Grade

Trắc nghiệm Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu Toán 8

17 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập17 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu đúng?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Viết biểu thức x3+3x2+3x+1x^3+3x^2+3x+1 dưới dạng lập phương của một tổng

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Khai triển hằng đẳng thức (x−2)3\left(x-2\right)^3 ta được

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho A +34x2−32x + 1 =(B + 1)3\text{A +}\dfrac{3}{4}x^2-\dfrac{3}{2}\text{x + 1 =}\left(\text{B + 1}\right)^3. Khi đó

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Viết biểu thức 8 − 36x + 54x2−27x3\text{8 − 36x + 54x}^2-27x^3 dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu ta được

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu thức H=(x+5)(x2−5x+25)−(2x+1)3\text{H=}\left(x+5\right)\left(x^2-5x+25\right)-\left(2x+1\right)^3 +7(x−1)3−3x(−11x+5)+7\left(x-1\right)^3-3x\left(-1\text{1x}+5\right). Khi đó

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Tính giá trị của biểu thức M=(x+2y)3−6(x+2y)2M=\left(x+2y\right)^3-6\left(x+2y\right)^2 +12(x+2y)−8+12\left(x+2y\right)-8 tại x = 20, y = 1

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai biểu thức P=(4x+1)3−(4x+3)(16x2+3);P=\left(4x+1\right)^3-\left(4x+3\right)\left(16x^2+3\right); Q=(x−2)3−x(x+1)(x−1)+6x(x−3)+5x.Q=\left(x-2\right)^3-x\left(x+1\right)\left(x-1\right)+6x\left(x-3\right)+5x. Tìm mối quan hệ giữa hai biểu thức P, Q?

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức P=8x3−12x2y+6xy2−y3+12x2−12xy+3y2+6x−3y+11P=8x^3-12x^2y+6xy^2-y^3+12x^2-12xy+3y^2+6x-3y+11 ta được

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biết Q=(2x−1)3−8x(x+1)(x−1)+2x(6x−5)Q=\left(2x-1\right)^3-8x\left(x+1\right)\left(x-1\right)+2x\left(6x-5\right) =ax−b(a, b∈Z)=\text{ax}-b\left(\text{a, b}\inℤ\right). Khi đó

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho x – y = –2 và x³ – y³ = –26. Giá trị của xy là

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho 2x - y = 9. Giá trị của biểu thức A=8x3−12x2y+6xy2−y3+12x2A=8x^3-12x^2y+6xy^2-y^3+12x^2 −12xy+3y2+6x−3y+11-12xy+3y^2+6x-3y+11 là

  13. 13Một đáp án · Vận dụng

    Giá trị của biểu thức Q=a3−b3Q=a^3-b^3 biết a - b = 4 và ab = -3 là

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Cho a + b + c = 0. Giá trị của biểu thức B=a3+b3+c3−3abcB=a^3+b^3+c^3-3abc

  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    . Cho biểu thức P=(x−1)3+3(x−1)2(x+1)+3(x−1)(x+1)2+(x+1)3P=\left(x-1\right)^3+3\left(x-1\right)^2\left(x+1\right)+3\left(x-1\right)\left(x+1\right)^2+\left(x+1\right)^3

    a

    Thu gọn được biểu thức P=6x3P=6x^3

    b

    Giá trị biểu thức P tại x = 2 bằng 64

    c

    Với đa thức B=−8x3+5B=-8x^3+5 thì b iểu thức P + B không phụ thuộc vào giá trị của biến.

    d

    Có hai giá trị của x để P=0.P=0.

  16. 16Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Khi rút gọn biểu thức (1+2x)3+(2x−1)3\left(1+2x\right)^3+\left(2x-1\right)^3 ta thu được một đa thức có bao nhiêu hạng tử?Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Với giá trị nào của x thì (2x−3)3−4x(2x2−9x+3)=57?\left(2x-3\right)^3-4x\left(2x^2-9x+3\right)=57?Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập