Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Ôn tập và kể chuyện – Tiếng Việt 1 (Bài 5)
Tiếng Việt
Âm /cờ/ tương ứng với chữ cái nào?
- A.
b
- B.
a
- C.
c
- D.
e
Âm /ê/ tương ứng với chữ cái nào?
- A.
e
- B.
a
- C.
ê
- D.
c
Ghép âm “b” với âm “a” thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?
- A.
ba
- B.
bá
- C.
bà
- D.
bạ
Ghép âm “c” với âm “a” thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?
- A.
ca
- B.
cà
- C.
cá
- D.
cạ
Ghép âm “b” với âm “e” thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?
- A.
be
- B.
bè
- C.
bẻ
- D.
bé
Đọc tiếng sau: “ca”
- A.
ca
- B.
cá
- C.
cà
- D.
ba
Đọc tiếng sau: “bé”
- A.
bè
- B.
bẻ
- C.
bé
- D.
bê
Đọc tiếng sau: “bê”
- A.
be
- B.
bé
- C.
bề
- D.
bê
Tiếng nào sau đây có chứa âm “a”?
- A.
bé
- B.
bê
- C.
bề
- D.
ba
Tiếng nào sau đây có chứa âm “e”?
- A.
bà
- B.
cá
- C.
bế
- D.
bè
Tiếng nào sau đây có chứa âm “ê”?
- A.
ca
- B.
cá
- C.
bé
- D.
bê
Tiếng nào sau đây có chứa âm “bờ”?
- A.
ca
- B.
cá
- C.
à
- D.
bà
Tiếng nào sau đây có chứa âm “cờ”?
- A.
bà
- B.
bé
- C.
bề
- D.
cá
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “ba”: b…
- A.
a
- B.
e
- C.
ê
- D.
o
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “bê”: …ê
- A.
c
- B.
b
- C.
a
- D.
e
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “cá”: c… (Không tính dấu thanh)
- A.
a
- B.
e
- C.
ê
- D.
b
Tiếng “bé” có dấu thanh gì?
- A.
Thanh huyền
- B.
Thanh sắc
- C.
Thanh hỏi
- D.
Thanh ngang (Không dấu)
Tiếng “bà” có dấu thanh gì?
- A.
Thanh huyền
- B.
Thanh sắc
- C.
Thanh ngã
- D.
Thanh nặng
Đọc cụm từ sau: “ba ca”
- A.
bà ca
- B.
ba cá
- C.
ba ca
- D.
bà cá
Đọc cụm từ sau: “bà bế bé”
- A.
bà bé bé
- B.
ba bế bé
- C.
bà bế bé
- D.
bà bế bê
Trong câu chuyện “Bé và bà” (thường gặp ở bài này), ai thường chăm sóc, chơi cùng bé?
- A.
Ba
- B.
Bà
- C.
Cô giáo
- D.
Bạn bè
Chữ “e” và chữ “ê” khác nhau ở điểm nào?
- A.
Âm đầu
- B.
Âm cuối
- C.
Dấu huyền
- D.
Dấu mũ (^)
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-on-tap-va-ke-chuyen-tieng-viet-1-bai-5-6074