Trắc nghiệm Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
25 câu trắc nghiệm toán lớp 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Kết quả của phép tính 4 + 5 là:
- 2Một đáp án · Nhận biết
Kết quả của phép tính 9 – 3 là:
- 3Một đáp án · Nhận biết
Số cần điền vào ô trống: 2 + … = 7?
- 4Một đáp án · Nhận biết
Số cần điền vào ô trống: 8 – … = 3?
- 5Một đáp án · Nhận biết
Số cần điền vào ô trống: … – 4 = 6?
- 6Một đáp án · Nhận biết
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 6 + 3 … 8
- 7Một đáp án · Nhận biết
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 10 – 5 … 6
- 8Một đáp án · Nhận biết
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 4 + 4 … 8
- 9Một đáp án · Nhận biết
Mai có 5 cái bút chì, Nam cho Mai thêm 3 cái nữa. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu cái bút chì?
- 10Một đáp án · Nhận biết
Trên cây có 10 con chim, 4 con bay đi mất. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Phép tính nào đúng?
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Phép tính nào sai?
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Phép tính nào có kết quả bằng 4?
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Phép tính nào có kết quả lớn nhất?
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Phép tính nào có kết quả nhỏ nhất?
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Kết quả của phép tính 7 + 0 là:
- 17Một đáp án · Thông hiểu
Kết quả của phép tính 6 – 0 là:
- 18Một đáp án · Thông hiểu
Kết quả của phép tính 9 – 9 là:
- 19Một đáp án · Vận dụng
Điền số thích hợp: 3 + 5 = … + 3
- 20Một đáp án · Vận dụng
Nếu 6 + 2 = 8 thì 8 – 2 = ?
- 21Một đáp án · Vận dụng
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 9 – 4 … 2 + 3
- 22Một đáp án · Vận dụng
Số nào điền vào chỗ chấm để được phép tính đúng: 7 = … + 4?
- 23Một đáp án · Vận dụng
Số nào điền vào chỗ chấm để được phép tính đúng: 5 = 10 – …?
- 24Một đáp án · Vận dụng
Kết quả của phép tính 1 + 8 là:
- 25Một đáp án · Vận dụng
Kết quả của phép tính 10 – 8 là: