Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Luyện tập chung – Toán 3 (Bài 60)
Toán
So sánh số 9 000 và 12 345
- A.
9 000 > 12 345
- B.
9 000 < 12 345
- C.
9 000 = 12 345
- D.
Không so sánh được
So sánh số 1 876 và 12 345
- A.
1 876 > 12 345
- B.
1 876 < 12 345
- C.
1 876 = 12 345
- D.
Không so sánh được
So sánh số 15 876 và 12 345
- A.
15 876 > 12 345
- B.
15 876 < 12 345
- C.
15 876 = 12 345
- D.
Không so sánh được
số liền sau của số 99 999 là số nào?
- A.
90001
- B.
14449
- C.
100000
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị.
- A.
90001
- B.
14449
- C.
15826
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.
- A.
90001
- B.
14449
- C.
32043
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị.
- A.
90001
- B.
14449
- C.
66401
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- A.
27340
- B.
14449
- C.
66401
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 1 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- A.
17340
- B.
14449
- C.
66401
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 7 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- A.
27340
- B.
77440
- C.
66401
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 9 chục nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- A.
27340
- B.
14449
- C.
66401
- D.
99340
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 3 chục nghìn, 3 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- A.
27340
- B.
14449
- C.
33340
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 5 chục nghìn, 7 nghìn, 5 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- A.
27340
- B.
14449
- C.
57540
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 9 chục nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 7 đơn vị.
- A.
99347
- B.
14449
- C.
66401
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 2 chục nghìn, 0 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- A.
27340
- B.
14449
- C.
66401
- D.
20340
Chọn câu trả lời đúng. Bạn An đố Mai tìm một số, biết rằng: Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6. Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4. Số cần tìm là:
- A.
64 301
- B.
80 458
- C.
82 361
- D.
83 405
Bốn huyện A, B, C, D có số dân là: huyện A: 73 017 người; huyện B: 78 655 người; huyện C: 75 400 người; huyện D: 73 420 người. Huyện nào có đông dân nhất?
- A.
Huyện A
- B.
Huyện B
- C.
Huyện C
- D.
Huyện D
Một gia đình thu hoạch được 15 787 kg cà phê. Hỏi nếu làm tròn số đến hàng nghìn, ta nói gia đình đó thu hoạch được khoảng bao nhiêu ki-lô-gam cà phê?
- A.
98 000
- B.
97 410
- C.
16 000
- D.
100 000
Số dân của một huyện là 71 839. Trong bài báo, cô phóng viên đã làm tròn số dân của huyện đó đến hàng chục nghìn. Hỏi số dân đã làm tròn đến hàng chục nghìn là số nào?
- A.
70 000
- B.
97 410
- C.
16 000
- D.
100 000
Làm tròn số 45 110 đến hàng chục nghìn
- A.
50 000
- B.
46 000
- C.
44 000
- D.
45 200
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-luyen-tap-chung-toan-3-bai-60-5916