Trắc nghiệm Ôn tập và kể chuyện – Tiếng Việt 1 (Bài 5)
22 câu trắc nghiệm tiếng việt lớp 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Âm /cờ/ tương ứng với chữ cái nào?
- 2Một đáp án · Nhận biết
Âm /ê/ tương ứng với chữ cái nào?
- 3Một đáp án · Nhận biết
Ghép âm “b” với âm “a” thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?
- 4Một đáp án · Nhận biết
Ghép âm “c” với âm “a” thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?
- 5Một đáp án · Nhận biết
Ghép âm “b” với âm “e” thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?
- 6Một đáp án · Nhận biết
Đọc tiếng sau: “ca”
- 7Một đáp án · Nhận biết
Đọc tiếng sau: “bé”
- 8Một đáp án · Nhận biết
Đọc tiếng sau: “bê”
- 9Một đáp án · Nhận biết
Tiếng nào sau đây có chứa âm “a”?
- 10Một đáp án · Thông hiểu
Tiếng nào sau đây có chứa âm “e”?
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Tiếng nào sau đây có chứa âm “ê”?
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Tiếng nào sau đây có chứa âm “bờ”?
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Tiếng nào sau đây có chứa âm “cờ”?
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “ba”: b…
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “bê”: …ê
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “cá”: c… (Không tính dấu thanh)
- 17Một đáp án · Vận dụng
Tiếng “bé” có dấu thanh gì?
- 18Một đáp án · Vận dụng
Tiếng “bà” có dấu thanh gì?
- 19Một đáp án · Vận dụng
Đọc cụm từ sau: “ba ca”
- 20Một đáp án · Vận dụng
Đọc cụm từ sau: “bà bế bé”
- 21Một đáp án · Vận dụng
Trong câu chuyện “Bé và bà” (thường gặp ở bài này), ai thường chăm sóc, chơi cùng bé?
- 22Một đáp án · Vận dụng
Chữ “e” và chữ “ê” khác nhau ở điểm nào?