x < y.

    d

    x + y > 65.

  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Biết độ dài ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 5; 6; 7 và chu vi tam giác bằng 36. Hỏi độ dài lớn nhất của tam giác đó bằng bao nhiêu?................................................................................................Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập