Grade

Trắc nghiệm Phép nhân đa thức Toán 8

18 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập18 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tích (−5x)2y2⋅15xy\left(-5x\right)^2y^2\cdot\dfrac{1}{5}\mathrm{xy} bằng

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Tích 4a3y.(3xy−y+14)4a^3y.\left(3\mathrm{xy}-y+\dfrac{1}{4}\right) có kết quả bằng

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức P=−2x2y(xy+y2)P=-2x^2y\left(\mathrm{xy}+y^2\right) tại x=−1;y=2x=-1;y=2 là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Tích (x−y)(x+y)\left(x-y\right)\left(x+y\right) có kết quả bằng

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu sai? Giá trị của biểu thức

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Thực hiện phép tính nhân (x+y)(x2−xy+y2)\left(x+y\right)\left(x^2-\mathrm{xy}+y^2\right) ta được kết quả

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức x2(x+y)−y(x2−y2)x^2\left(x+y\right)-y\left(x^2-y^2\right) tại x = – 1; y = 10 là

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả rút gọn biểu thức 3x(x - 5y) + (y - 5x)(-3y) - 3(x² - y²) - 1 là

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu thức C=x(y+z)−y(z+x)−z(x−y)C=x\left(y+z\right)-y\left(z+x\right)-z\left(x-y\right). Chọn khẳng định đúng.

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho x2+y2=2x^2+y^2=2, đẳng thức nào sau đây đúng?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu thức D=x(x2n−1+y)−y(x+y2n−1)+y2n−x2n+5D=x\left(x^{2n-1}+y\right)-y\left(x+y^{2n-1}\right)+y^{2n}-x^{2n}+5 có giá trị là

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình thang là

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biết (x+y)(x+z)+(y+z)(y+x)\left(x+y\right)\left(x+z\right)+\left(y+z\right)\left(y+x\right) =2(z+x)(z+y)=2\left(z+x\right)\left(z+y\right). Khi đó

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Cho m số mà mỗi số bằng 3n – 1 và n số mà mỗi số bằng 9 – 3m. Biết tổng tất cả các số đó bằng 5 lần tổng m + n. Khi đó

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho các số x, y, z tỉ lệ với các số a, b, c. Khi đó (x2+2y2+3z2)(a2+2b2+3c2)\left(x^2+2y^2+3z^2\right)\left(a^2+2b^2+3c^2\right) bằng

  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Từ một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là x(cm)x\left(\text{cm}\right), chiều rộng là x−4(cm)x-4\left(\text{cm}\right). Người ta cắt bốn hình vuông cạnh 2(cm)2\left(\text{cm}\right) ở bốn góc của miếng bìa rồi gấp lại để tạo thành một hình hộp chữ nhật không nắp như hình vẽ dưới đây.

    Bấm vào hình để phóng to
    a

    Chiều dài của chiếc hộp là x−4(cm)x-4\left(\text{cm}\right), chiều rộng của chiếc hộp là x−8(cm)x-8\left(\text{cm}\right).

    b

    Đa thức biểu thị thể tích của chiều hộp là 2x2−24x+64(cm3).2x^2-24x+64\left(\text{cm}^3\right).

    c

    Đa thức biểu thị diện tích xung quanh của chiếc hộp là 8(x−2)(cm2).8\left(x-2\right)\left(\text{cm}^2\right).

    d

    Tổng diện tích năm mặt của chiếc hộp là x2−4x+16(cm2).x^2-4x+16\left(\text{cm}^2\right).

  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Tính giá trị của biểu thức A=x(x3+x2−3x+2)−A=x\left(x^3+x^2-3x+2\right)-(x2−2)(x2+x+3)+4(x2−x−2)\left(x^2-2\right)\left(x^2+x+3\right)+4\left(x^2-x-2\right)Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Một hình thang có đáy lớn bằng (x + 2) mét, đáy bé bằng (x + 1) mét và chiều cao bằng (x + 3) mét. Biết rằng tích độ dài đáy lớn và chiều cao hơn tích độ dài đáy bé và chiều cao là 4 mét. Tính diện tích của hình thang đó. (Đơn vị: mét vuông)Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập