Grade

Trắc nghiệm Phép chia đa thức cho đơn thức Toán 8

16 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập16 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của số tự nhiên thỏa mãn điều kiện gì để phép chia xn+3y6:x9ynx^{n+3}y^6:x^9y^n là phép chia hết?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Đa thức 7x3y2z−2x4y3\text{7x}^3y^2z-\text{2x}^4y^3 chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Thực hiện phép chia (2x4y−6x2y7):(2x2)\left(\text{2x}^4y-\text{6x}^2y^7\right):\left(\text{2x}^2\right) ta được đa thức ax2y+by7\text{ax}^2y+\text{by}^7 (a, b là hằng số). Khi đó a + b bằng

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức P=[(3ab)2−9a2b4]:(8ab2)P=\left[\left(3ab\right)^2-\text{9a}^2b^4\right]:\left(\text{8ab}^2\right) tại a=23;b=32a=\dfrac{2}{3};b=\dfrac{3}{2} là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả phép chia (6x4y+4x3y3−2xy):(xy)\left(\text{6x}^4y+\text{4x}^3y^3-2\mathrm{xy}\right):\left(\mathrm{xy}\right) là một đa thức có bậc bằng

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Đa thức N thỏa mãn −15x6y5−20x4y4−25x5y3=(−5x3y2).N-\text{15x}^6y^5-\text{20x}^4y^4-\text{25x}^5y^3=\left(-\text{5x}^3y^2\right).N là:

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu thức D=(9x2y2−6x2y3):(−3xy)2+(6x5y+2x4):(2x4)D=\left(\text{9x}^2y^2-\text{6x}^2y^3\right):\left(-3\text{xy}\right)^2+\left(\text{6x}^5y+2x^4\right):\left(2x^4\right) sau khi rút gọn là một đa thức có bậc bằng

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của biểu thức: A=[(x−y)5+(x−y)4+(x−y)3]:(x−y)A=\left[\left(x-y\right)^5+\left(x-y\right)^4+\left(x-y\right)^3\right]:\left(x-y\right) với x = 3; y = 1 là:

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng về biểu thức: E =23x2y3:(−13xy)+ 2x(y−1)(y + 1)(x≠0; y≠0; y≠1)\text{E =}\dfrac{2}{3}x^2y^3\text{:}\left(\dfrac{-1}{3}\text{xy}\right)\text{+ 2x}\left(y-1\right)\left(\text{y + 1}\right)\left(x\ne\text{0; y}\ne\text{0; y}\ne1\right)

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của biểu thức D =(15xy2+18xy3+16y2):6y2−7x4y3:x4y\text{D =}\left(\text{15xy}^2+\text{18xy}^3+\text{16y}^2\right):\text{6y}^2-\text{7x}^4y^3:x^4y tại x=23;y=1x=\dfrac{2}{3};y=1 là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho P =(75x5y2−45x4y3):(3x3y2)−(52x2y4−2xy5):(12xy3)\text{P =}\left(\text{75x}^5y^2-\text{45x}^4y^3\right)\text{:}\left(\text{3x}^3y^2\right)-\left(\dfrac{5}{2}x^2y^4-\text{2xy}^5\right)\text{:}\left(\dfrac{1}{2}\text{xy}^3\right). Khẳng định nào sai?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đa thức B thỏa mãn (B+2x2y3).(−3xy)=−3x2y2−6x3y4\left(B+\text{2x}^2y^3\right).\left(-3xy\right)=-\text{3x}^2y^2-\text{6x}^3y^4. Đa thức B là

  13. 13Một đáp án · Vận dụng

    Một cửa hàng buổi sáng bán được xy bao gạo thì cửa hàng đó thu được số tiền là x6y5−x5y4x^6y^5-x^5y^4 nghìn đồng. Số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y = 2 là

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Với giá trị tự nhiên nào của n thì phép chia (14x8y4−9x2ny6):(−2x7yn)\left(\text{14x}^8y^4-\text{9x}^{\text{2n}}y^6\right):\left(-\text{2x}^7y^n\right) là phép chia hết?

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho A = x⁵yⁿ – 12xⁿ⁺¹y⁴; B = 24xⁿ⁻¹y³. Số tự nhiên n > 0 để A ⋮ B là

  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho P=(x2y2+16x3y2−x5y4):(12x2y2).P=\left(x^2y^2+\dfrac{1}{6}x^3y^2-x^5y^4\right):\left(\dfrac{1}{2}x^2y^2\right).

    a

    P=2−13x−2x3y2.P=2-\dfrac{1}{3}x-2x^3y^2.

    b

    Đa thức P có bậc là 5.

    c

    Đa thức P không có hệ số tự do.

    d

    Giá trị của P = -54 khi x = 3; y = -1.

Tất cả đề thi & luyện tập