Grade

Trắc nghiệm Luyện tập chung – Toán 3 (Bài 60)

20 câu trắc nghiệm toán lớp 3. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 3Luyện tập20 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    So sánh số 9 000 và 12 345

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    So sánh số 1 876 và 12 345

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    So sánh số 15 876 và 12 345

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    số liền sau của số 99 999 là số nào?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 1 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 7 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 9 chục nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 3 chục nghìn, 3 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 5 chục nghìn, 7 nghìn, 5 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 9 chục nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 7 đơn vị.

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 2 chục nghìn, 0 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Chọn câu trả lời đúng. Bạn An đố Mai tìm một số, biết rằng: Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6. Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4. Số cần tìm là:

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Bốn huyện A, B, C, D có số dân là: huyện A: 73 017 người; huyện B: 78 655 người; huyện C: 75 400 người; huyện D: 73 420 người. Huyện nào có đông dân nhất?

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Một gia đình thu hoạch được 15 787 kg cà phê. Hỏi nếu làm tròn số đến hàng nghìn, ta nói gia đình đó thu hoạch được khoảng bao nhiêu ki-lô-gam cà phê?

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Số dân của một huyện là 71 839. Trong bài báo, cô phóng viên đã làm tròn số dân của huyện đó đến hàng chục nghìn. Hỏi số dân đã làm tròn đến hàng chục nghìn là số nào?

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Làm tròn số 45 110 đến hàng chục nghìn

Tất cả đề thi & luyện tập