Trắc nghiệm Luyện tập chung – Toán 1 (Bài 16)
25 câu trắc nghiệm toán lớp 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Phép tính nào có kết quả bằng 7?
- 2Một đáp án · Nhận biết
Số cần điền vào ô trống: 6 + … = 10 ?
- 3Một đáp án · Nhận biết
Kết quả của phép tính 8 – 5 là:
- 4Một đáp án · Nhận biết
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 5 + 3 … 9
- 5Một đáp án · Nhận biết
Số nào lớn nhất trong các số: 4, 9, 2, 7?
- 6Một đáp án · Nhận biết
Phép tính nào có kết quả nhỏ nhất?
- 7Một đáp án · Nhận biết
Số cần điền vào ô trống: … – 4 = 5 ?
- 8Một đáp án · Nhận biết
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 7 … 7
- 9Một đáp án · Nhận biết
Trên cành cây có 6 con chim, có thêm 3 con bay đến. Hỏi trên cành cây có tất cả bao nhiêu con chim?
- 10Một đáp án · Nhận biết
Kết quả của phép tính 2 + 8 là:
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Số liền sau của số 8 là số nào?
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Phép tính nào sai?
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Số cần điền vào ô trống: 7 = … + 3 ?
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 10 – 4 … 5
- 15Một đáp án · Thông hiểu
An có 9 viên bi, An cho Bình 4 viên bi. Hỏi An còn lại mấy viên bi?
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Số nào bé nhất trong các số: 6, 1, 8, 3?
- 17Một đáp án · Thông hiểu
Kết quả của phép tính 5 + 5 là:
- 18Một đáp án · Thông hiểu
Số liền trước của số 7 là số nào?
- 19Một đáp án · Vận dụng
Phép tính nào có kết quả bằng 6?
- 20Một đáp án · Vận dụng
Số cần điền vào ô trống: 8 – … = 1 ?
- 21Một đáp án · Vận dụng
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 3 + 4 … 4 + 3
- 22Một đáp án · Vận dụng
Trong các số 0, 5, 10, 2, số nào là số lớn nhất?
- 23Một đáp án · Vận dụng
Có 3 bông hoa màu đỏ và 5 bông hoa màu vàng. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?
- 24Một đáp án · Vận dụng
Kết quả của phép tính 7 – 0 là:
- 25Một đáp án · Vận dụng
Số cần điền vào ô trống: 6 = 9 – … ?