Grade

Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử Toán 8

16 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập16 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu trả lời đúng nhất: x2y2z+xy2z2+x2yz2=x^2y^2z+xy^2z^2+x^2yz^2=

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho 4a2(x + 1)−7bx−7b =(x + 1)(…).\text{4a}^2\left(\text{x + 1}\right)-\text{7bx}-\text{7b =}\left(\text{x + 1}\right)\left(\text{…}\right). Biểu thức thích hợp vào dấu … là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+6x+9x^2+6x+9

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả phân tích đa thức x2−xy+x−yx^2-\text{xy}+x-y thành nhân tử là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu sai.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tử chung của biểu thức 30(4−2x)2+3x−630\left(4-2x\right)^2+3x-6 có thể là

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Phân tích đa thức x2−2xy+y2−81x^2-2xy+y^2-81 thành nhân tử:

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Thực hiện phép chia: (x5+x3+x2+1):(x3+1)\left(x^5+x^3+x^2+1\right):\left(x^3+1\right) được kết quả là

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3+2x2−9x−18=0x^3+2x^2-9x-18=0 ?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của x thỏa mãn 5x2−10x+5=05x^2-10x+5=0 là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Phân tích đa thức 3x3−8x2−41x+303x^3-8x^2-41x+30 thành nhân tử

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho (3x2+3x−5)2−(3x2+3x+5)2=mx(x+1)\left(3x^2+3x-5\right)^2-\left(3x^2+3x+5\right)^2=\text{mx}(x+1) với m∈Rm\inℝ. Chọn câu đúng

  13. 13Một đáp án · Vận dụng

    Cho x = 20 – y. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức B = x3+ 3x2y + 3xy2+ y3+ x2+ 2xy + y2\text{B = x}^3\text{+ 3x}^2\text{y + 3xy}^2\text{+ y}^3\text{+ x}^2\text{+ 2xy + y}^2 ?

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hai biểu thức A=(a−b)2+ab2;B=a2−b2−a2b.A=\left(a-b\right)^2+ab^2;B=a^2-b^2-a^2b.

    a

    Biểu thức A+BA+B phân tích thành nhân tử ta được A+B=a(a−b)(2−b).A+B=a\left(a-b\right)\left(2-b\right).

    b

    Với b=2b=2 thì giá trị biểu thức A+BA+B bằng 0

    c

    Với a - b thì giá trị biểu thức A+BA+B bằng 0

    d

    Biểu thức A - B phân tích thành nhân tử ta được A−B=a(a−b).A-B=a\left(a-b\right).

  15. 15Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Điền vào “…” để được đáp án đúng: x2+8x+12=(x+2)(x+...).x^2+8x+12=\left(x+2\right)\left(x+...\right).Đáp án:
  16. 16Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn (x+2)(x2−2x+4)=−2x2+8?\left(x+2\right)\left(x^2-2x+4\right)=-2x^2+8?Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập